Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 25 kết quả cho từ tiết:

tiết [tiết]

U+5369, tổng 2 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, bu4;
Việt bính: zit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 卩

(Danh) Bộ tiết .
tiết, như "tiết tấu; khí tiết; thời tiết" (gdhn)

Chữ gần giống với 卩:

,

Dị thể chữ 卩

,

Chữ gần giống 卩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卩 Tự hình chữ 卩 Tự hình chữ 卩 Tự hình chữ 卩

tiết, tiệt [tiết, tiệt]

U+8282, tổng 5 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 節;
Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3;

tiết, tiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 节

Giản thể của chữ .
tiết, như "tiết tấu; khí tiết; thời tiết" (gdhn)

Nghĩa của 节 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (節)
[jiē]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: TIẾT
trọng yếu。节骨眼。
Ghi chú: 另见jié
Từ ghép:
节骨眼 ; 节子
[jié]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TIẾT
1. mấu; khớp; đốt。物体各段之间相连的地方。
竹节。
đốt tre.
关节。
khớp xương.
2. đoạn; tiết; khúc。段落。
音节。
âm tiết.
3. đoạn; tiết (lượng từ)。量词,用于分段的事物或文章。
两节火车。
hai đoàn xe; hai toa xe.
四节甘蔗。
bốn khúc mía.
上了三节课。
dạy ba tiết học; đã học được ba tiết.
第三章第八节。
tiết thứ tám, chương thứ ba.
4. tết; lễ。节日;节气。
五一国际劳动节。
ngày Quốc Tế Lao Động.
春节。
tết Nguyên Đán.
清明节。
tiết Thanh Minh.
过节。
ăn Tết.
5. trích ra; tuyển ra。删节。
节选。
trích tuyển.
节录。
trích lục.
6. tiết kiệm。节约;节制。
节电。
tiết kiệm điện.
节煤。
tiết kiệm than.
节育。
hạn chế sinh đẻ.
7. mục; việc。事项。
细节。
chi tiết.
礼节。
lễ tiết; lễ phép.
生活小节。
chuyện nhỏ nhặt trong cuộc sống.
8. tiết tháo; khí tiết。节操。
气节。
khí tiết.
变节。
bị khuất phục.
保持晚节。
giữ gìn tiết khí cho đến cuối đời.
高风亮节(高尚的品德和节操)。
phẩm chất và tiết tháo cao thượng.
9. họ Tiết。(Jié)姓。
Ghi chú: 另见jiē
Từ ghép:
节本 ; 节操 ; 节俭 ; 节减 ; 节理 ; 节烈 ; 节令 ; 节录 ; 节律 ; 节略 ; 节目 ; 节拍 ; 节气 ; 节日 ; 节省 ; 节外生枝 ; 节下 ; 节衣缩食 ; 节余 ; 节育 ; 节约 ; 节肢动物 ; 节制 ; 节奏

Chữ gần giống với 节:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 节

,

Chữ gần giống 节

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 节 Tự hình chữ 节 Tự hình chữ 节 Tự hình chữ 节

tiết [tiết]

U+7596, tổng 7 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癤;
Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 疖

Giản thể của chữ .
tiết, như "tiết (bệnh rôm sẩy)" (gdhn)

Nghĩa của 疖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癤)
[jiē]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 7
Hán Việt: TIẾT
ghẻ lở; bệnh ghẻ; nhọt。疖子。
Từ ghép:
疖子

Chữ gần giống với 疖:

, , , , , , , 𤴪, 𤴬, 𤴭,

Dị thể chữ 疖

,

Chữ gần giống 疖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疖 Tự hình chữ 疖 Tự hình chữ 疖 Tự hình chữ 疖

tiết, duệ [tiết, duệ]

U+6CC4, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: jai6 sit3
1. [嘔泄] ẩu tiết 2. [排泄] bài tiết 3. [排泄器官] bài tiết khí quan 4. [泄露] tiết lộ;

tiết, duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 泄

(Động) Thoát, chảy ra ngoài.
◎Như: bài tiết
cho chảy ra, chỉ sự tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể.

