Cao su chống va đập cửa

Từ: hoàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 30 kết quả cho từ hoàn:

hoàn [hoàn]

U+4E38, tổng 3 nét, bộ Chủ 丶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun2 jyun4
1. [丸丸] hoàn hoàn;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 丸

(Danh) Viên (vật nhỏ mà tròn).
◎Như: hoàn tán cao đan
chỉ chung các loại thuốc đông y (viên, bột, cao, tễ).

(Danh)
Riêng chỉ viên đạn.
◇Tả truyện : Tòng đài thượng đạn nhân nhi quan kì tịch hoàn dã (Tuyên Công nhị niên ) Từ trên đài bắn người và xem người tránh đạn.

(Danh)
Viên thuốc.

(Danh)
Trò chơi thời xưa như trái cầu.

(Danh)
Một thứ chuông sử dụng trong trò biểu diễn tạp kĩ ngày xưa. Thường dùng để rung chuông khi múa kiếm.

(Danh)
Trứng.
◇Lã Thị Xuân Thu : Lưu Sa chi tây, Đan San chi nam, hữu phượng chi hoàn 西, , (Bổn vị ) Ở phía tây Lưu Sa, phía nam Đan Sơn, có trứng chim phượng.

(Danh)
Lượng từ: viên, hòn.
◎Như: thử dược mỗi phục lưỡng hoàn thuốc này mỗi lần uống hai viên.

(Danh)
Họ Hoàn.

(Động)
Vo tròn lại, làm thành viên.
◇Tây du kí 西: Hành Giả đạo: Yếu hoàn dược : (Đệ lục thập cửu hồi) Hành Giả nói: Để vo tròn lại làm viên thuốc.

(Động)

§ Thông hoàn .

hoàn, như "cao đơn hoàn tán" (vhn)
hòn, như "hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)" (btcn)
giúp, như "giúp đỡ; trợ giúp" (gdhn)
xắp, như "nước xăm xắp mặt đê" (gdhn)
xóp, như "xóp xọp (teo tóp)" (gdhn)

Nghĩa của 丸 trong tiếng Trung hiện đại:

[wán]Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 3
Hán Việt: HOÀN
1. viên (vật nhỏ vê tròn)。(丸 儿)球形的小东西。
弹丸
viên đạn
泥丸
viên bi đất
2. thuốc viên。丸药。
丸 散膏丹。
cao đơn hoàn tán.

3. viên。(量词),用于丸药。
一次吃三丸 。
lần uống ba viên.
一丸 药
một viên thuốc.
Từ ghép:
丸剂 ; 丸药 ; 丸子

Chữ gần giống với 丸:

, ,

Chữ gần giống 丸

, , 奿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丸 Tự hình chữ 丸 Tự hình chữ 丸 Tự hình chữ 丸

tuyên, hoàn [tuyên, hoàn]

U+4E98, tổng 6 nét, bộ Nhị 二
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gen4, geng4;
Việt bính: gang2;

tuyên, hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 亘

(Phó) Cùng tận, hết, suốt.
◇Bào Chiếu
: Tuyên cổ thông kim (Thanh hà tụng ) Suốt từ xưa tới nay.

(Động)
Liền, liên miên, không ngừng.
◇Liêu trai chí dị : Quảng sổ thập mẫu, lâu vũ liên tuyên , (Hồ giá nữ ) Rộng vài chục mẫu, lầu viện liền nóc.

(Động)
Phô bày.

(Động)
Ngang ra, bắc ngang.
◇Trầm Hạo Đán : Khán kiều tuyên trường hồng (Mạc ngư tử ) Nhìn cầu vắt ngang cầu vồng dài.Một âm là hoàn. Cũng như hoàn .
◎Như: Ô Hoàn nước Ô Hoàn.

cắng, như "cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)" (gdhn)
cứng, như "cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng" (gdhn)
hẵng, như "hẵng để đó" (gdhn)

Nghĩa của 亘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (亙)
[gèn]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 6
Hán Việt: CANG, HẮNG
suốt; miên man; triền miên; chạy dài; kéo dài liên tục。(空间上或时间上)延续不断。
横亘
bắt ngang; vươn ngang
绵亘
liên miên không dứt; triền miên
亘古
xa xưa; mãi mãi; vĩnh viễn
Từ ghép:
亘古

Chữ gần giống với 亘:

, , , 𠄦, 𠄧,

Chữ gần giống 亘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亘 Tự hình chữ 亘 Tự hình chữ 亘 Tự hình chữ 亘

hoàn [hoàn]

U+6C4D, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun4;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 汍

