Từ: hoàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 30 kết quả cho từ hoàn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hoàn
Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun2 jyun4
1. [丸丸] hoàn hoàn;
丸 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 丸
(Danh) Viên (vật nhỏ mà tròn).◎Như: hoàn tán cao đan 丸散膏丹 chỉ chung các loại thuốc đông y (viên, bột, cao, tễ).
(Danh) Riêng chỉ viên đạn.
◇Tả truyện 左傳: Tòng đài thượng đạn nhân nhi quan kì tịch hoàn dã 從台上彈人而觀其辟丸也 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年) Từ trên đài bắn người và xem người tránh đạn.
(Danh) Viên thuốc.
(Danh) Trò chơi thời xưa như trái cầu.
(Danh) Một thứ chuông sử dụng trong trò biểu diễn tạp kĩ ngày xưa. Thường dùng để rung chuông khi múa kiếm.
(Danh) Trứng.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Lưu Sa chi tây, Đan San chi nam, hữu phượng chi hoàn 流沙之西, 丹山之南, 有鳳之丸 (Bổn vị 本味) Ở phía tây Lưu Sa, phía nam Đan Sơn, có trứng chim phượng.
(Danh) Lượng từ: viên, hòn.
◎Như: thử dược mỗi phục lưỡng hoàn 此藥每服兩丸 thuốc này mỗi lần uống hai viên.
(Danh) Họ Hoàn.
(Động) Vo tròn lại, làm thành viên.
◇Tây du kí 西遊記: Hành Giả đạo: Yếu hoàn dược 行者道: 要丸藥 (Đệ lục thập cửu hồi) Hành Giả nói: Để vo tròn lại làm viên thuốc.
(Động)
§ Thông hoàn 完.
hoàn, như "cao đơn hoàn tán" (vhn)
hòn, như "hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)" (btcn)
giúp, như "giúp đỡ; trợ giúp" (gdhn)
xắp, như "nước xăm xắp mặt đê" (gdhn)
xóp, như "xóp xọp (teo tóp)" (gdhn)
Nghĩa của 丸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: HOÀN
1. viên (vật nhỏ vê tròn)。(丸 儿)球形的小东西。
弹丸
viên đạn
泥丸
viên bi đất
2. thuốc viên。丸药。
丸 散膏丹。
cao đơn hoàn tán.
量
3. viên。(量词),用于丸药。
一次吃三丸 。
lần uống ba viên.
一丸 药
một viên thuốc.
Từ ghép:
丸剂 ; 丸药 ; 丸子
Tự hình:

Pinyin: gen4, geng4;
Việt bính: gang2;
亘 tuyên, hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 亘
(Phó) Cùng tận, hết, suốt.◇Bào Chiếu 鮑照: Tuyên cổ thông kim 亘古通今 (Thanh hà tụng 清河頌) Suốt từ xưa tới nay.
(Động) Liền, liên miên, không ngừng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quảng sổ thập mẫu, lâu vũ liên tuyên 廣數十畝, 樓宇連亘 (Hồ giá nữ 狐嫁女) Rộng vài chục mẫu, lầu viện liền nóc.
(Động) Phô bày.
(Động) Ngang ra, bắc ngang.
◇Trầm Hạo Đán 沈暭旦: Khán kiều tuyên trường hồng 看橋亘長虹 (Mạc ngư tử 摸魚子) Nhìn cầu vắt ngang cầu vồng dài.Một âm là hoàn. Cũng như hoàn 桓.
◎Như: Ô Hoàn 烏亘 nước Ô Hoàn.
cắng, như "cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)" (gdhn)
cứng, như "cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng" (gdhn)
hẵng, như "hẵng để đó" (gdhn)
Nghĩa của 亘 trong tiếng Trung hiện đại:
[gèn]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 6
Hán Việt: CANG, HẮNG
suốt; miên man; triền miên; chạy dài; kéo dài liên tục。(空间上或时间上)延续不断。
横亘
bắt ngang; vươn ngang
绵亘
liên miên không dứt; triền miên
亘古
xa xưa; mãi mãi; vĩnh viễn
Từ ghép:
亘古
Tự hình:

Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun4;
汍 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 汍
(Phó) Hoàn lan 汍瀾 chảy nước mắt, khóc sụt sùi.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh nhân bả mệ, tương hướng hoàn lan 生因把袂, 相向汍瀾 (Hương Ngọc 香玉) Sinh nhân đó níu tay áo nàng, nhìn nhau khóc sụt sùi.
hoàn, như "hoàn (dáng nước mắt chảy)" (gdhn)
Nghĩa của 汍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: HOÀN
sụt sùi; sụt sịt (khóc)。涕泣的样子。
Tự hình:

Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun4;
纨 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 纨
Giản thể của chữ 紈.hoàn, như "hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)" (gdhn)
Nghĩa của 纨 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 纨
紈,
Tự hình:

Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun4;
芄 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 芄
(Danh) Hoàn lan 芄蘭 cỏ hoàn lan (metaplexis japonica).hoàn, như "hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc)" (gdhn)
Nghĩa của 芄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: HOÀN
cỏ hoàn lan。芄兰:即"萝藦"。多年生草质藤本。具乳汁,叶腋生有总状花序,内有多数种子。茎、叶、果实入药。
Tự hình:

Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun4
1. [完備] hoàn bị 2. [完整] hoàn chỉnh 3. [完好] hoàn hảo 4. [完美] hoàn mĩ 5. [完全] hoàn toàn;
完 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 完
(Tính) Đủ, vẹn.◇Cao Bá Quát 高伯适: Y phá lạp bất hoàn 衣破笠不完 (Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Áo rách nón không nguyên vẹn.
(Tính) Bền chặt, vững chắc.
◇Mạnh Tử 孟子: Thành quách bất hoàn 城郭不完 (Li Lâu thượng 離婁上) Thành quách chẳng vững chắc.
(Tính) Không có khuyết điểm.
◎Như: hoàn nhân 完人 người hoàn toàn (về đức hạnh, học vấn, sự nghiệp).
(Động) Xong.
◎Như: hoàn công 完工 xong công việc, hoàn cảo 完稿 xong bản thảo.
(Động) Giữ gìn, bảo toàn.
◇Hán Thư 漢書: Bất năng hoàn phụ huynh tử đệ 不能完父兄子弟 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Không có khả năng bảo toàn cha anh con em.
(Động) Sửa sang, sửa trị.
◇Mạnh Tử 孟子: Phụ mẫu sử Thuấn hoàn lẫm 父母使舜完廩 (Vạn Chương thượng 萬章上) Cha mẹ sai vua Thuấn sửa sang cái kho.
(Động) Nộp.
◎Như: hoàn lương 完糧 nộp thuế ruộng, hoàn thuế 完稅 nộp thuế.
(Động) Thua, thất bại.
◎Như: tha chân đích hoàn liễu 他真的完了 nó quả thật đã thua rồi.
(Phó) Trọn, hết.
◎Như: dụng hoàn 用完 dùng hết.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược khán hoàn liễu hoàn bất giao quyển, thị tất phạt đích 若看完了還不交卷, 是必罰的 (Đệ tam thập thất hồi) Nếu như xem hết, ai chưa nộp bài thì sẽ bị phạt.
(Danh) Một hình phạt nhẹ thời xưa, bị gọt tóc nhưng không làm thương hại tới thân thể.
(Danh) Họ Hoàn.
hoàn, như "hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn" (vhn)
Nghĩa của 完 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: HOÀN
1. nguyên lành; toàn vẹn。完整;全。
体无完 肤。
thương tích đầy mình.
完 好
hoàn hảo, toàn vẹn, tốt.
2. hết; xong。没有剩的;消耗尽。
煤烧完 了。
than cháy hết rồi.
信纸完 了。
hết giấy viết thơ rồi.
3. kết thúc; xong。完结。
事情做完 了。
công việc làm xong rồi.
鱼离开水生命就完 了。
cá tách khỏi nước thì sự sống sẽ kết thúc.
4. hoàn thành。完成。
完 工
hoàn thành công việc; làm xong.
5. giao nạp; nộp (tô, thuế)。交纳。
完 粮
giao lương, nộp lương.
完 税
nộp thuế
6. họ Hoàn。(姓)。
Từ ghép:
完备 ; 完毕 ; 完璧归赵 ; 完成 ; 完蛋 ; 完稿 ; 完好 ; 完婚 ; 完结 ; 完具 ; 完聚 ; 完竣 ; 完粮 ; 完了 ; 完满 ; 完美 ; 完全 ; 完全小学 ; 完全叶 ; 完人 ; 完善 ; 完事 ; 完税 ; 完小 ; 完整
Tự hình:

Pinyin: huan2, hai2, xuan2;
Việt bính: waan4;
还 hoàn, toàn
Nghĩa Trung Việt của từ 还
Tục dùng như chữ hoàn 還.Giản thể của chữ 還.hoàn, như "hoàn hồn; hoàn lương" (gdhn)
Nghĩa của 还 trong tiếng Trung hiện đại:
[hái]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: HOÀN
副
1. còn; vẫn; vẫn còn (phó từ)。表示现象继续存在或动作继续进行;仍旧。
十年没见了,她还那么年轻。
mười năm không gặp, trông cô ấy vẫn còn trẻ.
半夜了,他还在工作。
khuya rồi, anh ấy vẫn còn làm việc.
这件事还没有做完。
việc này còn chưa làm xong.
2. còn hơn; còn muốn; hơn; càng (biểu thị vẫn tiếp tục tăng lên, bổ sung thêm)。表示在某种程度之上有所增加或在某个范围之外有所补充。
今天比昨天还冷。
hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.
改完作业,还要备课。
sửa xong bài tập còn phải chuẩn bị bài.
3. cũng (dùng trước tính từ, biểu thị mức độ có thể coi là được.)。用在形容词前,表示程度上勉强过得去(一般是往好的方面说)。
屋子不大,收拾得倒还干净。
nhà cửa không rộng, dọn dẹp coi cũng sạch sẽ.
4. còn chưa; lại; hãy còn (dùng ở nửa câu trước làm cho nổi bật thêm, nửa câu sau suy luận ra, thường dùng ở câu phản vấn.)。用在上半句话里,表示陪衬,下半句进而推论,多用反问的语气;尚且。
你还搬不动,何况我呢?
anh còn chưa nhắc nổi, huống chi là tôi?
5. không ngờ (biểu thị điều không ngờ đã xảy ra)。表示对某件事物,没想到如此,而居然如此。
他还真有办法。
không ngờ anh ấy lại giỏi thế.
6. ngay từ (biểu thị sớm đã như thế)。表示早已如此。
还在几年以前,我们就研究过这个方案。
ngay từ mấy năm trước, chúng tôi đã nghiên cứu phương án này rồi.
Ghi chú: 令见huán
Từ ghép:
还是
Từ phồn thể: (還)
[huán]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: HOÀN
1. trở về; về。返回原来的地方或恢复原来的状态。
还家
về nhà; trở về nhà
还乡
về quê
还原
trở về trạng thái cũ.
还俗
hoàn tục
2. trả; trả lại; trả về。归还。
偿还
bồi hoàn; trả nợ
还书
trả sách
3. trả miếng; đáp lại。回报别人对自己的行动。
还嘴
cãi lại; cự lại.
还手
đánh trả
还击
đánh trả
还价
trả giá; mặc cả
还礼
đáp lẽ
以牙还牙,以眼还眼。
ăn miếng trả miếng.
4. họ Hoàn。姓。
Ghi chú: 另见hái
Từ ghép:
还报 ; 还本 ; 还魂 ; 还击 ; 还价 ; 还口 ; 还礼 ; 还情 ; 还手 ; 还俗 ; 还席 ; 还阳 ; 还原 ; 还愿 ; 还债 ; 还账 ; 还嘴
Tự hình:

Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;
环 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 环
Giản thể của chữ 環.hoàn, như "kim hoàn" (gdhn)
Nghĩa của 环 trong tiếng Trung hiện đại:
[huán]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: HOÀN
1. vòng; khuyên; tràng。(环儿)圆圈形的东西。
耳环
khuyên tai; bông tai
花环
vòng hoa; tràng hoa
铁环
vòng sắt
2. vòng (bắn súng, bắn tên)。指射击、射箭比赛中射中环靶的环数,射中靶心,一般以十环计,离靶心远的,所得环数依次递减。
三枪打中了二十八环。
bắn ba phát được 28 điểm.
3. khâu。环节。
从事科学研究,搜集资料是最基本的一环。
trong nghiên cứu khoa học, thu thập tư liệu là khâu cơ bản nhất.
4. vòng quanh; chung quanh; quanh; xung quanh。围绕。
环绕
vây quanh
环球
vòng quanh trái đất
环城铁路
đường sắt vòng quanh thành phố
5. họ Hoàn。姓。
Từ ghép:
环靶 ; 环保 ; 环抱 ; 环衬 ; 环岛 ; 环顾 ; 环合 ; 环节 ; 环节动物 ; 环境 ; 环境保护 ; 环境污染 ; 环流 ; 环球 ; 环绕 ; 环生 ; 环视 ; 环卫 ; 环线 ; 环行 ; 环形 ; 环形交叉 ; 环形山 ; 环宇 ; 环志 ; 环状软骨 ; 环子
Tự hình:

U+6D39, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: huan2;
Việt bính: jyun4 wun4;
洹 hoàn, viên
Nghĩa Trung Việt của từ 洹
(Danh) Tên sông, tức Hoàn thủy 洹水, bắt nguồn từ Sơn Tây 山西, chảy qua tỉnh Hà Nam 河南.§ Còn có tên là An Dương hà 安陽河.
(Danh) Tu-đà-hoàn 須陀洹 chỉ một người mới nhập dòng, đạt quả thứ nhất của Thánh đạo (thuật ngữ Phật giáo).
§ Cũng gọi là dự lưu 預流.
(Phó) Hoàn hoàn 洹洹 nước chảy nhiều.
Nghĩa của 洹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。洹水,水名,在河南。也叫安阳河。
Chữ gần giống với 洹:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: wan2, wen3;
Việt bính: jyun4
1. [冰紈] băng hoàn 2. [紈褲] hoàn khố;
紈 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 紈
(Danh) Lụa nõn.◎Như: hoàn phiến 紈扇 quạt làm bằng lụa.
hoàn, như "hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)" (gdhn)
Dị thể chữ 紈
纨,
Tự hình:

Pinyin: huan2;
Việt bính: wun4
1. [盤桓] bàn hoàn 2. [桓桓] hoàn hoàn;
桓 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 桓
(Danh) Cây hoàn, lá giống lá liễu.(Danh) Cây nêu.
§ Dùng để cắm trên nhà, thành, mồ mả...
§ Phép nhà Hán trạm làm bốn góc dựng một cột gỗ lớn, giữa lắp ván vuông, gọi là hoàn biểu 桓表, cũng gọi là hoa biểu 華表.
(Danh) Cột gỗ ở cửa nhà.
(Danh) Tên sông, nay là Bạch Long giang 白龍江, phát nguyên ở Cam Túc.
(Danh) Tên núi.
(Danh) Họ Hoàn.
hoàn, như "bàn hoàn" (vhn)
Nghĩa của 桓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HOÀN
họ Hoàn。姓。
Chữ gần giống với 桓:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

