Từ: tân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 22 kết quả cho từ tân:

辛 tân侁 sân, tân津 tân宾 tân, thấn莘 sân, sằn, tân梹 tân锌 tân新 tân滨 tân缤 tân槟 tân賓 tân, thấn賔 tân鋅 tân儐 tấn, tân薪 tân濱 tân檳 tân繽 tân蠙 tân

Đây là các chữ cấu thành từ này: tân

tân [tân]

U+8F9B, tổng 7 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xin1, bi4, mi3, pi1;
Việt bính: san1
1. [辛苦] tân khổ;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 辛

(Danh) Vị cay.
◇Tô Thức
: Đảo tàn tiêu quế hữu dư tân (Tái họa thứ vận tằng tử khai tòng giá ) Giã tiêu quế thừa vẫn có vị cay còn lưu lại.

(Danh)
Chỉ các loại rau có vị hăng cay như hành, hẹ, tỏi, gừng...

(Danh)
Can Tân, can thứ tám trong thiên can mười can.

(Danh)
Tên hiệu của vua Thương .

(Danh)
Họ Tân.

(Tính)
Cay.
◇Dưỡng sanh luận : Đại toán vật thực, huân tân hại mục , (Luận tam ) Tỏi to đừng ăn, hăng cay hại mắt.

(Tính)
Nhọc nhằn, lao khổ.
◎Như: gian tân gian khổ.

(Tính)
Thương xót, đau xót.
◎Như: bi tân đau buồn thương xót.
◇Hồng Lâu Mộng : Mãn chỉ hoang đường ngôn, Nhất bả tân toan lệ 滿, (Đệ nhất hồi) Đầy trang giấy lời hoang đường, Một vũng nước mắt đau thương.

tân, như "tân khổ" (vhn)
tăn, như "lăn tăn" (gdhn)
tơn, như "tơn (đi nhẹ nhàng)" (gdhn)

Nghĩa của 辛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīn]Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 7
Hán Việt: TÂN
1. cay。辣。
2. cực nhọc; vất vả。辛苦。
辛 勤。
gian nan vất vả
艰辛 。
gian khổ
3. đau khổ; cay đắng。痛苦。
辛 酸。
chua xót
4. họ Tân。姓。
5. Tân (ngôi thứ tám trong Thiên can)。天干的第八位。
Từ ghép:
辛迪加 ; 辛亥革命 ; 辛苦 ; 辛辣 ; 辛劳 ; 辛勤 ; 辛酸 ; 辛夷

Chữ gần giống với 辛:

,

Chữ gần giống 辛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辛 Tự hình chữ 辛 Tự hình chữ 辛 Tự hình chữ 辛

sân, tân [sân, tân]

U+4F81, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1;
Việt bính: san1
1. [侁侁] sân sân;

sân, tân

Nghĩa Trung Việt của từ 侁

(Tính) Đông đảo, nhiều người.

(Tính)
Dáng chạy đi.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tân.

Nghĩa của 侁 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。侁侁:形容众多。

Chữ gần giống với 侁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 侁

, ,

Chữ gần giống 侁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侁 Tự hình chữ 侁 Tự hình chữ 侁 Tự hình chữ 侁

tân [tân]

U+6D25, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jin1;
Việt bính: zeon1;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 津

(Danh) Bến, bến đò.
◎Như: quan tân
cửa bến, tân lương bờ bến.
◇Luận Ngữ : Sử Tử Lộ vấn tân yên 使 (Vi tử ) Sai Tử Lộ hỏi bến đò (ở đâu).

(Danh)
Đường giao thông trọng yếu.
◇Tấn Thư : Thì nghị giả vị nghi phân binh thủ chư tân yếu (Vũ Đế kỉ thượng ) Lúc đó những người bàn thảo nói nên chia quân giữ các đường giao thông hiểm yếu.

(Danh)
Chất lỏng.

(Danh)
Nước dãi, nước miếng.
◎Như: sanh tân chỉ khát làm chảy nước miếng hết khát.

(Danh)
Tên gọi tắt của thành phố Thiên Tân .