(Phó) Hoàn lan chảy nước mắt, khóc sụt sùi.
◇Liêu trai chí dị : Sanh nhân bả mệ, tương hướng hoàn lan , (Hương Ngọc ) Sinh nhân đó níu tay áo nàng, nhìn nhau khóc sụt sùi.
hoàn, như "hoàn (dáng nước mắt chảy)" (gdhn)

Nghĩa của 汍 trong tiếng Trung hiện đại:

[wán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HOÀN
sụt sùi; sụt sịt (khóc)。涕泣的样子。

Chữ gần giống với 汍:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Chữ gần giống 汍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汍 Tự hình chữ 汍 Tự hình chữ 汍 Tự hình chữ 汍

hoàn [hoàn]

U+7EA8, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紈;
Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun4;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 纨

Giản thể của chữ .
hoàn, như "hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)" (gdhn)

Nghĩa của 纨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紈)
[wán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HOÀN
lụa mịn。很细的丝织品。
Từ ghép:
纨绔 ; 纨扇

Chữ gần giống với 纨:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纨

,

Chữ gần giống 纨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纨 Tự hình chữ 纨 Tự hình chữ 纨 Tự hình chữ 纨

hoàn [hoàn]

U+8284, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun4;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 芄

(Danh) Hoàn lan cỏ hoàn lan (metaplexis japonica).
hoàn, như "hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc)" (gdhn)

Nghĩa của 芄 trong tiếng Trung hiện đại:

[wán]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 6
Hán Việt: HOÀN
cỏ hoàn lan。芄兰:即"萝藦"。多年生草质藤本。具乳汁,叶腋生有总状花序,内有多数种子。茎、叶、果实入药。

Chữ gần giống với 芄:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芄 Tự hình chữ 芄 Tự hình chữ 芄 Tự hình chữ 芄

hoàn [hoàn]

U+5B8C, tổng 7 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun4
1. [完備] hoàn bị 2. [完整] hoàn chỉnh 3. [完好] hoàn hảo 4. [完美] hoàn mĩ 5. [完全] hoàn toàn;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 完

(Tính) Đủ, vẹn.
◇Cao Bá Quát
: Y phá lạp bất hoàn (Đạo phùng ngạ phu ) Áo rách nón không nguyên vẹn.

(Tính)
Bền chặt, vững chắc.
◇Mạnh Tử : Thành quách bất hoàn (Li Lâu thượng ) Thành quách chẳng vững chắc.

(Tính)
Không có khuyết điểm.
◎Như: hoàn nhân người hoàn toàn (về đức hạnh, học vấn, sự nghiệp).

(Động)
Xong.
◎Như: hoàn công xong công việc, hoàn cảo 稿 xong bản thảo.

(Động)
Giữ gìn, bảo toàn.
◇Hán Thư : Bất năng hoàn phụ huynh tử đệ (Cao đế kỉ thượng ) Không có khả năng bảo toàn cha anh con em.

(Động)
Sửa sang, sửa trị.
◇Mạnh Tử : Phụ mẫu sử Thuấn hoàn lẫm 使 (Vạn Chương thượng ) Cha mẹ sai vua Thuấn sửa sang cái kho.

(Động)
Nộp.
◎Như: hoàn lương nộp thuế ruộng, hoàn thuế nộp thuế.

(Động)
Thua, thất bại.
◎Như: tha chân đích hoàn liễu nó quả thật đã thua rồi.

(Phó)
Trọn, hết.
◎Như: dụng hoàn dùng hết.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhược khán hoàn liễu hoàn bất giao quyển, thị tất phạt đích , (Đệ tam thập thất hồi) Nếu như xem hết, ai chưa nộp bài thì sẽ bị phạt.

(Danh)
Một hình phạt nhẹ thời xưa, bị gọt tóc nhưng không làm thương hại tới thân thể.

(Danh)
Họ Hoàn.
hoàn, như "hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn" (vhn)

Nghĩa của 完 trong tiếng Trung hiện đại:

[wán]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 7
Hán Việt: HOÀN
1. nguyên lành; toàn vẹn。完整;全。
体无完 肤。
thương tích đầy mình.
完 好
hoàn hảo, toàn vẹn, tốt.
2. hết; xong。没有剩的;消耗尽。
煤烧完 了。
than cháy hết rồi.
信纸完 了。
hết giấy viết thơ rồi.
3. kết thúc; xong。完结。
事情做完 了。
công việc làm xong rồi.
鱼离开水生命就完 了。
cá tách khỏi nước thì sự sống sẽ kết thúc.
4. hoàn thành。完成。
完 工
hoàn thành công việc; làm xong.
5. giao nạp; nộp (tô, thuế)。交纳。
完 粮
giao lương, nộp lương.
完 税
nộp thuế
6. họ Hoàn。(姓)。
Từ ghép:
完备 ; 完毕 ; 完璧归赵 ; 完成 ; 完蛋 ; 完稿 ; 完好 ; 完婚 ; 完结 ; 完具 ; 完聚 ; 完竣 ; 完粮 ; 完了 ; 完满 ; 完美 ; 完全 ; 完全小学 ; 完全叶 ; 完人 ; 完善 ; 完事 ; 完税 ; 完小 ; 完整