(Động)
Để lộ ra ngoài.
◎Như: tiết lộ hở lộ sự cơ, tiết lậu để lộ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Biện Hỉ tri sự tiết, đại khiếu: Tả hữu hạ thủ , : (Đệ nhị thập thất hồi) Biện Hỉ biết việc đã lộ, thét lớn: Các người hạ thủ (ngay đi).

(Động)
Phát ra, trút ra.
◎Như: tiết phẫn trút giận.

(Động)
Khinh nhờn.
◇Mạnh Tử : Vũ vương bất tiết nhĩ, bất vong viễn , (Li Lâu hạ ) Võ vương không coi thường các bề tôi ở gần, không bỏ quên các bề tôi ở xa.Một âm là duệ. (Phó, tính) Duệ duệ : (1) Trễ tràng, lười biếng.
◇Thi Kinh : Thiên chi phương quệ, Vô nhiên duệ duệ , (Đại nhã , Bản ) Trời đang nhộn nhạo, Đừng có trễ tràng thế. (2) Thong thả, từ từ.
◇Thi Kinh : Hùng trĩ vu phi, Duệ duệ kì vũ , (Bội phong , Hùng trĩ ) Chim trĩ trống bay, Cánh bay từ từ thong thả.

tướt, như "đi tướt (đi ỉa chảy)" (vhn)
dịa, như "giặt dịa" (btcn)
duệ (btcn)
tiết, như "tiết ra" (btcn)
thực, như "xem tiết" (gdhn)

Nghĩa của 泄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (洩)
[xiè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾT
1. tiết ra。液体、气体排出。
排泄。
bài tiết
水泄不通。
nước chảy không được; tắc nghẽn.
气可鼓而不可泄。
khí chỉ có thể bơm thêm không thể thoát ra.
2. tiết lộ; để lộ。泄露。
泄密。
tiết lộ chuyện cơ mật; tiết lộ bí mật.
泄底。
để lộ nội tình
3. trút。发泄。
泄愤。
trút căm phẫn.
泄恨。
trút hận.
Từ ghép:
泄底 ; 泄愤 ; 泄劲 ; 泄漏 ; 泄露 ; 泄密 ; 泄气 ; 泄殖腔

Chữ gần giống với 泄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 泄

, ,

Chữ gần giống 泄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泄 Tự hình chữ 泄 Tự hình chữ 泄 Tự hình chữ 泄

tiết [tiết]

U+7EC1, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紲;
Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: sit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 绁

Giản thể của chữ .
tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (gdhn)

Nghĩa của 绁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (洩,緤、紲)
[xiè]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾT
1. thừng; chão。绳索。
缧绁。
dây trói
2. buộc; cột。捆;拴。

Chữ gần giống với 绁:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绁

,

Chữ gần giống 绁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绁 Tự hình chữ 绁 Tự hình chữ 绁 Tự hình chữ 绁

duệ, tiết [duệ, tiết]

U+67BB, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jai6 sit3;

duệ, tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 枻

(Danh) Mái chèo.
◇Khuất Nguyên
: Ngư phủ hoản nhĩ nhi tiếu, cổ duệ nhi khứ , (Sở từ , Ngư phủ ) Ông chài mỉm cười, quẫy mái chèo mà đi.Một âm là tiết.

(Danh)
Kềnh tiết khí cụ để điều chỉnh cung tên.

Nghĩa của 枻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (栧)
[yì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: DUỆ
mái chèo。桨。

Chữ gần giống với 枻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枻 Tự hình chữ 枻 Tự hình chữ 枻 Tự hình chữ 枻

tiết, duệ [tiết, duệ]

U+6D29, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4;
Việt bính: jai6 sit3;

tiết, duệ

Nghĩa Trung Việt của từ 洩

(Động) Bài trừ, thấm thoát ra ngoài (chất lỏng, hơi, khí, v.v.). Cũng như tiết .
◎Như: ngõa tư ngoại tiết khí đốt bị thoát ra ngoài.
§ Ghi chú: "ngõa tư" là phiên âm tiếng Anh: "gas".

