Từ: tân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 22 kết quả cho từ tân:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tân
Pinyin: xin1, bi4, mi3, pi1;
Việt bính: san1
1. [辛苦] tân khổ;
辛 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 辛
(Danh) Vị cay.◇Tô Thức 蘇軾: Đảo tàn tiêu quế hữu dư tân 搗殘椒桂有餘辛 (Tái họa thứ vận tằng tử khai tòng giá 再和次韻曾子開從駕) Giã tiêu quế thừa vẫn có vị cay còn lưu lại.
(Danh) Chỉ các loại rau có vị hăng cay như hành, hẹ, tỏi, gừng...
(Danh) Can Tân, can thứ tám trong thiên can 天干 mười can.
(Danh) Tên hiệu của vua Thương 商.
(Danh) Họ Tân.
(Tính) Cay.
◇Dưỡng sanh luận 養生論: Đại toán vật thực, huân tân hại mục 大蒜勿食,葷辛害目 (Luận tam 論三) Tỏi to đừng ăn, hăng cay hại mắt.
(Tính) Nhọc nhằn, lao khổ.
◎Như: gian tân 艱辛 gian khổ.
(Tính) Thương xót, đau xót.
◎Như: bi tân 悲辛 đau buồn thương xót.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Mãn chỉ hoang đường ngôn, Nhất bả tân toan lệ 滿紙荒唐言, 一把辛酸淚 (Đệ nhất hồi) Đầy trang giấy lời hoang đường, Một vũng nước mắt đau thương.
tân, như "tân khổ" (vhn)
tăn, như "lăn tăn" (gdhn)
tơn, như "tơn (đi nhẹ nhàng)" (gdhn)
Nghĩa của 辛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TÂN
1. cay。辣。
2. cực nhọc; vất vả。辛苦。
辛 勤。
gian nan vất vả
艰辛 。
gian khổ
3. đau khổ; cay đắng。痛苦。
辛 酸。
chua xót
4. họ Tân。姓。
5. Tân (ngôi thứ tám trong Thiên can)。天干的第八位。
Từ ghép:
辛迪加 ; 辛亥革命 ; 辛苦 ; 辛辣 ; 辛劳 ; 辛勤 ; 辛酸 ; 辛夷
Chữ gần giống với 辛:
辛,Tự hình:

U+4F81, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1
1. [侁侁] sân sân;
侁 sân, tân
Nghĩa Trung Việt của từ 侁
(Tính) Đông đảo, nhiều người.(Tính) Dáng chạy đi.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tân.
Nghĩa của 侁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。侁侁:形容众多。
Chữ gần giống với 侁:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: jin1;
Việt bính: zeon1;
津 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 津
(Danh) Bến, bến đò.◎Như: quan tân 關津 cửa bến, tân lương 津梁 bờ bến.
◇Luận Ngữ 論語: Sử Tử Lộ vấn tân yên 使子路問津焉 (Vi tử 微子) Sai Tử Lộ hỏi bến đò (ở đâu).
(Danh) Đường giao thông trọng yếu.
◇Tấn Thư 晉書: Thì nghị giả vị nghi phân binh thủ chư tân yếu 時議者謂宜分兵守諸津要 (Vũ Đế kỉ thượng 武帝紀上) Lúc đó những người bàn thảo nói nên chia quân giữ các đường giao thông hiểm yếu.
(Danh) Chất lỏng.
(Danh) Nước dãi, nước miếng.
◎Như: sanh tân chỉ khát 生津止渴 làm chảy nước miếng hết khát.
(Danh) Tên gọi tắt của thành phố Thiên Tân 天津.
(Động) Thấm nhuần, trợ giúp.
◎Như: tân thiếp 津貼 giúp đỡ.
lọt, như "lọt lòng" (gdhn)
lụt, như "lụt lội" (gdhn)
tân, như "tân (đò ngang; nước bọt)" (gdhn)
Nghĩa của 津 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. nước bọt; nước miếng; nước dãi。唾液。
津液。
nước bọt.
2. mồ hôi; hạn。汗。
遍体生津。
mồ hôi khắp người.
3. mềm mại; mượt mà; ướt át。润泽。
4. bến sông。渡口。
津度。
bến đò.
关津。
cửa ải bến sông.
Từ ghép:
津巴布韦 ; 津津 ; 津梁 ; 津贴 ; 津液
Chữ gần giống với 津:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1;
宾 tân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 宾
Giản thể của chữ 賓.tân, như "tân khách" (gdhn)
Nghĩa của 宾 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. khách (ngược với "chủ"); khách mời; khách trọ; du khách; người đến thăm。客人(跟"主"相对)。
来宾
khách khứa; tân khách; khách đến
贵宾
khách quý
外宾
khách nước ngoài
喧宾夺主
khách đoạt ngôi chủ; tầm gửi lấn cành; để cái phụ lấn át cái chính
宾至如归
khách đến như ở nhà; đón khách chu đáo; vui lòng khách đến; nhiệt tình với khách
2. họ Tân。姓。
Từ ghép:
宾白 ; 宾词 ; 宾从 ; 宾东 ; 宾服 ; 宾服 ; 宾格 ; 宾馆 ; 宾客 ; 宾客如云 ; 宾客盈门 ; 宾朋 ; 宾夕法尼亚 ; 宾语 ; 宾至如归 ; 宾主
Tự hình:

Pinyin: shen1, xin1;
Việt bính: san1;
莘 sân, sằn, tân
Nghĩa Trung Việt của từ 莘
(Tính) Dài.◇Thi Kinh 詩經: Ngư tại tại tảo, Hữu sân kì vĩ 魚在在藻, 有莘其尾 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo 魚藻) Cá ở trong rong, Có cái đuôi dài.
(Tính) Sân sân 莘莘: (1) Đông đúc, từng đàn từng lũ. (2) Tươi tốt, mậu thịnh.
◇Nạp Lan Tính Đức 納蘭性德: Kim niên thích chủng đậu, Chi diệp hà sân sân 今年適種豆, 枝葉何莘莘 (Nghĩ cổ 擬古) Năm nay vừa trồng đậu, Cành lá sao mà tươi tốt.
(Danh) Tên một nước cổ, còn gọi là Hữu Sân, nay ở tỉnh Sơn Đông.
§ Ta quen đọc là Sằn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thương gia lệnh tá xưng Sằn dã 商家令佐稱莘野 (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường 題徐仲甫耕隱堂) Khen ngợi người phụ tá giỏi của nhà Thương, tức Y Doãn 伊尹, lúc đầu ở ẩn ở đất Sằn, đã giúp vua Thành Thang nhà Thương diệt vua Hạ Kiệt.
(Danh) Tên một nước cổ, nay ở tỉnh Thiểm Tây. Bà Thái Tự 太姒, phi của Chu Văn Vương là người ở đất này.Một âm là tân.
(Danh) Một loại cỏ thuốc, tức cỏ tế tân 細莘 (Asarum sieboldii Miq. Var. seoulense Nakai).
sẳn, như "sằn sặt, đất sằn" (vhn)
sân, như "sân sân (đông đúc)" (gdhn)
sần (gdhn)
sằn, như "đất sằn" (gdhn)
Nghĩa của 莘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. đông; rất nhiều。形容众多。
2. Tân (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。莘县,在山东。
3. họ Tân。姓。
Ghi chú: 另见xīn
Từ ghép:
莘莘
[xīn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂN
Tân Trang (tên đất ở thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)。莘庄,地名,在上海市。
Ghi chú: 另见shēn
Chữ gần giống với 莘:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: bing1, bin1;
Việt bính: ban1;
梹 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 梹
Tục dùng như chữ tân 檳.biêng (vhn)
binh (btcn)
tân, như "tân lang (trầu cau)" (gdhn)
Chữ gần giống với 梹:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Dị thể chữ 梹
檳,
Tự hình:

Pinyin: xin1;
Việt bính: san1;
锌 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 锌
Giản thể của chữ 鋅.tân, như "tân (kim loại kẽm)" (gdhn)
Nghĩa của 锌 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TÂN
kẽm。金属元素,符号Zn (zincum)。蓝白色结晶,质地脆,大多用来制合金或者镀铁板。
Từ ghép:
锌白 ; 锌版 ; 锌钡白
Chữ gần giống với 锌:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锌
鋅,
Tự hình:

Pinyin: xin1;
Việt bính: san1
1. [更新] canh tân 2. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 3. [革新] cách tân 4. [法新社] pháp tân xã 5. [新加坡] tân gia ba 6. [新人] tân nhân 7. [嶄新] tiệm tân 8. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân;
新 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 新
(Tính) Mới (chưa sử dụng). Đối lại với cựu 舊.◎Như: tân biện pháp 新辦法 biện pháp mới, tân y 新衣 áo mới, tân bút 新筆 bút mới.
(Tính) Mới (bắt đầu, vừa xuất hiện).
◎Như: tân nha 新芽 mầm non, tân sanh nhi 新生兒 trẻ mới sinh, tân phẩm chủng 新品種 giống mới, tân niên 新年 năm mới.
(Danh) Cái mới (người, sự, vật, tri thức).
◎Như: thải cựu hoán tân 汰舊換新 bỏ cái cũ thay bằng cái mới, ôn cố tri tân 溫故知新 ôn sự cũ biết cái mới.
(Danh) Tên triều đại. Vương Mãng 王莽 cướp ngôi nhà Hán, đặt quốc hiệu là Tân 新.
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Tân Cương 新疆.
(Danh) Họ Tân.
(Động) Sửa đổi, cải tiến, làm thay đổi.
◎Như: cải quá tự tân 改過自新 sửa lỗi cũ để tự cải tiến.
(Phó) Vừa mới.
◎Như: tân tả đích tự 新寫的字 chữ vừa mới viết, tân mãi đích y phục 新買的衣服 quần áo vừa mới mua.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y 新沐者必彈冠, 新浴者必振衣 (Ngư phủ 漁父) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.
tân, như "tân xuân; tân binh" (vhn)
tâng, như "tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng" (gdhn)
Nghĩa của 新 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TÂN
1. mới。刚出现的或刚经验到的(跟"旧"或"老"相对)。
新 风气。
thị hiếu mới; tập tục mới
新 品种。
Giống mới; hàng mới.
新 的工作岗位。
cương vị công tác mới
2. mới (tính chất thay đổi càng tốt)。性质上改变得更好的;使变成新的(跟"旧"相对)。
新 社会。
xã hội mới
新 文艺。
văn nghệ mới
改过自新 。
sữa lỗi lầm tự đổi mới; làm lại cuộc đời.
一新 耳目。
lạ tai lạ mắt
面目一新
。 bộ mặt mới
3. mới (chưa dùng)。没有用过的(跟"旧"相对)。
新 笔。
bút mới; viết mới.
这套衣服是全新 的。
bộ đồ này hoàn toàn mới.
4. mới。指新的人或事物。
尝新 。
mùa nào thức nấy
花样翻新 。
kiểu dáng đổi mới
推陈出新 。
bỏ cái cũ tạo ra cái mới
一代新 人在茁壮成长。
một lớp người mới trưởng thành khoẻ mạnh
5. mới kết hôn。结婚的或结婚不久的。
新 女婿。
chàng rể mới
新 媳妇。
cô dâu mới
6. mới; vừa。新近;刚。
我是新 来的。
tôi mới đến.
这几本书是我新 买的。
quyển sách này tôi mới mua.
7. họ Tân。姓。
Từ ghép:
新安 ; 新奥尔良 ; 新陈代谢 ; 新春 ; 新大陆 ; 新德里 ; 新房 ; 新妇 ; 新罕布什尔 ; 新婚 ; 新纪元 ; 新加坡 ; 新加坡城 ; 新交 ; 新教 ; 新近 ; 新居 ; 新喀里多尼亚 ; 新郎 ; 新霉素 ; 新民主主义革命 ; 新名词 ; 新墨西哥 ; 新年 ; 新娘 ; 新平 ; 新奇 ; 新巧 ; 新区 ; 新人 ; 新生 ; 新生代 ; 新生界 ; 新诗 ; 新实在论 ; 新石器时代 ; 新式 ; 新手 ; 新书 ; 新四军 ; 新文化运动 ; 新文学 ; 新闻 ; 新闻公报 ; 新闻纸 ; 新西兰 ; 新媳妇儿 ; 新禧 ; 新鲜 ; 新兴 ;
新星 ; 新型 ; 新学 ; 新医 ; 新异 ; 新颖 ; 新月 ; 新泽西 ; 新针疗法 ; 新正 ; 新殖民主义 ; 新址 ; 新州
Chữ gần giống với 新:
新,Tự hình:

Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
滨 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 滨
Giản thể của chữ 濱.tân, như "tân (bờ nước, gần nước)" (gdhn)
Nghĩa của 滨 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TÂN
1. mép nước; bờ。水边;近水的地方。
海滨
bờ biển
湖滨
bờ hồ
湘水之滨
bên bờ sông Tương
2. giáp; ven; cạnh; bên; gần; kề (mép nước) 。靠近(水边)。
滨海
giáp biển
滨江
gần sông
Chữ gần giống với 滨:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
缤 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 缤
Giản thể của chữ 繽.tân, như "tân (dư dật)" (gdhn)
Nghĩa của 缤 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: TÂN
形
rối rắm; rực rỡ; lả tả; sặc sỡ; lung tung。缤纷。
Từ ghép:
缤纷
Dị thể chữ 缤
繽,
Tự hình:

Pinyin: bin1, bing1;
Việt bính: ban1;
槟 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 槟
Giản thể của chữ 檳.tân, như "tân lang (trầu cau)" (gdhn)
Nghĩa của 槟 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TÂN
名
táo chua。见槟子。
Ghi chú: 另见bīng
Từ ghép:
槟树 ; 槟椥 ; 槟子
[bīng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TÂN
名
1. cây cau。常绿乔木,雌雄同株,果实可以吃,也供药用。
2. quả cau。这种植物的果实。
Ghi chú: 另见bīn。
Từ ghép:
槟榔
Chữ gần giống với 槟:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 槟
檳,
Tự hình:

Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1
1. [陪賓] bồi tân 2. [賓館] tân quán;
賓 tân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 賓
(Danh) Khách.§ Đối lại với chủ 主.
◎Như: quý tân 貴賓 khách quý, tương kính như tân 相敬如賓 kính trọng nhau như khách.
§ Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là tân lễ 賓禮, tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Chúng tân hoan dã 眾賓歡也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Khách khứa vui thích vậy.
(Danh) Họ Tân.
(Động) Lấy lễ đối đãi.
◇Nam sử 南史: Tri phi thường nhân, tân đãi thậm hậu 知非常人, 賓待甚厚 (Lạc Văn Nha truyện 駱文牙傳) Biết là người khác thường, lấy lễ đối đãi như khách rất hậu.
(Động) Phục, nghe theo, quy thuận.
◇Quốc ngữ 國語: Man, Di, Nhung, Địch, kì bất tân dã cửu hĩ 蠻夷戎狄其不賓也久矣 Man, Di, Nhung, Địch, từ lâu không quy phục nữa.Một âm là thấn.
(Động) Khước đi, vứt bỏ, ruồng đuổi.
§ Thông 擯.
◇Trang Tử 莊子: Tiên sanh cư san lâm, thực tự lật, yếm thông cửu, dĩ thấn quả nhân, cửu hĩ phù! 先生居山林, 食芧栗, 厭蔥韭, 以賓寡人, 久矣夫 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Tiên sinh ở núi rừng, ăn hạt dẻ, chán hành hẹ, mà khước bỏ quả nhân đã lâu rồi!
tân, như "tân khách" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: xin1, zi3;
Việt bính: san1;
鋅 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 鋅
(Danh) Kẽm.§ Nguyên tố hóa học (zincum, Zn).
tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋅:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 鋅
锌,
Tự hình:

U+5110, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: bin4, bin1;
Việt bính: ban1 ban3;
儐 tấn, tân
Nghĩa Trung Việt của từ 儐
(Động) Tiếp đãi tân khách.◇Chu Lễ 周禮: Vương mệnh chư hầu, tắc tấn 王命諸侯, 則儐 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯) Vua đặt định chư hầu, thì tiếp đãi tân khách.
(Động) Xếp đặt, bày biện.
◇Thi Kinh 詩經: Tấn nhĩ biên đậu, Ẩm tửu chi ứ 儐爾籩豆, 飲酒之飫 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Bày biện bát đĩa, Uống rượu no say.
(Động) Bài xích.
§ Thông bấn 擯.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Lục quốc tòng thân dĩ tấn bạn Tần, lệnh thiên hạ chi tướng tướng tương dữ hội ư Hoàn thủy chi thượng 六國從親以儐畔秦, 令天下之將相相與會於洹水之上 (Triệu sách nhị 周趙策二) Sáu nước thân thiện với nhau để chống cự với Tần, khiến cho các tướng soái trong thiên hạ cùng họp nhau trên bờ sông Hoàn.Một âm là tân.
(Động) Kính trọng.
◇Lễ Kí 禮記: San xuyên sở dĩ tấn quỷ thần dã 山川所以儐鬼神也 (Lễ vận 禮運) Núi sông vì thế mà kính trọng quỷ thần vậy.
(Danh) Người tiếp đãi tân khách.
◎Như: tân tướng 儐相 người giúp chủ nhân tiếp đón tân khách.
tân, như "tân (phù dâu hay phù dể)" (gdhn)
Dị thể chữ 儐
傧,
Tự hình:

Pinyin: xin1;
Việt bính: san1
1. [抱薪救火] bão tân cứu hỏa 2. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm;
薪 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 薪
(Danh) Củi.◎Như: mễ châu tân quế 米珠薪桂 gạo châu củi quế.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Mại thán ông, phạt tân thiêu thán Nam San trung 賣炭翁, 伐薪燒炭南山中 (Mại thán ông 賣炭翁) Ông già bán than, đốn củi đốt than trong núi Nam Sơn.
(Danh) Cỏ.
◇Mạnh Tử 孟子: Hủy thương kì tân mộc 毀傷其薪木 (Li Lâu hạ 離婁下) Tổn hại cỏ cây.
(Danh) Gọi tắt của tân thủy 薪水 hay tân kim 薪金. Chỉ củi nước, thù lao, lương bổng.
◎Như: gia tân 加薪 tăng lương.
◇Lão Xá 老舍: Tha một hữu tiền. Tam cá nguyệt một hữu phát tân liễu 他沒有錢. 三個月沒有發薪了 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Anh ta không có tiền. Ba tháng rồi không được phát lương.
(Động) Nhặt củi, đốn củi.
◎Như: tân tô 薪蘇 đốn củi.
tân, như "tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)" (gdhn)
Nghĩa của 薪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: TÂN
1. củi。柴火。
米珠薪 桂。
gạo châu củi quế
2. lương bổng; lương。薪水。
加薪 。
tăng lương
发薪
。 phát lương
Từ ghép:
薪俸 ; 薪给 ; 薪金 ; 薪尽火传 ; 薪水 ; 薪饷 ; 薪资
Chữ gần giống với 薪:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
濱 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 濱
(Danh) Bến, bờ, ven nước.◇Nguyễn Du 阮攸: Thác lạc nhân gia Nhị thủy tân 錯落人家珥水濱 (Đại nhân hí bút 代人戲筆) Nhà ở chen chúc trên bến sông Nhị.
(Động) Sát, ở gần, tiếp cận.
◎Như: tân hải 濱海 ở ven biển.
tân, như "tân (bờ nước, gần nước)" (gdhn)
Chữ gần giống với 濱:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Pinyin: bin1, bing1;
Việt bính: ban1;
檳 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 檳
(Danh) Tân lang 檳榔 cây cau.◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Đắc khách dĩ tân lang 得客以檳榔 (Phong tục 風俗) Tiếp khách thì đãi trầu cau.
tân, như "tân lang (trầu cau)" (gdhn)
Chữ gần giống với 檳:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Tự hình:

Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1
1. [七彩繽紛] thất thải tân phân;
繽 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 繽
(Tính) Tân phân 繽紛 tạp loạn, phồn thịnh.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân 芳草鮮美, 落英繽紛 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.
tân, như "tân (dư dật)" (gdhn)
Dị thể chữ 繽
缤,
Tự hình:

Pinyin: bin1, pin2;
Việt bính: ban1 pan4;
蠙 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 蠙
(Danh) Một tên riêng của con trai (bạng 蚌). Cũng chỉ ngọc trai, trân châu.Nghĩa của 蠙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt:
trai; con trai。蚌,珠蚌。
Dị thể chữ 蠙
𧏖,
Tự hình:

Dịch tân sang tiếng Trung hiện đại:
黄花 《指没有经过性交的(青年男女)。》trai tân黄花后生。
苹果 《落叶乔木, 叶子椭圆形,, 花白色带有红晕。果实圆形, 味甜或略酸, 是普通的水果。》
新 《刚出现的或刚经验到的(跟"旧"或"老"相对)。》
宾 《客人(跟"主"相对)。》
辛 《天干的第八位。》
Tân
莘 《莘县, 在山东。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tân
| tân | 傧: | tân tướng (phù dâu hay phù dể) |
| tân | 儐: | tân (phù dâu hay phù dể) |
| tân | 宾: | tân khách |
| tân | 賓: | tân khách |
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tân | 梹: | tân lang (trầu cau) |
| tân | 槟: | tân lang (trầu cau) |
| tân | 檳: | tân lang (trầu cau) |
| tân | 津: | tân (đò ngang; nước bọt) |
| tân | 滨: | tân (bờ nước, gần nước) |
| tân | 濒: | tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết) |
| tân | 濱: | tân (bờ nước, gần nước) |
| tân | 瀕: | tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết) |
| tân | : | tân (có dư dật) |
| tân | 缤: | tân (dư dật) |
| tân | 繽: | tân (dư dật) |
| tân | 薪: | tân (củi, nhiên liệu, tiền lương) |
| tân | 辛: | tân khổ |
| tân | 鋅: | tân (thép uốn nghệ thuật) |
| tân | 锌: | tân (kim loại kẽm) |
| tân | 镔: | tân (thép uốn nghệ thuật) |
| tân | 鑌: | tân (thép uốn nghệ thuật) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tân:
Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu
Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Tìm hình ảnh cho: tân Tìm thêm nội dung cho: tân