Chữ gần giống với 完:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 完

, ,

Chữ gần giống 完

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 完 Tự hình chữ 完 Tự hình chữ 完 Tự hình chữ 完

hoàn, toàn [hoàn, toàn]

U+8FD8, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 還;
Pinyin: huan2, hai2, xuan2;
Việt bính: waan4;

hoàn, toàn

Nghĩa Trung Việt của từ 还

Tục dùng như chữ hoàn .Giản thể của chữ .
hoàn, như "hoàn hồn; hoàn lương" (gdhn)

Nghĩa của 还 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (還)
[hái]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: HOÀN

1. còn; vẫn; vẫn còn (phó từ)。表示现象继续存在或动作继续进行;仍旧。
十年没见了,她还那么年轻。
mười năm không gặp, trông cô ấy vẫn còn trẻ.
半夜了,他还在工作。
khuya rồi, anh ấy vẫn còn làm việc.
这件事还没有做完。
việc này còn chưa làm xong.
2. còn hơn; còn muốn; hơn; càng (biểu thị vẫn tiếp tục tăng lên, bổ sung thêm)。表示在某种程度之上有所增加或在某个范围之外有所补充。
今天比昨天还冷。
hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.
改完作业,还要备课。
sửa xong bài tập còn phải chuẩn bị bài.
3. cũng (dùng trước tính từ, biểu thị mức độ có thể coi là được.)。用在形容词前,表示程度上勉强过得去(一般是往好的方面说)。
屋子不大,收拾得倒还干净。
nhà cửa không rộng, dọn dẹp coi cũng sạch sẽ.
4. còn chưa; lại; hãy còn (dùng ở nửa câu trước làm cho nổi bật thêm, nửa câu sau suy luận ra, thường dùng ở câu phản vấn.)。用在上半句话里,表示陪衬,下半句进而推论,多用反问的语气;尚且。
你还搬不动,何况我呢?
anh còn chưa nhắc nổi, huống chi là tôi?
5. không ngờ (biểu thị điều không ngờ đã xảy ra)。表示对某件事物,没想到如此,而居然如此。
他还真有办法。
không ngờ anh ấy lại giỏi thế.
6. ngay từ (biểu thị sớm đã như thế)。表示早已如此。
还在几年以前,我们就研究过这个方案。
ngay từ mấy năm trước, chúng tôi đã nghiên cứu phương án này rồi.
Ghi chú: 令见huán
Từ ghép:
还是
Từ phồn thể: (還)
[huán]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: HOÀN
1. trở về; về。返回原来的地方或恢复原来的状态。
还家
về nhà; trở về nhà
还乡
về quê
还原
trở về trạng thái cũ.
还俗
hoàn tục
2. trả; trả lại; trả về。归还。
偿还
bồi hoàn; trả nợ
还书
trả sách
3. trả miếng; đáp lại。回报别人对自己的行动。
还嘴
cãi lại; cự lại.
还手
đánh trả
还击
đánh trả
还价
trả giá; mặc cả
还礼
đáp lẽ
以牙还牙,以眼还眼。
ăn miếng trả miếng.
4. họ Hoàn。姓。
Ghi chú: 另见hái
Từ ghép:
还报 ; 还本 ; 还魂 ; 还击 ; 还价 ; 还口 ; 还礼 ; 还情 ; 还手 ; 还俗 ; 还席 ; 还阳 ; 还原 ; 还愿 ; 还债 ; 还账 ; 还嘴

Chữ gần giống với 还:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

Dị thể chữ 还

, ,

Chữ gần giống 还

, 退, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 还 Tự hình chữ 还 Tự hình chữ 还 Tự hình chữ 还

hoàn [hoàn]

U+73AF, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 環;
Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 环

Giản thể của chữ .
hoàn, như "kim hoàn" (gdhn)