(Động)
Thấm nhuần, trợ giúp.
◎Như: tân thiếp giúp đỡ.

lọt, như "lọt lòng" (gdhn)
lụt, như "lụt lội" (gdhn)
tân, như "tân (đò ngang; nước bọt)" (gdhn)

Nghĩa của 津 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. nước bọt; nước miếng; nước dãi。唾液。
津液。
nước bọt.
2. mồ hôi; hạn。汗。
遍体生津。
mồ hôi khắp người.
3. mềm mại; mượt mà; ướt át。润泽。
4. bến sông。渡口。
津度。
bến đò.
关津。
cửa ải bến sông.
Từ ghép:
津巴布韦 ; 津津 ; 津梁 ; 津贴 ; 津液

Chữ gần giống với 津:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 津

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 津 Tự hình chữ 津 Tự hình chữ 津 Tự hình chữ 津

tân, thấn [tân, thấn]

U+5BBE, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賓;
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1;

tân, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 宾

Giản thể của chữ .
tân, như "tân khách" (gdhn)

Nghĩa của 宾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賓,賔)
[bīn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. khách (ngược với "chủ"); khách mời; khách trọ; du khách; người đến thăm。客人(跟"主"相对)。
来宾
khách khứa; tân khách; khách đến
贵宾
khách quý
外宾
khách nước ngoài
喧宾夺主
khách đoạt ngôi chủ; tầm gửi lấn cành; để cái phụ lấn át cái chính
宾至如归
khách đến như ở nhà; đón khách chu đáo; vui lòng khách đến; nhiệt tình với khách
2. họ Tân。姓。
Từ ghép:
宾白 ; 宾词 ; 宾从 ; 宾东 ; 宾服 ; 宾服 ; 宾格 ; 宾馆 ; 宾客 ; 宾客如云 ; 宾客盈门 ; 宾朋 ; 宾夕法尼亚 ; 宾语 ; 宾至如归 ; 宾主

Chữ gần giống với 宾:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Dị thể chữ 宾

, ,

Chữ gần giống 宾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宾 Tự hình chữ 宾 Tự hình chữ 宾 Tự hình chữ 宾

sân, sằn, tân [sân, sằn, tân]

U+8398, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1, xin1;
Việt bính: san1;

sân, sằn, tân

Nghĩa Trung Việt của từ 莘

(Tính) Dài.
◇Thi Kinh
: Ngư tại tại tảo, Hữu sân kì vĩ , (Tiểu nhã , Ngư tảo ) Cá ở trong rong, Có cái đuôi dài.

(Tính)
Sân sân : (1) Đông đúc, từng đàn từng lũ. (2) Tươi tốt, mậu thịnh.
◇Nạp Lan Tính Đức : Kim niên thích chủng đậu, Chi diệp hà sân sân , (Nghĩ cổ ) Năm nay vừa trồng đậu, Cành lá sao mà tươi tốt.

(Danh)
Tên một nước cổ, còn gọi là Hữu Sân, nay ở tỉnh Sơn Đông.
§ Ta quen đọc là Sằn.
◇Nguyễn Trãi : Thương gia lệnh tá xưng Sằn dã (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường ) Khen ngợi người phụ tá giỏi của nhà Thương, tức Y Doãn , lúc đầu ở ẩn ở đất Sằn, đã giúp vua Thành Thang nhà Thương diệt vua Hạ Kiệt.

(Danh)
Tên một nước cổ, nay ở tỉnh Thiểm Tây. Bà Thái Tự , phi của Chu Văn Vương là người ở đất này.Một âm là tân.

(Danh)
Một loại cỏ thuốc, tức cỏ tế tân (Asarum sieboldii Miq. Var. seoulense Nakai).

sẳn, như "sằn sặt, đất sằn" (vhn)
sân, như "sân sân (đông đúc)" (gdhn)
sần (gdhn)
sằn, như "đất sằn" (gdhn)

Nghĩa của 莘 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. đông; rất nhiều。形容众多。
2. Tân (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。莘县,在山东。
3. họ Tân。姓。
Ghi chú: 另见xīn
Từ ghép:
莘莘
[xīn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂN
Tân Trang (tên đất ở thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)。莘庄,地名,在上海市。
Ghi chú: 另见shēn

Chữ gần giống với 莘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莘 Tự hình chữ 莘 Tự hình chữ 莘 Tự hình chữ 莘

tân [tân]

U+68B9, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing1, bin1;
Việt bính: ban1;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 梹

Tục dùng như chữ tân .

biêng (vhn)
binh (btcn)
tân, như "tân lang (trầu cau)" (gdhn)

Chữ gần giống với 梹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Dị thể chữ 梹

,

Chữ gần giống 梹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梹 Tự hình chữ 梹 Tự hình chữ 梹 Tự hình chữ 梹

tân [tân]

U+950C, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋅;
Pinyin: xin1;
Việt bính: san1;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 锌

Giản thể của chữ .
tân, như "tân (kim loại kẽm)" (gdhn)