(Động)
Để lộ, thấu lộ.
◎Như: tiết mật để lộ bí mật.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Sự nhược tiết lậu, ngã diệt môn hĩ , (Đệ bát hồi) Việc này nếu tiết lộ, họ nhà ta sẽ chết hết.

(Động)
Ngớt, yên, phát tán.
◎Như: tiết hận yên ngớt lòng phẫn hận.

(Động)
Giảm bớt.
◇Tả truyện : Tế kì bất cập, dĩ duệ kì quá , (Chiêu Công nhị thập niên ) Giúp đỡ cái không đạt tới mà giảm bớt điều thái quá.Một âm là duệ.

(Tính)
Thư sướng.
◎Như: dung dung duệ duệ vui vẻ hả hê. Cũng viết .

dáy, như "dơ dáy" (vhn)
tiết, như "tiết ra" (btcn)
dịa, như "giặt dịa" (gdhn)

Chữ gần giống với 洩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 洩

, ,

Chữ gần giống 洩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洩 Tự hình chữ 洩 Tự hình chữ 洩 Tự hình chữ 洩

tiết [tiết]

U+5368, tổng 10 nét, bộ Bốc 卜
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4;
Việt bính: ;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 卨

(Danh) Chữ viết cổ của . Tương truyền là thủy tổ nhà Thương .

(Danh)
Tục viết thay cho chữ li .
§ Dị thể của li .

(Danh)
Tên một loại trùng.

(Danh)
Chữ dùng đặt tên người.

Nghĩa của 卨 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾT
Tiết (thường dùng làm tên người) Vạn Ki Tiết (người thời Tống, Trung Quốc)。用于人名。万俟卨。宋朝人。

Chữ gần giống với 卨:

,

Dị thể chữ 卨

𫧯,

Chữ gần giống 卨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卨 Tự hình chữ 卨 Tự hình chữ 卨 Tự hình chữ 卨

tiết [tiết]

U+5C51, tổng 10 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4;
Việt bính: sit3
1. [騷屑] tao tiết;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 屑

(Danh) Mạt vụn.
◎Như: thiết tiết
mạt sắt, mộc tiết mạt cưa.

(Động)
Nghiền vụn, nghiền nhỏ.
◇Lễ Kí : Tiết quế dữ khương (Nội tắc ) Nghiền quế với gừng.

(Động)
Đoái tới, để ý tới, coi là đáng kể.
§ Thường dùng theo sau bất , với ý coi thường, khinh thị.
◎Như: bất tiết chẳng đoái.
◇Liễu Tông Nguyên : U thúy thiển hiệp, giao long bất tiết cư , (Ngu khê thi tự ) (Chỗ) âm u cạn hẹp, giao long không thèm ở.

(Tính)
Vụn, nhỏ.
◎Như: tỏa tiết vụn vặt.
tiết, như "chi tiết" (gdhn)

Nghĩa của 屑 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 10
Hán Việt: TIẾT
1. vụn; nhỏ。碎末。
铁屑 。
mạt sắt
木屑
。 mạt gỗ
2. vụn vặt; nhỏ nhen。琐碎。
琐屑 。
vụn vặt
屑 屑 。
vụn vặt
3. đáng (làm)。认为值得(做)。
不屑 。
không đáng

Chữ gần giống với 屑:

, , , , , , 𡱩, 𡱶, 𡱸,

Chữ gần giống 屑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屑 Tự hình chữ 屑 Tự hình chữ 屑 Tự hình chữ 屑

tiết [tiết]

U+7D32, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: sit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 紲

Nguyên là chữ tiết .
tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 紲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 紲

, ,

Chữ gần giống 紲

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紲 Tự hình chữ 紲 Tự hình chữ 紲 Tự hình chữ 紲

tiết [tiết]

U+4EB5, tổng 12 nét, bộ Đầu 亠
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 褻;
Pinyin: xie4;
Việt bính: sit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 亵

Giản thể của chữ .
tiết, như "tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)" (gdhn)