Nghĩa của 环 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (環)
[huán]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: HOÀN
1. vòng; khuyên; tràng。(环儿)圆圈形的东西。
耳环
khuyên tai; bông tai
花环
vòng hoa; tràng hoa
铁环
vòng sắt
2. vòng (bắn súng, bắn tên)。指射击、射箭比赛中射中环靶的环数,射中靶心,一般以十环计,离靶心远的,所得环数依次递减。
三枪打中了二十八环。
bắn ba phát được 28 điểm.
3. khâu。环节。
从事科学研究,搜集资料是最基本的一环。
trong nghiên cứu khoa học, thu thập tư liệu là khâu cơ bản nhất.
4. vòng quanh; chung quanh; quanh; xung quanh。围绕。
环绕
vây quanh
环球
vòng quanh trái đất
环城铁路
đường sắt vòng quanh thành phố
5. họ Hoàn。姓。
Từ ghép:
环靶 ; 环保 ; 环抱 ; 环衬 ; 环岛 ; 环顾 ; 环合 ; 环节 ; 环节动物 ; 环境 ; 环境保护 ; 环境污染 ; 环流 ; 环球 ; 环绕 ; 环生 ; 环视 ; 环卫 ; 环线 ; 环行 ; 环形 ; 环形交叉 ; 环形山 ; 环宇 ; 环志 ; 环状软骨 ; 环子

Chữ gần giống với 环:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

Dị thể chữ 环

, ,

Chữ gần giống 环

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 环 Tự hình chữ 环 Tự hình chữ 环 Tự hình chữ 环

hoàn, viên [hoàn, viên]

U+6D39, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan2;
Việt bính: jyun4 wun4;

hoàn, viên

Nghĩa Trung Việt của từ 洹

(Danh) Tên sông, tức Hoàn thủy , bắt nguồn từ Sơn Tây 西, chảy qua tỉnh Hà Nam .
§ Còn có tên là An Dương hà .

(Danh)
Tu-đà-hoàn chỉ một người mới nhập dòng, đạt quả thứ nhất của Thánh đạo (thuật ngữ Phật giáo).
§ Cũng gọi là dự lưu .

(Phó)
Hoàn hoàn nước chảy nhiều.

Nghĩa của 洹 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。洹水,水名,在河南。也叫安阳河。

Chữ gần giống với 洹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洹 Tự hình chữ 洹 Tự hình chữ 洹 Tự hình chữ 洹

hoàn [hoàn]

U+7D08, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wan2, wen3;
Việt bính: jyun4
1. [冰紈] băng hoàn 2. [紈褲] hoàn khố;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 紈

(Danh) Lụa nõn.
◎Như: hoàn phiến
quạt làm bằng lụa.
hoàn, như "hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 紈:

, , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

Dị thể chữ 紈

,

Chữ gần giống 紈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紈 Tự hình chữ 紈 Tự hình chữ 紈 Tự hình chữ 紈

hoàn [hoàn]

U+6853, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan2;
Việt bính: wun4
1. [盤桓] bàn hoàn 2. [桓桓] hoàn hoàn;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 桓

(Danh) Cây hoàn, lá giống lá liễu.

(Danh)
Cây nêu.
§ Dùng để cắm trên nhà, thành, mồ mả...
§ Phép nhà Hán trạm làm bốn góc dựng một cột gỗ lớn, giữa lắp ván vuông, gọi là hoàn biểu
, cũng gọi là hoa biểu .

(Danh)
Cột gỗ ở cửa nhà.

(Danh)
Tên sông, nay là Bạch Long giang , phát nguyên ở Cam Túc.

(Danh)
Tên núi.

(Danh)
Họ Hoàn.
hoàn, như "bàn hoàn" (vhn)

Nghĩa của 桓 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: HOÀN
họ Hoàn。姓。

Chữ gần giống với 桓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 桓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桓 Tự hình chữ 桓 Tự hình chữ 桓 Tự hình chữ 桓

hoàn, hoản, quản [hoàn, hoản, quản]

U+839E, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan1, guan3, wan3;
Việt bính: gun1 gun2 wun1 wun5;

hoàn, hoản, quản

Nghĩa Trung Việt của từ 莞

(Danh) Cỏ cói, mọc ven bờ nước (Skimmia japonica).
§ Còn có tên là thủy thông
.

(Danh)
Chiếu bện bằng cói.

(Danh)
Họ Hoàn.Một âm là hoản.

(Động)
Hoản nhĩ mỉm cười.
◇Khuất Nguyên : Ngư phủ hoản nhĩ nhi tiếu, cổ duệ nhi khứ , (Sở từ , Ngư phủ ) Ông chài mỉm cười, quẫy mái chèo mà đi.Một âm là quản.

(Danh)
Đông Quản tên huyện ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.