hoàn, hoản, quản [hoàn, hoản, quản]
U+839E, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: guan1, guan3, wan3;
Việt bính: gun1 gun2 wun1 wun5;
莞 hoàn, hoản, quản
Nghĩa Trung Việt của từ 莞
(Danh) Cỏ cói, mọc ven bờ nước (Skimmia japonica).§ Còn có tên là thủy thông 水蔥.
(Danh) Chiếu bện bằng cói.
(Danh) Họ Hoàn.Một âm là hoản.
(Động) Hoản nhĩ 莞爾 mỉm cười.
◇Khuất Nguyên 屈原: Ngư phủ hoản nhĩ nhi tiếu, cổ duệ nhi khứ 漁父莞爾而笑, 鼓枻而去 (Sở từ 楚辭, Ngư phủ 漁父) Ông chài mỉm cười, quẫy mái chèo mà đi.Một âm là quản.
(Danh) Đông Quản 東莞 tên huyện ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
Nghĩa của 莞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HOAN
cây hoan。指水葱一类的植物。
Ghi chú: 另见guǎn; wǎn
[guǎn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: QUẢN
Đông Quản (tên huyện ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)。东莞,地名,在广东。
Ghi chú: 另见guān; wǎn
[wǎn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HOÀN, OẢN
mỉm cười。莞尔。
Từ ghép:
莞尔
Chữ gần giống với 莞:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: huan2, tui1, zhui1;
Việt bính: wun4;
萑 hoàn, chuy
Nghĩa Trung Việt của từ 萑
(Danh) Loại cỏ lau.§ Mới sinh gọi là thảm 菼, còn nhỏ gọi là kiêm 蒹, lớn lên gọi là hoàn 萑.Một âm là chuy.
(Danh) Một loại cỏ thuốc, còn gọi là sung úy 茺蔚 hay ích mẫu thảo 益母草.
(Tính) Tạp loạn, phồn thịnh.
chuy (gdhn)
Nghĩa của 萑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Phù Trạch (tên một cái đầm nổi tiếng của nước Trịnh thời Xuân Thu ở Trung Quốc, theo các sách, nơi đó có nhiều bọn cướp tụ tập.)。萑苻泽,春秋时郑国泽名。据记载,那里常有盗贼聚集出没。
Chữ gần giống với 萑:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: wan3, huan4;
Việt bính: wun5;
皖 hoàn, hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 皖
(Danh) Tên nước, thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh An Huy 安徽.(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh An Huy.
§ Cũng đọc là hoán.
Nghĩa của 皖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HOẢN
Hoản (tên khác của tỉnh An Huy, Trung Quốc)。安徽的别称。
Tự hình:

Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;
锾 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 锾
Giản thể của chữ 鍰.Nghĩa của 锾 trong tiếng Trung hiện đại:
[huán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: HOÀN
Hoàn (đơn vị đo trọng lượng thời xưa, 1 hoàn bằng 6 lượng.)。古代重量单位,一锾等于六两。
Dị thể chữ 锾
鍰,
Tự hình:

Pinyin: yuan2, huan2;
Việt bính: jyun4 waan4;
圜 viên, hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 圜
(Danh) Thiên thể, chỉ trời.◇Dịch Kinh 易經: Càn vi thiên, vi viên 乾為天, 為圜 (Thuyết quái 說卦) Quẻ Càn là trời, là thiên thể.
(Danh) Hình tròn.
§ Cũng như viên 圓.
◇Sử Kí 史記: Phá cô vi viên 破觚為圓 (Khốc lại truyện 酷吏傳) Đổi vuông làm tròn.
(Danh) Tiền tệ.
◎Như: viên hóa 圜貨 tiền tệ.
(Danh) Lao ngục.
◎Như: viên thổ 圜土 ngục tù.Một âm là hoàn.
(Động) Vây quanh, bao quanh, hoàn nhiễu.
viên, như "viên hình (hình tròn); viên tịch" (gdhn)
Nghĩa của 圜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀN
vãn hồi; làm trung gian điều đình。见〖转圜〗。
[yuán]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: VIÊN
xem "圆"。同"圆"。
Tự hình:

quỳnh, huyên, hoàn [quỳnh, huyên, hoàn]
U+5B1B, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: huan2, qiong2, yuan1;
Việt bính: hyun1 king4;
嬛 quỳnh, huyên, hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 嬛
(Tính) Trơ trọi, cô độc. Cũng như quỳnh 惸, quỳnh 煢.Một âm là huyên.(Tính) Tiện huyên 便嬛 khéo đẹp, khinh xảo.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Tịnh trang khắc sức, tiện huyên xước ước 靚妝刻飾, 便嬛綽約 (Thượng lâm phú 上林賦) Trang điểm lộng lẫy, xinh đẹp thướt tha.Một âm là hoàn. Cũng như hoàn 環.
Tự hình:

Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4
1. [瀛寰] doanh hoàn 2. [塵寰] trần hoàn;
寰 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 寰
(Danh) Vùng, cõi rộng lớn.◎Như: hoàn vũ 寰宇 vũ trụ, khoảng trời đất bao la, tiên hoàn 仙寰 cõi tiên, trần hoàn 塵寰 cõi trần.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân huynh lễ hiền hạ sĩ, kết nạp hào kiệt, danh văn hoàn hải, thùy bất khâm kính 仁兄禮賢下士, 結納豪傑, 名聞寰海, 誰不欽敬 (Đệ tam thập nhị hồi) Nhân huynh có lễ với người hiền, hạ mình với kẻ sĩ, kết nạp hào kiệt, danh lừng bốn biển, ai mà chẳng kính phục.
hoàn, như "hoàn cầu" (gdhn)
Nghĩa của 寰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀN
khu vực rộng; khu vực lớn。广大的地域。
寰宇
hoàn vũ; dưới vòm trời
寰海
trong nước.
人寰
nhân gian
Từ ghép:
寰球 ; 寰宇
Tự hình:

Pinyin: huan4, guan1, xuan1;
Việt bính: gwaan3;
擐 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 擐
(Động) Mặc, mang.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Từ hoàn giáp thượng mã 慈擐甲上馬 (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa.
Nghĩa của 擐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: HOÀN
mặc。穿。
擐甲执兵
mặc áo giáp cầm vũ khí
Chữ gần giống với 擐:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

Pinyin: huan2, hai2, xuan2;
Việt bính: syun4 waan4
1. [衣錦還鄉] ý cẩm hoàn hương 2. [璧還] bích hoàn 3. [錦還] cẩm hoàn 4. [珠還] châu hoàn 5. [珠還合浦] châu hoàn hợp phố 6. [交還] giao hoàn 7. [還是] hoàn thị 8. [凱還] khải hoàn 9. [返老還童] phản lão hoàn đồng 10. [反老還童] phản lão hoàn đồng 11. [再還] tái hoàn;
還 hoàn, toàn
Nghĩa Trung Việt của từ 還
(Động) Trở lại, về.§ Đã đi rồi trở lại gọi là hoàn.
◎Như: hoàn gia 還家 trở về nhà.
◇Vương An Thạch 王安石: Minh nguyệt hà thời chiếu ngã hoàn 明月何時照我還 (Bạc thuyền Qua Châu 泊船瓜州) Bao giờ trăng sáng soi ta về? Đào Trinh Nhất dịch thơ: Đường về nào biết bao giờ trăng soi.
(Động) Khôi phục, hồi phục, làm trở lại như trước.
◎Như: hoàn tục 還俗 quay về đời tục, hoàn tha bổn lai diện mục 還他本來面目 lấy lại bản lai diện mục của nó.
(Động) Đáp lại, đối lại.
◎Như: hoàn lễ 還禮 đáp lễ, dĩ nha hoàn nha, dĩ nhãn hoàn nhãn 以牙還牙, 以眼還眼 lấy răng đối răng, lấy mắt trả mắt.
(Động) Trả lại.
◎Như: hoàn trái 還債 trả nợ.
(Động) Đến nay, trở đi (nói về thời gian).
◇Lí Hoa 李華: Tần Hán nhi hoàn, đa sự tứ di 秦漢而還, 多事四夷 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Từ Tần, Hán trở đi, gây sự với tứ di.
(Động) Vây quanh.
§ Thông hoàn 環.
◇Hán Thư 漢書: Hoàn lư thụ tang, thái như hữu huề 還廬樹桑, 菜茹有畦 (Thực hóa chí thượng 食貨志上) Bao quanh nhà trồng dâu, rau rễ có luống.
(Danh) Họ Hoàn.
(Phó) Vẫn, vẫn còn.
◇Sầm Tham 岑參: Đình thụ bất tri nhân khứ tận, Xuân lai hoàn phát cựu thì hoa 庭樹不知人去盡, 春來還發舊時花 (San phòng xuân sự 山房春事) Cây sân chẳng biết người đi hết, Xuân tới hoa xưa vẫn nở đều.
(Phó) Càng, còn hơn.
◎Như: kim thiên tỉ tạc thiên hoàn nhiệt 今天比昨天還熱 hôm nay còn nóng hơn hôm qua.
(Phó) Lại (lần nữa).
◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Đãi đáo trùng dương nhật, Hoàn lai tựu cúc hoa 待到重陽日, 還來就菊花 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Đợi tới ngày trùng dương, Lại về gần bên hoa cúc.
(Phó) Nhưng mà, lại còn.
◇Tây du kí 西遊記: Kiều hạ hà lí tuy kết mãn liễu băng, hoàn hữu thủy thanh tòng na băng hạ sàn sàn đích lưu 橋下河裡雖結滿了冰, 還有水聲從那冰下潺潺的流 (Đệ bát hồi) Sông dưới cầu tuy đóng băng hết cả, nhưng lại có tiếng nước dưới băng đá chảy rì rào.
(Phó) Nên, hãy.
◇Tây du kí 西遊記: Nhĩ hoàn tiên tẩu, đái ngã môn tiến khứ, tiến khứ 你還先走, 帶我們進去, 進去 (Đệ nhất hồi) Ngươi hãy đi trước, dẫn chúng tôi đi tới, đi tới.
(Phó) Đã, đã từng.
◇Đổng tây sương 董西廂: Ngã nhãn ba ba đích phán kim tiêu, hoàn nhị canh tả hữu bất lai đáo 我眼巴巴的盼今宵, 還二更左右不來到 (Quyển ngũ) Đêm nay mắt ta đăm đăm ngóng đợi, đã canh hai mà không ai đến cả.(Liên) Hay, hay là.
◎Như: nhĩ yêu cật phạn, hoàn thị yếu cật miến 你要吃飯, 還是要吃麵 anh muốn ăn cơm hay là ăn mì.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Bất tri đạo thị giải khuyến, thị tụng dương, hoàn thị phiến động 不知道是解勸, 是頌揚, 還是煽動 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Không rõ là có ý hòa giải, khen ngợi hay là xúi giục.(Liên) Lại, cũng.
◎Như: bán tu hoàn bán hỉ 半羞還半喜 nửa thẹn lại nửa mừng.Một âm là toàn.
(Động) Xoay quanh.
§ Thông toàn 旋.
(Phó) Nhanh nhẹn, nhanh chóng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tín túc ngư nhân toàn phiếm phiếm 信宿漁人還汎汎 (Thu hứng 秋興) Đêm đêm người đánh cá bơi thuyền nhanh nhẹn.
◇Sử Kí 史記: Hán vương nguyên niên, toàn định Tam Tần 漢王元年, 還定三秦 (Kinh Yên thế gia 荊燕世家) Hán Vương nguyên niên, nhanh chóng bình định Tam Tần.
§ Xem hoàn thị 還是.
hoàn, như "hoàn hồn; hoàn lương" (vhn)
Dị thể chữ 還
还,
Tự hình:

Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;
阛 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 阛
Giản thể của chữ 闤.Nghĩa của 阛 trong tiếng Trung hiện đại:
[huán]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 21
Hán Việt: HOÀN
phố xá; đường phố; đường xá。(阛? )街市。
Chữ gần giống với 阛:
阛,Dị thể chữ 阛
闤,
Tự hình:

Pinyin: huan2, huan4;
Việt bính: waan4
1. [佩環] bội hoàn 2. [指環] chỉ hoàn 3. [連環] liên hoàn;
環 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 環
(Danh) Cái vòng ngọc.◎Như: ngọc hoàn 玉環 vòng ngọc.
(Danh) Vòng, khoen, vật hình vòng tròn.
◎Như: nhĩ hoàn 耳環 khoen tai, chỉ hoàn 指環 vòng ngón tay (cái nhẫn), đao hoàn 刀環 khâu đao (khoen sắt ở cán đao để cầm cho chắc).
(Danh) Phần thiết yếu, then chốt.
◎Như: giá cá kế hoạch năng phủ như kì hoàn thành, công tác nhân viên đích phối hợp thị ngận trọng yếu đích nhất hoàn 這個計畫能否如期完成, 工作人員的配合是很重要的一環 kế hoạch này có thể hoàn thành đúng hạn kì hay không, thì sự phối hợp giữa các nhân viên trong công tác là một then chốt rất hệ trọng.
(Động) Vây quanh, bao quanh.
◎Như: quần sơn hoàn củng 群山環拱 dãy núi vây quanh.
◇Sử Kí 史記: Tần vương phương hoàn trụ tẩu, tốt hoàng cấp, bất tri sở vi 秦王方環柱走, 卒惶急, 不知所為 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Vua Tần cứ chạy quanh cái cột, cuống quít không biết làm thế nào.
(Tính) Bốn phía, ở chung quanh.
◎Như: hoàn thành thiết lộ 環城鐵路 đường sắt quanh thành.
hoàn, như "kim hoàn" (vhn)
Dị thể chữ 環
环,
Tự hình:

Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;
鍰 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 鍰
(Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng ngày xưa, sáu lượng 兩 là một hoàn 鍰.(Danh) Tiền.
◎Như: phạt hoàn 罰鍰 tiền phạt, tiền chuộc tội.
Chữ gần giống với 鍰:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:

Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;
镮 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 镮
Giản thể của chữ 鐶.Nghĩa của 镮 trong tiếng Trung hiện đại:
[huán]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "环"。古同"环"。
Dị thể chữ 镮
鐶,
Tự hình:

Pinyin: huan4, huan2;
Việt bính: waan6;
轘 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 轘
(Danh) Hình phạt tàn khốc thời xưa, dùng xe để phanh thây xé xác.Nghĩa của 轘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Viên (ở núi Hoàn Viên tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。轘轘,关名,在河南轘轘山。
Ghi chú: 另见huàn
[huàn]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: HOÀN
phanh thây người bằng xe (hình phạt tàn khốc thời xưa.)。古代一种用车分裂人体的酷刑。
Ghi chú: 另见huán
Dị thể chữ 轘
𮝹,
Tự hình:

Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;
鐶 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 鐶
(Danh) Cái vòng, vật tròn có lỗ xâu qua được.◎Như: kim hoàn 金鐶 vòng vàng.
(Danh) Đồng tiền.
§ Thường dùng làm lượng từ chỉ số tiền giá trị rất nhỏ.
Chữ gần giống với 鐶:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Tự hình:

Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;
闤 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 闤
(Danh) Tường ở phố chợ.◎Như: hoàn hội 闤闠 chợ triền, chợ búa.
◇Vương Thao 王韜: Thiết tứ ư hoàn hội gian, trục thập nhất chi lợi 設肆於闤闠間, 逐什一之利 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Mở tiệm buôn bán ở nơi thị tứ kiếm lời.
Dị thể chữ 闤
阛,
Tự hình:

Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4
1. [丫鬟] nha hoàn 2. [鴉鬟] nha hoàn;
鬟 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 鬟
(Danh) Búi tóc.(Danh) Con ở, đứa tớ gái.
◎Như: nha hoàn 丫鬟 đứa hầu gái.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vũ Thôn toại khởi thân vãng song ngoại nhất khán, nguyên lai thị nhất cá nha hoàn, tại na lí hiệt hoa 雨村遂起身往窗外一看, 原來是一個丫鬟, 在那裏擷花 (Đệ nhất hồi) Vũ Thôn bèn đứng dậy nhìn ra ngoài cửa sổ, thì ra là một a hoàn (ở đó) đang hái hoa.
hoàn, như "a hoàn" (gdhn)
Nghĩa của 鬟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 23
Hán Việt: HOÀN
búi tóc (phụ nữ)。妇女梳的环形的发鬓。
云鬟
búi tóc
Tự hình:

Dịch hoàn sang tiếng Trung hiện đại:
开发 《支付; 分发。》丸儿 《球形的小东西。》
还; 归还; 奉还 《把借来的钱或物还给原主。》
环儿 《圆圈形的东西。》
环绕 《围绕。》
完 《完成。》
xem a hoàn
Hoàn
锾 《古代重量单位, 一锾等于六两。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn
| hoàn | 丸: | cao đơn hoàn tán |
| hoàn | 完: | hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn |
| hoàn | 寰: | hoàn cầu |
| hoàn | 桓: | bàn hoàn |
| hoàn | 汍: | hoàn (dáng nước mắt chảy) |
| hoàn | 烷: | giáp hoàn, đinh hoàn |
| hoàn | 环: | kim hoàn |
| hoàn | 環: | kim hoàn |
| hoàn | 紈: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 纨: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 脘: | vị hoàn (thuộc dạ dầy) |
| hoàn | 芄: | hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc) |
| hoàn | 萑: | (Loại cỏ lau) |
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 還: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 鬟: | a hoàn |
| hoàn | 鯇: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鲩: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鯶: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 䴉: | hoàn (cò lội nước) |
| hoàn | 鹮: | hoàn (cò lội nước) |
Gới ý 22 câu đối có chữ hoàn:
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân
Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông
Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn
Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Tìm hình ảnh cho: hoàn Tìm thêm nội dung cho: hoàn