Nghĩa của 亵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (褻)
[xiè]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾT
1. khinh nhờn; khinh suất。轻慢。
亵渎。
khinh nhờn.
亵慢。
khinh nhờn.
2. dâm ô; dâm loạn。淫秽。
猥亵。
tục tĩu.
亵语。
lời nói tục tĩu.
Từ ghép:
亵渎 ; 亵慢

Chữ gần giống với 亵:

,

Dị thể chữ 亵

,

Chữ gần giống 亵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亵 Tự hình chữ 亵 Tự hình chữ 亵 Tự hình chữ 亵

tiết [tiết]

U+5A9F, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, duo4;
Việt bính: sit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 媟

(Động) Khinh thường, không tôn trọng.
◎Như: tiết mạn
khinh mạn.

(Tính)
Ô uế, bẩn thỉu.
◎Như: dâm tiết dâm ô.
tiết, như "tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ)" (gdhn)

Nghĩa của 媟 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾT
khinh nhờn; khinh mạn。狎;轻慢。

Chữ gần giống với 媟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

Chữ gần giống 媟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 媟 Tự hình chữ 媟 Tự hình chữ 媟 Tự hình chữ 媟

tiết [tiết]

U+63F3, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, xie2, jia2, xie1;
Việt bính: se2 sip3 sit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 揳

(Động) Chêm, đóng.
◎Như: tường thượng tiết nhất cá đinh tử
đóng một cái đinh trên tường.

khế, như "cây khế" (vhn)
khép, như "khép cửa; khép tội" (gdhn)

Nghĩa của 揳 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾT
đóng (chêm, đinh...)。把楔子、钉子等捶打到物体里面。
榫子缝儿面揳 上个楔子。
đóng cái chêm vào khe mộng.
墙上揳 个钉子。
trên tường đóng một cây đinh.

Chữ gần giống với 揳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揳 Tự hình chữ 揳 Tự hình chữ 揳 Tự hình chữ 揳

tiết [tiết]

U+6E2B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, die2, zha2, yi4, qie4;
Việt bính: sit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 渫

(Động) Trừ khử dơ bẩn, rửa sạch.

(Động)
Phân tán, phát tán.

(Động)
Ngưng lại, ngừng.

(Tính)
Dơ, bẩn, ô uế.

(Danh)
Họ Tiết.

thế, như "thế (nước mắt, nước mũi)" (gdhn)

Nghĩa của 渫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾT

1. bỏ đi; loại bỏ。除去。
2. tiết ra; lộ ra。泄;疏通。
3. họ Tiết。姓。

Chữ gần giống với 渫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 渫

, ,

Chữ gần giống 渫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渫 Tự hình chữ 渫 Tự hình chữ 渫 Tự hình chữ 渫

tiết [tiết]

U+7D4F, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: sit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 絏

(Danh) Dây cương, dây trói buộc.
§ Thông tiết
.

(Danh)
Luy tiết dây màu đen để trói kẻ có tội thời xưa. Sau tỉ dụ xiềng xích, tù ngục.
§ Cũng viết là: , , .

dây, như "sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng" (vhn)
giấy, như "giấy tờ; hoa giấy" (btcn)
tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 絏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Chữ gần giống 絏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絏 Tự hình chữ 絏 Tự hình chữ 絏 Tự hình chữ 絏

tiết [tiết]

U+6954, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie1, xie4;
Việt bính: sit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 楔

(Danh) Cột dựng ở hai bên cửa.

(Danh)
Cái chêm (khối gỗ trên dày và bằng, dưới nhọn để chêm cho kín chặt).
◎Như: mộc tiết
cái chêm gỗ.