Nghĩa của 莞 trong tiếng Trung hiện đại:

[guān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: HOAN
cây hoan。指水葱一类的植物。
Ghi chú: 另见guǎn; wǎn
[guǎn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: QUẢN
Đông Quản (tên huyện ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)。东莞,地名,在广东。
Ghi chú: 另见guān; wǎn
[wǎn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HOÀN, OẢN
mỉm cười。莞尔。
Từ ghép:
莞尔

Chữ gần giống với 莞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莞 Tự hình chữ 莞 Tự hình chữ 莞 Tự hình chữ 莞

hoàn, chuy [hoàn, chuy]

U+8411, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan2, tui1, zhui1;
Việt bính: wun4;

hoàn, chuy

Nghĩa Trung Việt của từ 萑

(Danh) Loại cỏ lau.
§ Mới sinh gọi là thảm
, còn nhỏ gọi là kiêm , lớn lên gọi là hoàn .Một âm là chuy.

(Danh)
Một loại cỏ thuốc, còn gọi là sung úy hay ích mẫu thảo .

(Tính)
Tạp loạn, phồn thịnh.
chuy (gdhn)

Nghĩa của 萑 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Phù Trạch (tên một cái đầm nổi tiếng của nước Trịnh thời Xuân Thu ở Trung Quốc, theo các sách, nơi đó có nhiều bọn cướp tụ tập.)。萑苻泽,春秋时郑国泽名。据记载,那里常有盗贼聚集出没。

Chữ gần giống với 萑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 萑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萑 Tự hình chữ 萑 Tự hình chữ 萑 Tự hình chữ 萑

hoàn, hoán [hoàn, hoán]

U+7696, tổng 12 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3, huan4;
Việt bính: wun5;

hoàn, hoán

Nghĩa Trung Việt của từ 皖

(Danh) Tên nước, thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh An Huy .

(Danh)
Tên gọi tắt của tỉnh An Huy.
§ Cũng đọc là hoán.

Nghĩa của 皖 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 12
Hán Việt: HOẢN
Hoản (tên khác của tỉnh An Huy, Trung Quốc)。安徽的别称。

Chữ gần giống với 皖:

, , , 𤽴, 𤽵, 𤽶, 𤽸,

Chữ gần giống 皖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皖 Tự hình chữ 皖 Tự hình chữ 皖 Tự hình chữ 皖

hoàn [hoàn]

U+953E, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍰;
Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 锾

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 锾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鍰)
[huán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: HOÀN
Hoàn (đơn vị đo trọng lượng thời xưa, 1 hoàn bằng 6 lượng.)。古代重量单位,一锾等于六两。

Chữ gần giống với 锾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 锾

,

Chữ gần giống 锾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锾 Tự hình chữ 锾 Tự hình chữ 锾 Tự hình chữ 锾

viên, hoàn [viên, hoàn]

U+571C, tổng 16 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2, huan2;
Việt bính: jyun4 waan4;

viên, hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 圜

(Danh) Thiên thể, chỉ trời.
◇Dịch Kinh
: Càn vi thiên, vi viên , (Thuyết quái ) Quẻ Càn là trời, là thiên thể.

(Danh)
Hình tròn.
§ Cũng như viên .
◇Sử Kí : Phá cô vi viên (Khốc lại truyện ) Đổi vuông làm tròn.

(Danh)
Tiền tệ.
◎Như: viên hóa tiền tệ.

(Danh)
Lao ngục.
◎Như: viên thổ ngục tù.Một âm là hoàn.

(Động)
Vây quanh, bao quanh, hoàn nhiễu.
viên, như "viên hình (hình tròn); viên tịch" (gdhn)

Nghĩa của 圜 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀN
vãn hồi; làm trung gian điều đình。见〖转圜〗。
[yuán]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: VIÊN
xem "圆"。同"圆"。

Chữ gần giống với 圜:

, ,

Chữ gần giống 圜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圜 Tự hình chữ 圜 Tự hình chữ 圜 Tự hình chữ 圜

quỳnh, huyên, hoàn [quỳnh, huyên, hoàn]

U+5B1B, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan2, qiong2, yuan1;
Việt bính: hyun1 king4;

quỳnh, huyên, hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 嬛

(Tính) Trơ trọi, cô độc. Cũng như quỳnh , quỳnh .Một âm là huyên.

(Tính)
Tiện huyên 便 khéo đẹp, khinh xảo.
◇Tư Mã Tương Như : Tịnh trang khắc sức, tiện huyên xước ước , 便 (Thượng lâm phú ) Trang điểm lộng lẫy, xinh đẹp thướt tha.Một âm là hoàn. Cũng như hoàn .