Nghĩa của 锌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鋅)
[xīn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TÂN
kẽm。金属元素,符号Zn (zincum)。蓝白色结晶,质地脆,大多用来制合金或者镀铁板。
Từ ghép:
锌白 ; 锌版 ; 锌钡白

Chữ gần giống với 锌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锌

,

Chữ gần giống 锌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锌 Tự hình chữ 锌 Tự hình chữ 锌 Tự hình chữ 锌

tân [tân]

U+65B0, tổng 13 nét, bộ Cân 斤
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xin1;
Việt bính: san1
1. [更新] canh tân 2. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 3. [革新] cách tân 4. [法新社] pháp tân xã 5. [新加坡] tân gia ba 6. [新人] tân nhân 7. [嶄新] tiệm tân 8. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 新

(Tính) Mới (chưa sử dụng). Đối lại với cựu .
◎Như: tân biện pháp biện pháp mới, tân y áo mới, tân bút bút mới.

(Tính)
Mới (bắt đầu, vừa xuất hiện).
◎Như: tân nha mầm non, tân sanh nhi trẻ mới sinh, tân phẩm chủng giống mới, tân niên năm mới.

(Danh)
Cái mới (người, sự, vật, tri thức).
◎Như: thải cựu hoán tân bỏ cái cũ thay bằng cái mới, ôn cố tri tân ôn sự cũ biết cái mới.

(Danh)
Tên triều đại. Vương Mãng cướp ngôi nhà Hán, đặt quốc hiệu là Tân .

(Danh)
Tên gọi tắt của tỉnh Tân Cương .

(Danh)
Họ Tân.

(Động)
Sửa đổi, cải tiến, làm thay đổi.
◎Như: cải quá tự tân sửa lỗi cũ để tự cải tiến.

(Phó)
Vừa mới.
◎Như: tân tả đích tự chữ vừa mới viết, tân mãi đích y phục quần áo vừa mới mua.
◇Khuất Nguyên : Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y , (Ngư phủ ) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.

tân, như "tân xuân; tân binh" (vhn)
tâng, như "tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng" (gdhn)

Nghĩa của 新 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīn]Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 13
Hán Việt: TÂN
1. mới。刚出现的或刚经验到的(跟"旧"或"老"相对)。
新 风气。
thị hiếu mới; tập tục mới
新 品种。
Giống mới; hàng mới.
新 的工作岗位。
cương vị công tác mới
2. mới (tính chất thay đổi càng tốt)。性质上改变得更好的;使变成新的(跟"旧"相对)。
新 社会。
xã hội mới
新 文艺。
văn nghệ mới
改过自新 。
sữa lỗi lầm tự đổi mới; làm lại cuộc đời.
一新 耳目。
lạ tai lạ mắt
面目一新
。 bộ mặt mới
3. mới (chưa dùng)。没有用过的(跟"旧"相对)。
新 笔。
bút mới; viết mới.
这套衣服是全新 的。
bộ đồ này hoàn toàn mới.
4. mới。指新的人或事物。
尝新 。
mùa nào thức nấy
花样翻新 。
kiểu dáng đổi mới
推陈出新 。
bỏ cái cũ tạo ra cái mới
一代新 人在茁壮成长。
một lớp người mới trưởng thành khoẻ mạnh
5. mới kết hôn。结婚的或结婚不久的。
新 女婿。
chàng rể mới
新 媳妇。
cô dâu mới
6. mới; vừa。新近;刚。
我是新 来的。
tôi mới đến.
这几本书是我新 买的。
quyển sách này tôi mới mua.
7. họ Tân。姓。
Từ ghép:
新安 ; 新奥尔良 ; 新陈代谢 ; 新春 ; 新大陆 ; 新德里 ; 新房 ; 新妇 ; 新罕布什尔 ; 新婚 ; 新纪元 ; 新加坡 ; 新加坡城 ; 新交 ; 新教 ; 新近 ; 新居 ; 新喀里多尼亚 ; 新郎 ; 新霉素 ; 新民主主义革命 ; 新名词 ; 新墨西哥 ; 新年 ; 新娘 ; 新平 ; 新奇 ; 新巧 ; 新区 ; 新人 ; 新生 ; 新生代 ; 新生界 ; 新诗 ; 新实在论 ; 新石器时代 ; 新式 ; 新手 ; 新书 ; 新四军 ; 新文化运动 ; 新文学 ; 新闻 ; 新闻公报 ; 新闻纸 ; 新西兰 ; 新媳妇儿 ; 新禧 ; 新鲜 ; 新兴 ;
新星 ; 新型 ; 新学 ; 新医 ; 新异 ; 新颖 ; 新月 ; 新泽西 ; 新针疗法 ; 新正 ; 新殖民主义 ; 新址 ; 新州