(Danh)
Tức là cây anh đào .
khế, như "cây khế" (gdhn)

Nghĩa của 楔 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾT
1. cái chêm; cái đinh gỗ hoặc đinh tre 。(楔 儿)楔子 1. , 2. 。
2. đóng (chêm, đinh...)。同"揳"。
Từ ghép:
楔形文字 ; 楔子

Chữ gần giống với 楔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楔 Tự hình chữ 楔 Tự hình chữ 楔 Tự hình chữ 楔

tiết [tiết]

U+7BC0, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3
1. [音節] âm tiết 2. [冬節] đông tiết 3. [丁字節] đinh tự tiết 4. [蒲節] bồ tiết 5. [柏舟之節] bách chu chi tiết 6. [八節] bát tiết 7. [變節] biến tiết 8. [枝節] chi tiết 9. [名節] danh tiết 10. [佳節] giai tiết 11. [懸節] huyền tiết 12. [令節] lệnh tiết 13. [冷節] lãnh tiết 14. [品節] phẩm tiết 15. [關節] quan tiết 16. [使節] sứ tiết 17. [細節] tế tiết 18. [情節] tình tiết 19. [聖誕節] thánh đản tiết 20. [節操] tiết tháo 21. [中元節] trung nguyên tiết;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 節

(Danh) Đốt, lóng (thực vật).
◎Như: tùng tiết
đốt thông, trúc tiết đốt tre.

(Danh)
Khớp xương, đốt xương (động vật).
◎Như: cốt tiết đốt xương, chỉ tiết đốt ngón tay, kích tiết vỗ tay.

(Danh)
Phần, khúc, đoạn, mạch.
◎Như: chương tiết phần đoạn bài văn, chương sách.

(Danh)
Phân khu (thời gian, khí hậu).
◎Như: quý tiết mùa trong năm, nhị thập tứ tiết khí hai mươi bốn tiết trong năm: lập xuân , vũ thủy , kinh trập , xuân phân , v.v.

(Danh)
Sự, việc.
◎Như: chi tiết , tình tiết .

(Danh)
Ngày lễ, ngày hội (mang ý nghĩa đặc thù: sinh nhật, kỉ niệm, khánh hạ, v.v.).
◎Như: thanh minh tiết tiết thanh minh, trung thu tiết ngày lễ trung thu (rằm tháng tám), thanh niên tiết ngày tuổi trẻ.

(Danh)
Chí khí, tư cách hợp đạo, đúng lễ.
◎Như: tiết tháo hành vi giữ đúng lễ nghĩa, danh tiết trung nghĩa.

(Danh)
Lễ nghi.
◎Như: lễ tiết lễ nghi.
◇Luận Ngữ : Trưởng ấu chi tiết, bất khả phế dã , (Vi Tử ) Lễ nghi thứ tự giữa người lớn và trẻ nhỏ, không thể bỏ được.

(Danh)
Vật làm tin của sứ giả thời xưa.
§ Thông tiết .
◎Như: phù tiết ấn tín của sứ giả, sứ tiết 使 sứ giả.

(Danh)
Cái phách (nhạc khí).
◎Như: tiết tấu nhịp điệu.

(Danh)
Lượng từ: (1) Số giờ giảng học.
◎Như: kim thiên thượng liễu tam tiết khóa hôm nay lên lớp ba tiết (giờ học). (2) Toa xe.
◎Như: giá liệt hỏa xa hữu thập nhị tiết xa sương xe lửa này có mười hai toa. (3) Đoạn, khúc (bài văn, bản nhạc).
◎Như: đệ nhị chương đệ nhất tiết chương hai tiết một.

(Danh)
Họ Tiết.

(Động)
Hạn chế, ước thúc.
◎Như: tiết dục hạn chế sinh đẻ, tiết chế ngăn chận.

(Động)
Kiệm tỉnh, tằn tiện.
◇Luận Ngữ : Tiết dụng nhi ái nhân, sử dân dĩ thì , 使 (Học nhi ) Không lãng phí mà thương người, sai dân làm việc, phải hợp thời vụ.