Chữ gần giống với 嬛:

, , , , , , , , , , , , , 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

Chữ gần giống 嬛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬛 Tự hình chữ 嬛 Tự hình chữ 嬛 Tự hình chữ 嬛

hoàn [hoàn]

U+5BF0, tổng 16 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4
1. [瀛寰] doanh hoàn 2. [塵寰] trần hoàn;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 寰

(Danh) Vùng, cõi rộng lớn.
◎Như: hoàn vũ
vũ trụ, khoảng trời đất bao la, tiên hoàn cõi tiên, trần hoàn cõi trần.
◇Thủy hử truyện : Nhân huynh lễ hiền hạ sĩ, kết nạp hào kiệt, danh văn hoàn hải, thùy bất khâm kính , , , (Đệ tam thập nhị hồi) Nhân huynh có lễ với người hiền, hạ mình với kẻ sĩ, kết nạp hào kiệt, danh lừng bốn biển, ai mà chẳng kính phục.
hoàn, như "hoàn cầu" (gdhn)

Nghĩa của 寰 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀN
khu vực rộng; khu vực lớn。广大的地域。
寰宇
hoàn vũ; dưới vòm trời
寰海
trong nước.
人寰
nhân gian
Từ ghép:
寰球 ; 寰宇

Chữ gần giống với 寰:

, 𡫐,

Chữ gần giống 寰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寰 Tự hình chữ 寰 Tự hình chữ 寰 Tự hình chữ 寰

hoàn [hoàn]

U+64D0, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan4, guan1, xuan1;
Việt bính: gwaan3;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 擐

(Động) Mặc, mang.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Từ hoàn giáp thượng mã (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa.

Nghĩa của 擐 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: HOÀN
mặc。穿。
擐甲执兵
mặc áo giáp cầm vũ khí

Chữ gần giống với 擐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

Chữ gần giống 擐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擐 Tự hình chữ 擐 Tự hình chữ 擐 Tự hình chữ 擐

hoàn, toàn [hoàn, toàn]

U+9084, tổng 16 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huan2, hai2, xuan2;
Việt bính: syun4 waan4
1. [衣錦還鄉] ý cẩm hoàn hương 2. [璧還] bích hoàn 3. [錦還] cẩm hoàn 4. [珠還] châu hoàn 5. [珠還合浦] châu hoàn hợp phố 6. [交還] giao hoàn 7. [還是] hoàn thị 8. [凱還] khải hoàn 9. [返老還童] phản lão hoàn đồng 10. [反老還童] phản lão hoàn đồng 11. [再還] tái hoàn;

hoàn, toàn

Nghĩa Trung Việt của từ 還

(Động) Trở lại, về.
§ Đã đi rồi trở lại gọi là hoàn.
◎Như: hoàn gia
trở về nhà.
◇Vương An Thạch : Minh nguyệt hà thời chiếu ngã hoàn (Bạc thuyền Qua Châu ) Bao giờ trăng sáng soi ta về? Đào Trinh Nhất dịch thơ: Đường về nào biết bao giờ trăng soi.

(Động)
Khôi phục, hồi phục, làm trở lại như trước.
◎Như: hoàn tục quay về đời tục, hoàn tha bổn lai diện mục lấy lại bản lai diện mục của nó.

(Động)
Đáp lại, đối lại.
◎Như: hoàn lễ đáp lễ, dĩ nha hoàn nha, dĩ nhãn hoàn nhãn , lấy răng đối răng, lấy mắt trả mắt.

(Động)
Trả lại.
◎Như: hoàn trái trả nợ.

(Động)
Đến nay, trở đi (nói về thời gian).
◇Lí Hoa : Tần Hán nhi hoàn, đa sự tứ di , (Điếu cổ chiến tràng văn ) Từ Tần, Hán trở đi, gây sự với tứ di.

(Động)
Vây quanh.
§ Thông hoàn .
◇Hán Thư : Hoàn lư thụ tang, thái như hữu huề , (Thực hóa chí thượng ) Bao quanh nhà trồng dâu, rau rễ có luống.

(Danh)
Họ Hoàn.

(Phó)
Vẫn, vẫn còn.
◇Sầm Tham : Đình thụ bất tri nhân khứ tận, Xuân lai hoàn phát cựu thì hoa , (San phòng xuân sự ) Cây sân chẳng biết người đi hết, Xuân tới hoa xưa vẫn nở đều.

(Phó)
Càng, còn hơn.
◎Như: kim thiên tỉ tạc thiên hoàn nhiệt hôm nay còn nóng hơn hôm qua.

(Phó)
Lại (lần nữa).
◇Mạnh Hạo Nhiên : Đãi đáo trùng dương nhật, Hoàn lai tựu cúc hoa , (Quá cố nhân trang ) Đợi tới ngày trùng dương, Lại về gần bên hoa cúc.

