Từ: tiết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 25 kết quả cho từ tiết:
Pinyin: jie2, bu4;
Việt bính: zit3;
卩 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 卩
(Danh) Bộ tiết 卩.tiết, như "tiết tấu; khí tiết; thời tiết" (gdhn)
Chữ gần giống với 卩:
卩,Dị thể chữ 卩
㔾,
Tự hình:

Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3;
节 tiết, tiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 节
Giản thể của chữ 節.tiết, như "tiết tấu; khí tiết; thời tiết" (gdhn)
Nghĩa của 节 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: TIẾT
trọng yếu。节骨眼。
Ghi chú: 另见jié
Từ ghép:
节骨眼 ; 节子
[jié]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TIẾT
1. mấu; khớp; đốt。物体各段之间相连的地方。
竹节。
đốt tre.
关节。
khớp xương.
2. đoạn; tiết; khúc。段落。
音节。
âm tiết.
3. đoạn; tiết (lượng từ)。量词,用于分段的事物或文章。
两节火车。
hai đoàn xe; hai toa xe.
四节甘蔗。
bốn khúc mía.
上了三节课。
dạy ba tiết học; đã học được ba tiết.
第三章第八节。
tiết thứ tám, chương thứ ba.
4. tết; lễ。节日;节气。
五一国际劳动节。
ngày Quốc Tế Lao Động.
春节。
tết Nguyên Đán.
清明节。
tiết Thanh Minh.
过节。
ăn Tết.
5. trích ra; tuyển ra。删节。
节选。
trích tuyển.
节录。
trích lục.
6. tiết kiệm。节约;节制。
节电。
tiết kiệm điện.
节煤。
tiết kiệm than.
节育。
hạn chế sinh đẻ.
7. mục; việc。事项。
细节。
chi tiết.
礼节。
lễ tiết; lễ phép.
生活小节。
chuyện nhỏ nhặt trong cuộc sống.
8. tiết tháo; khí tiết。节操。
气节。
khí tiết.
变节。
bị khuất phục.
保持晚节。
giữ gìn tiết khí cho đến cuối đời.
高风亮节(高尚的品德和节操)。
phẩm chất và tiết tháo cao thượng.
9. họ Tiết。(Jié)姓。
Ghi chú: 另见jiē
Từ ghép:
节本 ; 节操 ; 节俭 ; 节减 ; 节理 ; 节烈 ; 节令 ; 节录 ; 节律 ; 节略 ; 节目 ; 节拍 ; 节气 ; 节日 ; 节省 ; 节外生枝 ; 节下 ; 节衣缩食 ; 节余 ; 节育 ; 节约 ; 节肢动物 ; 节制 ; 节奏
Dị thể chữ 节
節,
Tự hình:

Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3;
疖 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 疖
Giản thể của chữ 癤.tiết, như "tiết (bệnh rôm sẩy)" (gdhn)
Nghĩa của 疖 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 7
Hán Việt: TIẾT
ghẻ lở; bệnh ghẻ; nhọt。疖子。
Từ ghép:
疖子
Dị thể chữ 疖
癤,
Tự hình:

U+6CC4, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: jai6 sit3
1. [嘔泄] ẩu tiết 2. [排泄] bài tiết 3. [排泄器官] bài tiết khí quan 4. [泄露] tiết lộ;
泄 tiết, duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 泄
(Động) Thoát, chảy ra ngoài.◎Như: bài tiết 排泄 cho chảy ra, chỉ sự tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể.
(Động) Để lộ ra ngoài.
◎Như: tiết lộ 泄露 hở lộ sự cơ, tiết lậu 泄漏 để lộ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Biện Hỉ tri sự tiết, đại khiếu: Tả hữu hạ thủ 卞喜知事泄, 大叫: 左右下手 (Đệ nhị thập thất hồi) Biện Hỉ biết việc đã lộ, thét lớn: Các người hạ thủ (ngay đi).
(Động) Phát ra, trút ra.
◎Như: tiết phẫn 泄憤 trút giận.
(Động) Khinh nhờn.
◇Mạnh Tử 孟子: Vũ vương bất tiết nhĩ, bất vong viễn 武王不泄邇, 不忘遠 (Li Lâu hạ 離婁下) Võ vương không coi thường các bề tôi ở gần, không bỏ quên các bề tôi ở xa.Một âm là duệ. (Phó, tính) Duệ duệ 泄泄: (1) Trễ tràng, lười biếng.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên chi phương quệ, Vô nhiên duệ duệ 天之方蹶, 無然泄泄 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời đang nhộn nhạo, Đừng có trễ tràng thế. (2) Thong thả, từ từ.
◇Thi Kinh 詩經: Hùng trĩ vu phi, Duệ duệ kì vũ 雄雉于飛, 泄泄其羽 (Bội phong 邶風, Hùng trĩ 雄雉) Chim trĩ trống bay, Cánh bay từ từ thong thả.
tướt, như "đi tướt (đi ỉa chảy)" (vhn)
dịa, như "giặt dịa" (btcn)
duệ (btcn)
tiết, như "tiết ra" (btcn)
thực, như "xem tiết" (gdhn)
Nghĩa của 泄 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾT
1. tiết ra。液体、气体排出。
排泄。
bài tiết
水泄不通。
nước chảy không được; tắc nghẽn.
气可鼓而不可泄。
khí chỉ có thể bơm thêm không thể thoát ra.
2. tiết lộ; để lộ。泄露。
泄密。
tiết lộ chuyện cơ mật; tiết lộ bí mật.
泄底。
để lộ nội tình
3. trút。发泄。
泄愤。
trút căm phẫn.
泄恨。
trút hận.
Từ ghép:
泄底 ; 泄愤 ; 泄劲 ; 泄漏 ; 泄露 ; 泄密 ; 泄气 ; 泄殖腔
Chữ gần giống với 泄:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: sit3;
绁 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 绁
Giản thể của chữ 紲.tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (gdhn)
Nghĩa của 绁 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾT
1. thừng; chão。绳索。
缧绁。
dây trói
2. buộc; cột。捆;拴。
Dị thể chữ 绁
紲,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jai6 sit3;
枻 duệ, tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 枻
(Danh) Mái chèo.◇Khuất Nguyên 屈原: Ngư phủ hoản nhĩ nhi tiếu, cổ duệ nhi khứ 漁父莞爾而笑, 鼓枻而去 (Sở từ 楚辭, Ngư phủ 漁父) Ông chài mỉm cười, quẫy mái chèo mà đi.Một âm là tiết.
(Danh) Kềnh tiết 檠枻 khí cụ để điều chỉnh cung tên.
Nghĩa của 枻 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: DUỆ
mái chèo。桨。
Chữ gần giống với 枻:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

U+6D29, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: xie4;
Việt bính: jai6 sit3;
洩 tiết, duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 洩
(Động) Bài trừ, thấm thoát ra ngoài (chất lỏng, hơi, khí, v.v.). Cũng như tiết 泄.◎Như: ngõa tư ngoại tiết 瓦斯外洩 khí đốt bị thoát ra ngoài.
§ Ghi chú: "ngõa tư" 瓦斯 là phiên âm tiếng Anh: "gas".
(Động) Để lộ, thấu lộ.
◎Như: tiết mật 洩密 để lộ bí mật.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Sự nhược tiết lậu, ngã diệt môn hĩ 事若洩漏, 我滅門矣 (Đệ bát hồi) Việc này nếu tiết lộ, họ nhà ta sẽ chết hết.
(Động) Ngớt, yên, phát tán.
◎Như: tiết hận 洩恨 yên ngớt lòng phẫn hận.
(Động) Giảm bớt.
◇Tả truyện 左傳: Tế kì bất cập, dĩ duệ kì quá 濟其不及, 以洩其過 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Giúp đỡ cái không đạt tới mà giảm bớt điều thái quá.Một âm là duệ.
(Tính) Thư sướng.
◎Như: dung dung duệ duệ 融融洩洩 vui vẻ hả hê. Cũng viết 溶溶洩洩.
dáy, như "dơ dáy" (vhn)
tiết, như "tiết ra" (btcn)
dịa, như "giặt dịa" (gdhn)
Chữ gần giống với 洩:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: xie4;
Việt bính: ;
卨 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 卨
(Danh) Chữ viết cổ của 契. Tương truyền là thủy tổ nhà Thương 商.(Danh) Tục viết 卨 thay cho chữ li 离.
§ Dị thể của li 离.
(Danh) Tên một loại trùng.
(Danh) Chữ dùng đặt tên người.
Nghĩa của 卨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾT
Tiết (thường dùng làm tên người) Vạn Ki Tiết (người thời Tống, Trung Quốc)。用于人名。万俟卨。宋朝人。
Chữ gần giống với 卨:
卨,Dị thể chữ 卨
𫧯,
Tự hình:

Pinyin: xie4;
Việt bính: sit3
1. [騷屑] tao tiết;
屑 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 屑
(Danh) Mạt vụn.◎Như: thiết tiết 鐵屑 mạt sắt, mộc tiết 木屑 mạt cưa.
(Động) Nghiền vụn, nghiền nhỏ.
◇Lễ Kí 禮記: Tiết quế dữ khương 屑桂與薑 (Nội tắc 內則) Nghiền quế với gừng.
(Động) Đoái tới, để ý tới, coi là đáng kể.
§ Thường dùng theo sau bất 不, với ý coi thường, khinh thị.
◎Như: bất tiết 不屑 chẳng đoái.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: U thúy thiển hiệp, giao long bất tiết cư 幽邃淺狹, 蛟龍不屑居 (Ngu khê thi tự 愚溪詩序) (Chỗ) âm u cạn hẹp, giao long không thèm ở.
(Tính) Vụn, nhỏ.
◎Như: tỏa tiết 瑣屑 vụn vặt.
tiết, như "chi tiết" (gdhn)
Nghĩa của 屑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TIẾT
1. vụn; nhỏ。碎末。
铁屑 。
mạt sắt
木屑
。 mạt gỗ
2. vụn vặt; nhỏ nhen。琐碎。
琐屑 。
vụn vặt
屑 屑 。
vụn vặt
3. đáng (làm)。认为值得(做)。
不屑 。
không đáng
Tự hình:

Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: sit3;
紲 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 紲
Nguyên là chữ tiết 絏.tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 紲:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Tự hình:

Pinyin: xie4;
Việt bính: sit3;
亵 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 亵
Giản thể của chữ 褻.tiết, như "tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)" (gdhn)
Nghĩa của 亵 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾT
1. khinh nhờn; khinh suất。轻慢。
亵渎。
khinh nhờn.
亵慢。
khinh nhờn.
2. dâm ô; dâm loạn。淫秽。
猥亵。
tục tĩu.
亵语。
lời nói tục tĩu.
Từ ghép:
亵渎 ; 亵慢
Chữ gần giống với 亵:
亵,Dị thể chữ 亵
褻,
Tự hình:

Pinyin: xie4, duo4;
Việt bính: sit3;
媟 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 媟
(Động) Khinh thường, không tôn trọng.◎Như: tiết mạn 媟慢 khinh mạn.
(Tính) Ô uế, bẩn thỉu.
◎Như: dâm tiết 淫媟 dâm ô.
tiết, như "tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ)" (gdhn)
Nghĩa của 媟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾT
khinh nhờn; khinh mạn。狎;轻慢。
Chữ gần giống với 媟:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Pinyin: xie4, xie2, jia2, xie1;
Việt bính: se2 sip3 sit3;
揳 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 揳
(Động) Chêm, đóng.◎Như: tường thượng tiết nhất cá đinh tử 墻上揳一個釘子 đóng một cái đinh trên tường.
khế, như "cây khế" (vhn)
khép, như "khép cửa; khép tội" (gdhn)
Nghĩa của 揳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾT
đóng (chêm, đinh...)。把楔子、钉子等捶打到物体里面。
榫子缝儿面揳 上个楔子。
đóng cái chêm vào khe mộng.
墙上揳 个钉子。
trên tường đóng một cây đinh.
Chữ gần giống với 揳:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: xie4, die2, zha2, yi4, qie4;
Việt bính: sit3;
渫 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 渫
(Động) Trừ khử dơ bẩn, rửa sạch.(Động) Phân tán, phát tán.
(Động) Ngưng lại, ngừng.
(Tính) Dơ, bẩn, ô uế.
(Danh) Họ Tiết.
thế, như "thế (nước mắt, nước mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 渫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾT
书
1. bỏ đi; loại bỏ。除去。
2. tiết ra; lộ ra。泄;疏通。
3. họ Tiết。姓。
Chữ gần giống với 渫:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: sit3;
絏 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 絏
(Danh) Dây cương, dây trói buộc.§ Thông tiết 紲.
(Danh) Luy tiết 縲絏 dây màu đen để trói kẻ có tội thời xưa. Sau tỉ dụ xiềng xích, tù ngục.
§ Cũng viết là: 累紲, 縲紲, 纍紲.
dây, như "sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng" (vhn)
giấy, như "giấy tờ; hoa giấy" (btcn)
tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 絏:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Tự hình:

Pinyin: xie1, xie4;
Việt bính: sit3;
楔 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 楔
(Danh) Cột dựng ở hai bên cửa.(Danh) Cái chêm (khối gỗ trên dày và bằng, dưới nhọn để chêm cho kín chặt).
◎Như: mộc tiết 木楔 cái chêm gỗ.
(Danh) Tức là cây anh đào 櫻桃.
khế, như "cây khế" (gdhn)
Nghĩa của 楔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾT
1. cái chêm; cái đinh gỗ hoặc đinh tre 。(楔 儿)楔子 1. , 2. 。
2. đóng (chêm, đinh...)。同"揳"。
Từ ghép:
楔形文字 ; 楔子
Chữ gần giống với 楔:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3
1. [音節] âm tiết 2. [冬節] đông tiết 3. [丁字節] đinh tự tiết 4. [蒲節] bồ tiết 5. [柏舟之節] bách chu chi tiết 6. [八節] bát tiết 7. [變節] biến tiết 8. [枝節] chi tiết 9. [名節] danh tiết 10. [佳節] giai tiết 11. [懸節] huyền tiết 12. [令節] lệnh tiết 13. [冷節] lãnh tiết 14. [品節] phẩm tiết 15. [關節] quan tiết 16. [使節] sứ tiết 17. [細節] tế tiết 18. [情節] tình tiết 19. [聖誕節] thánh đản tiết 20. [節操] tiết tháo 21. [中元節] trung nguyên tiết;
節 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 節
(Danh) Đốt, lóng (thực vật).◎Như: tùng tiết 松節 đốt thông, trúc tiết 竹節 đốt tre.
(Danh) Khớp xương, đốt xương (động vật).
◎Như: cốt tiết 骨節 đốt xương, chỉ tiết 指節 đốt ngón tay, kích tiết 擊節 vỗ tay.
(Danh) Phần, khúc, đoạn, mạch.
◎Như: chương tiết 章節 phần đoạn bài văn, chương sách.
(Danh) Phân khu (thời gian, khí hậu).
◎Như: quý tiết 季節 mùa trong năm, nhị thập tứ tiết khí 二十四節氣 hai mươi bốn tiết trong năm: lập xuân 立春, vũ thủy 雨水, kinh trập 驚蟄, xuân phân 春分, v.v.
(Danh) Sự, việc.
◎Như: chi tiết 枝節, tình tiết 情節.
(Danh) Ngày lễ, ngày hội (mang ý nghĩa đặc thù: sinh nhật, kỉ niệm, khánh hạ, v.v.).
◎Như: thanh minh tiết 清明節 tiết thanh minh, trung thu tiết 中秋節 ngày lễ trung thu (rằm tháng tám), thanh niên tiết 青年節 ngày tuổi trẻ.
(Danh) Chí khí, tư cách hợp đạo, đúng lễ.
◎Như: tiết tháo 節操 hành vi giữ đúng lễ nghĩa, danh tiết 名節 trung nghĩa.
(Danh) Lễ nghi.
◎Như: lễ tiết 禮節 lễ nghi.
◇Luận Ngữ 論語: Trưởng ấu chi tiết, bất khả phế dã 四體不勤, 五穀不分 (Vi Tử 衛子) Lễ nghi thứ tự giữa người lớn và trẻ nhỏ, không thể bỏ được.
(Danh) Vật làm tin của sứ giả thời xưa.
§ Thông tiết 卩.
◎Như: phù tiết 符節 ấn tín của sứ giả, sứ tiết 使節 sứ giả.
(Danh) Cái phách (nhạc khí).
◎Như: tiết tấu 節奏 nhịp điệu.
(Danh) Lượng từ: (1) Số giờ giảng học.
◎Như: kim thiên thượng liễu tam tiết khóa 今天上了三節課 hôm nay lên lớp ba tiết (giờ học). (2) Toa xe.
◎Như: giá liệt hỏa xa hữu thập nhị tiết xa sương 這列火車有十二節車廂 xe lửa này có mười hai toa. (3) Đoạn, khúc (bài văn, bản nhạc).
◎Như: đệ nhị chương đệ nhất tiết 第二章第一節 chương hai tiết một.
(Danh) Họ Tiết.
(Động) Hạn chế, ước thúc.
◎Như: tiết dục 節育 hạn chế sinh đẻ, tiết chế 節制 ngăn chận.
(Động) Kiệm tỉnh, tằn tiện.
◇Luận Ngữ 論語: Tiết dụng nhi ái nhân, sử dân dĩ thì 節用而愛人, 使民以時 (Học nhi 學而) Không lãng phí mà thương người, sai dân làm việc, phải hợp thời vụ.
(Tính) Cao ngất.
◇Thi Kinh 詩經: Tiết bỉ Nam San, Duy thạch nham nham 節彼 南山, 維石巖巖 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Cao vòi vọi, núi Nam Sơn kia, (Trông lên) chỉ thấy đá lởm chởm.
tiết, như "tiết tấu; khí tiết; thời tiết" (vhn)
tét, như "tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét" (btcn)
tết, như "lễ tết" (btcn)
tít, như "xa tít" (btcn)
tịt, như "mù tịt" (btcn)
típ, như "xa típ mũ tắp" (gdhn)
Chữ gần giống với 節:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 節
节,
Tự hình:

Pinyin: xie4, bian3, bian4;
Việt bính: sit3;
緤 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 緤
(Danh)§ Ngày xưa dùng như tiết 紲.
(Danh) Một tên khác của cây bông.
(Danh) Một thứ vải (theo sách cổ).
(Danh) Đầu mối.
(Động)
§ Ngày xưa dùng như tiết 渫, nghĩa là tiêu trừ.
tết, như "tết tóc" (vhn)
tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (btcn)
Chữ gần giống với 緤:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Tự hình:

Pinyin: xue1, xie1;
Việt bính: sit3;
薛 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 薛
(Danh) Cỏ tiết (Artemisia absinthium).(Danh) Nước Tiết 薛, một nước nhỏ ngày xưa, nay thuộc địa phận tỉnh Sơn Đông 山東.
(Danh) Họ Tiết.
◎Như: Tiết Nhân Quý 薛仁貴.
Nghĩa của 薛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: TIẾT
họ Tiết。姓。
Chữ gần giống với 薛:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: xie4, die2;
Việt bính: sit3;
褻 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 褻
(Danh) Áo lót mình.(Động) Khinh nhờn, không kính trọng.
◎Như: tiết hiệp 褻狎 suồng sã, tiết mạn 褻慢 khinh khi.
(Tính) Bẩn thỉu, ô uế.
◎Như: uế tiết 穢褻 dơ bẩn.
(Tính) Thân gần, quen biết.
◇Luận Ngữ 論語: Kiến tư thôi giả, tuy hiệp, tất biến. Kiến miện giả dữ cổ giả, tuy tiết, tất dĩ mạo 見齊衰者, 雖狎, 必變. 見冕者與瞽者, 雖褻, 必以貌 (Hương đảng 鄉黨) Thấy người mặc áo tang, dù quen biết, cũng biến sắc (tỏ lòng thương xót). Thấy người đội mão lễ và người mù, dù thân gần, cũng tỏ ra cung kính.
tiết, như "tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3;
癤 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 癤
(Danh) Rôm sảy, mụt đỏ.Chữ gần giống với 癤:
癤,Dị thể chữ 癤
疖,
Tự hình:

Dịch tiết sang tiếng Trung hiện đại:
卨 《用于人名。万俟卨。宋朝人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tiết
| tiết | 㔾: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 卩: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 媟: | tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ) |
| tiết | 屑: | chi tiết |
| tiết | 揳: | tiết (đóng cho chặt) |
| tiết | : | tiết hình văn tự (cổ tự) |
| tiết | 泄: | tiết ra |
| tiết | 泌: | tiết niệu |
| tiết | 洩: | tiết ra |
| tiết | 疖: | tiết (bệnh rôm sẩy) |
| tiết | 癤: | tiết (bệnh rôm sẩy) |
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 紲: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 绁: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 絏: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 緤: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
| tiết | 亵: | tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo) |
| tiết | 褻: | tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo) |
Gới ý 14 câu đối có chữ tiết:

Tìm hình ảnh cho: tiết Tìm thêm nội dung cho: tiết