(Tính)
Cao ngất.
◇Thi Kinh : Tiết bỉ Nam San, Duy thạch nham nham , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Cao vòi vọi, núi Nam Sơn kia, (Trông lên) chỉ thấy đá lởm chởm.

tiết, như "tiết tấu; khí tiết; thời tiết" (vhn)
tét, như "tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét" (btcn)
tết, như "lễ tết" (btcn)
tít, như "xa tít" (btcn)
tịt, như "mù tịt" (btcn)
típ, như "xa típ mũ tắp" (gdhn)

Chữ gần giống với 節:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

Dị thể chữ 節

,

Chữ gần giống 節

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 節 Tự hình chữ 節 Tự hình chữ 節 Tự hình chữ 節

tiết [tiết]

U+7DE4, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, bian3, bian4;
Việt bính: sit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 緤

(Danh)
§ Ngày xưa dùng như tiết
.

(Danh)
Một tên khác của cây bông.

(Danh)
Một thứ vải (theo sách cổ).

(Danh)
Đầu mối.

(Động)

§ Ngày xưa dùng như tiết , nghĩa là tiêu trừ.

tết, như "tết tóc" (vhn)
tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (btcn)

Chữ gần giống với 緤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緤

, 𫄬,

Chữ gần giống 緤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緤 Tự hình chữ 緤 Tự hình chữ 緤 Tự hình chữ 緤

tiết [tiết]

U+859B, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xue1, xie1;
Việt bính: sit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 薛

(Danh) Cỏ tiết (Artemisia absinthium).

(Danh)
Nước Tiết
, một nước nhỏ ngày xưa, nay thuộc địa phận tỉnh Sơn Đông .

(Danh)
Họ Tiết.
◎Như: Tiết Nhân Quý .

Nghĩa của 薛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuē]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TIẾT
họ Tiết。姓。

Chữ gần giống với 薛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薛 Tự hình chữ 薛 Tự hình chữ 薛 Tự hình chữ 薛

tiết [tiết]

U+8FA5, tổng 16 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xue1;
Việt bính: sit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 辥

Cũng như chữ tiết .

Chữ gần giống với 辥:

, , , , ,

Chữ gần giống 辥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辥 Tự hình chữ 辥 Tự hình chữ 辥 Tự hình chữ 辥

tiết [tiết]

U+893B, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xie4, die2;
Việt bính: sit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 褻

(Danh) Áo lót mình.

(Động)
Khinh nhờn, không kính trọng.
◎Như: tiết hiệp
suồng sã, tiết mạn khinh khi.

(Tính)
Bẩn thỉu, ô uế.
◎Như: uế tiết dơ bẩn.

(Tính)
Thân gần, quen biết.
◇Luận Ngữ : Kiến tư thôi giả, tuy hiệp, tất biến. Kiến miện giả dữ cổ giả, tuy tiết, tất dĩ mạo , , . , , (Hương đảng ) Thấy người mặc áo tang, dù quen biết, cũng biến sắc (tỏ lòng thương xót). Thấy người đội mão lễ và người mù, dù thân gần, cũng tỏ ra cung kính.
tiết, như "tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 褻:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 褻

, , ,

Chữ gần giống 褻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褻 Tự hình chữ 褻 Tự hình chữ 褻 Tự hình chữ 褻

tiết [tiết]

U+7664, tổng 18 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 癤

(Danh) Rôm sảy, mụt đỏ.

Chữ gần giống với 癤:

,

Dị thể chữ 癤

,

Chữ gần giống 癤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癤 Tự hình chữ 癤 Tự hình chữ 癤 Tự hình chữ 癤

tiết [tiết]

U+8EA0, tổng 23 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie3, sa3, xie4;
Việt bính: sit3;

tiết

Nghĩa Trung Việt của từ 躠

Biệt tiết : xem biệt .

Chữ gần giống với 躠:

,

Chữ gần giống 躠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躠 Tự hình chữ 躠 Tự hình chữ 躠 Tự hình chữ 躠

Dịch tiết sang tiếng Trung hiện đại:

《用于人名。万俟卨。宋朝人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiết

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ)
tiết:chi tiết
tiết:tiết (đóng cho chặt)
tiết󰊟:tiết hình văn tự (cổ tự)
tiết:tiết ra
tiết:tiết niệu
tiết:tiết ra
tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:cắt tiết; tiết canh
tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)
tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)

Gới ý 14 câu đối có chữ tiết:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

tiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiết Tìm thêm nội dung cho: tiết