(Phó)
Nhưng mà, lại còn.
◇Tây du kí 西: Kiều hạ hà lí tuy kết mãn liễu băng, hoàn hữu thủy thanh tòng na băng hạ sàn sàn đích lưu 滿, (Đệ bát hồi) Sông dưới cầu tuy đóng băng hết cả, nhưng lại có tiếng nước dưới băng đá chảy rì rào.

(Phó)
Nên, hãy.
◇Tây du kí 西: Nhĩ hoàn tiên tẩu, đái ngã môn tiến khứ, tiến khứ , , (Đệ nhất hồi) Ngươi hãy đi trước, dẫn chúng tôi đi tới, đi tới.

(Phó)
Đã, đã từng.
◇Đổng tây sương 西: Ngã nhãn ba ba đích phán kim tiêu, hoàn nhị canh tả hữu bất lai đáo , (Quyển ngũ) Đêm nay mắt ta đăm đăm ngóng đợi, đã canh hai mà không ai đến cả.(Liên) Hay, hay là.
◎Như: nhĩ yêu cật phạn, hoàn thị yếu cật miến , anh muốn ăn cơm hay là ăn mì.
◇Lỗ Tấn : Bất tri đạo thị giải khuyến, thị tụng dương, hoàn thị phiến động , , (A Q chánh truyện Q) Không rõ là có ý hòa giải, khen ngợi hay là xúi giục.(Liên) Lại, cũng.
◎Như: bán tu hoàn bán hỉ nửa thẹn lại nửa mừng.Một âm là toàn.

(Động)
Xoay quanh.
§ Thông toàn .

(Phó)
Nhanh nhẹn, nhanh chóng.
◇Đỗ Phủ : Tín túc ngư nhân toàn phiếm phiếm 宿 (Thu hứng ) Đêm đêm người đánh cá bơi thuyền nhanh nhẹn.
◇Sử Kí : Hán vương nguyên niên, toàn định Tam Tần , (Kinh Yên thế gia ) Hán Vương nguyên niên, nhanh chóng bình định Tam Tần.
§ Xem hoàn thị .
hoàn, như "hoàn hồn; hoàn lương" (vhn)

Chữ gần giống với 還:

, , , , , , 𨗵, 𨗺,

Dị thể chữ 還

,

Chữ gần giống 還

, , , , , 退, 迿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 還 Tự hình chữ 還 Tự hình chữ 還 Tự hình chữ 還

hoàn [hoàn]

U+961B, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闤;
Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 阛

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闤)
[huán]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 21
Hán Việt: HOÀN
phố xá; đường phố; đường xá。(阛? )街市。

Chữ gần giống với 阛:

,

Dị thể chữ 阛

,

Chữ gần giống 阛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阛 Tự hình chữ 阛 Tự hình chữ 阛 Tự hình chữ 阛

hoàn [hoàn]

U+74B0, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huan2, huan4;
Việt bính: waan4
1. [佩環] bội hoàn 2. [指環] chỉ hoàn 3. [連環] liên hoàn;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 環

(Danh) Cái vòng ngọc.
◎Như: ngọc hoàn
vòng ngọc.

(Danh)
Vòng, khoen, vật hình vòng tròn.
◎Như: nhĩ hoàn khoen tai, chỉ hoàn vòng ngón tay (cái nhẫn), đao hoàn khâu đao (khoen sắt ở cán đao để cầm cho chắc).

(Danh)
Phần thiết yếu, then chốt.
◎Như: giá cá kế hoạch năng phủ như kì hoàn thành, công tác nhân viên đích phối hợp thị ngận trọng yếu đích nhất hoàn , kế hoạch này có thể hoàn thành đúng hạn kì hay không, thì sự phối hợp giữa các nhân viên trong công tác là một then chốt rất hệ trọng.

(Động)
Vây quanh, bao quanh.
◎Như: quần sơn hoàn củng dãy núi vây quanh.
◇Sử Kí : Tần vương phương hoàn trụ tẩu, tốt hoàng cấp, bất tri sở vi , , (Kinh Kha truyện ) Vua Tần cứ chạy quanh cái cột, cuống quít không biết làm thế nào.

(Tính)
Bốn phía, ở chung quanh.
◎Như: hoàn thành thiết lộ đường sắt quanh thành.
hoàn, như "kim hoàn" (vhn)

Chữ gần giống với 環:

, 㻿, , , , , , , 𤪊,

Dị thể chữ 環

,

Chữ gần giống 環

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 環 Tự hình chữ 環 Tự hình chữ 環 Tự hình chữ 環

hoàn [hoàn]

U+9370, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 鍰

(Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng ngày xưa, sáu lượng là một hoàn .

(Danh)
Tiền.
◎Như: phạt hoàn tiền phạt, tiền chuộc tội.

Chữ gần giống với 鍰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍰

, ,

Chữ gần giống 鍰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍰 Tự hình chữ 鍰 Tự hình chữ 鍰 Tự hình chữ 鍰

hoàn [hoàn]

U+956E, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐶;
Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 镮

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 镮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐶)
[huán]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "环"。古同"环"。

Chữ gần giống với 镮:

, , , , , ,

Dị thể chữ 镮

,

Chữ gần giống 镮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镮 Tự hình chữ 镮 Tự hình chữ 镮 Tự hình chữ 镮

hoàn [hoàn]

U+8F58, tổng 20 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan4, huan2;
Việt bính: waan6;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 轘

(Danh) Hình phạt tàn khốc thời xưa, dùng xe để phanh thây xé xác.

Nghĩa của 轘 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 20
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Viên (ở núi Hoàn Viên tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。轘轘,关名,在河南轘轘山。
Ghi chú: 另见huàn
[huàn]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: HOÀN
phanh thây người bằng xe (hình phạt tàn khốc thời xưa.)。古代一种用车分裂人体的酷刑。
Ghi chú: 另见huán

Chữ gần giống với 轘:

, , , , , 𨎴, 𨏄,

Dị thể chữ 轘

𮝹,

Chữ gần giống 轘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轘 Tự hình chữ 轘 Tự hình chữ 轘 Tự hình chữ 轘

hoàn [hoàn]

U+9436, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 鐶

(Danh) Cái vòng, vật tròn có lỗ xâu qua được.
◎Như: kim hoàn
vòng vàng.

(Danh)
Đồng tiền.
§ Thường dùng làm lượng từ chỉ số tiền giá trị rất nhỏ.

Chữ gần giống với 鐶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

Dị thể chữ 鐶

, ,

Chữ gần giống 鐶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐶 Tự hình chữ 鐶 Tự hình chữ 鐶 Tự hình chữ 鐶

hoàn [hoàn]

U+95E4, tổng 21 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 闤

(Danh) Tường ở phố chợ.
◎Như: hoàn hội
chợ triền, chợ búa.
◇Vương Thao : Thiết tứ ư hoàn hội gian, trục thập nhất chi lợi , (Yểu nương tái thế ) Mở tiệm buôn bán ở nơi thị tứ kiếm lời.

Chữ gần giống với 闤:

, , , , , 𨷈, 𨷑,

Dị thể chữ 闤

,

Chữ gần giống 闤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闤 Tự hình chữ 闤 Tự hình chữ 闤 Tự hình chữ 闤

hoàn [hoàn]

U+9B1F, tổng 23 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4
1. [丫鬟] nha hoàn 2. [鴉鬟] nha hoàn;

hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 鬟

(Danh) Búi tóc.

(Danh)
Con ở, đứa tớ gái.
◎Như: nha hoàn
đứa hầu gái.
◇Hồng Lâu Mộng : Vũ Thôn toại khởi thân vãng song ngoại nhất khán, nguyên lai thị nhất cá nha hoàn, tại na lí hiệt hoa , , (Đệ nhất hồi) Vũ Thôn bèn đứng dậy nhìn ra ngoài cửa sổ, thì ra là một a hoàn (ở đó) đang hái hoa.
hoàn, như "a hoàn" (gdhn)

Nghĩa của 鬟 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 23
Hán Việt: HOÀN
búi tóc (phụ nữ)。妇女梳的环形的发鬓。
云鬟
búi tóc

Chữ gần giống với 鬟:

, , 𩯣,

Chữ gần giống 鬟

, , , , , , 髿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬟 Tự hình chữ 鬟 Tự hình chữ 鬟 Tự hình chữ 鬟

Dịch hoàn sang tiếng Trung hiện đại:

开发 《支付; 分发。》
丸儿 《球形的小东西。》
还; 归还; 奉还 《把借来的钱或物还给原主。》
环儿 《圆圈形的东西。》
环绕 《围绕。》
《完成。》
xem a hoàn
Hoàn
《古代重量单位, 一锾等于六两。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn

hoàn:cao đơn hoàn tán
hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn
hoàn:hoàn cầu
hoàn:bàn hoàn
hoàn:hoàn (dáng nước mắt chảy)
hoàn:giáp hoàn, đinh hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:vị hoàn (thuộc dạ dầy)
hoàn:hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc)
hoàn:(Loại cỏ lau)
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:a hoàn
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (cò lội nước)
hoàn:hoàn (cò lội nước)

Gới ý 22 câu đối có chữ hoàn:

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

hoàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoàn Tìm thêm nội dung cho: hoàn