Chữ gần giống với 新:

,

Chữ gần giống 新

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 新 Tự hình chữ 新 Tự hình chữ 新 Tự hình chữ 新

tân [tân]

U+6EE8, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 濱;
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 滨

Giản thể của chữ .
tân, như "tân (bờ nước, gần nước)" (gdhn)

Nghĩa của 滨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (濱)
[bīn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TÂN
1. mép nước; bờ。水边;近水的地方。
海滨
bờ biển
湖滨
bờ hồ
湘水之滨
bên bờ sông Tương
2. giáp; ven; cạnh; bên; gần; kề (mép nước) 。靠近(水边)。
滨海
giáp biển
滨江
gần sông

Chữ gần giống với 滨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 滨

, ,

Chữ gần giống 滨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滨 Tự hình chữ 滨 Tự hình chữ 滨 Tự hình chữ 滨

tân [tân]

U+7F24, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繽;
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 缤

Giản thể của chữ .
tân, như "tân (dư dật)" (gdhn)

Nghĩa của 缤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繽)
[bīn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: TÂN

rối rắm; rực rỡ; lả tả; sặc sỡ; lung tung。缤纷。
Từ ghép:
缤纷

Chữ gần giống với 缤:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缤

,

Chữ gần giống 缤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缤 Tự hình chữ 缤 Tự hình chữ 缤 Tự hình chữ 缤

tân [tân]

U+69DF, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 檳;
Pinyin: bin1, bing1;
Việt bính: ban1;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 槟

Giản thể của chữ .
tân, như "tân lang (trầu cau)" (gdhn)

Nghĩa của 槟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (檳)
[bīn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TÂN

táo chua。见槟子。
Ghi chú: 另见bīng
Từ ghép:
槟树 ; 槟椥 ; 槟子
[bīng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TÂN

1. cây cau。常绿乔木,雌雄同株,果实可以吃,也供药用。
2. quả cau。这种植物的果实。
Ghi chú: 另见bīn。
Từ ghép:
槟榔

Chữ gần giống với 槟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 槟

,

Chữ gần giống 槟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槟 Tự hình chữ 槟 Tự hình chữ 槟 Tự hình chữ 槟

tân, thấn [tân, thấn]

U+8CD3, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1
1. [陪賓] bồi tân 2. [賓館] tân quán;

tân, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 賓

(Danh) Khách.
§ Đối lại với chủ
.
◎Như: quý tân khách quý, tương kính như tân kính trọng nhau như khách.
§ Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là tân lễ , tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau.
◇Âu Dương Tu : Chúng tân hoan dã (Túy Ông đình kí ) Khách khứa vui thích vậy.

(Danh)
Họ Tân.

(Động)
Lấy lễ đối đãi.
◇Nam sử : Tri phi thường nhân, tân đãi thậm hậu , (Lạc Văn Nha truyện ) Biết là người khác thường, lấy lễ đối đãi như khách rất hậu.

(Động)
Phục, nghe theo, quy thuận.
◇Quốc ngữ : Man, Di, Nhung, Địch, kì bất tân dã cửu hĩ Man, Di, Nhung, Địch, từ lâu không quy phục nữa.Một âm là thấn.

(Động)
Khước đi, vứt bỏ, ruồng đuổi.
§ Thông .
◇Trang Tử : Tiên sanh cư san lâm, thực tự lật, yếm thông cửu, dĩ thấn quả nhân, cửu hĩ phù! , , , , (Từ vô quỷ ) Tiên sinh ở núi rừng, ăn hạt dẻ, chán hành hẹ, mà khước bỏ quả nhân đã lâu rồi!
tân, như "tân khách" (vhn)

Chữ gần giống với 賓:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 賓

, ,

Chữ gần giống 賓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賓 Tự hình chữ 賓 Tự hình chữ 賓 Tự hình chữ 賓

tân [tân]

U+8CD4, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 賔

Cũng như chữ tân .

Chữ gần giống với 賔:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 賔

,

Chữ gần giống 賔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賔 Tự hình chữ 賔 Tự hình chữ 賔 Tự hình chữ 賔

tân [tân]

U+92C5, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xin1, zi3;
Việt bính: san1;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 鋅

(Danh) Kẽm.
§ Nguyên tố hóa học (zincum, Zn).

tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鋅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 鋅

,

Chữ gần giống 鋅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋅 Tự hình chữ 鋅 Tự hình chữ 鋅 Tự hình chữ 鋅

tấn, tân [tấn, tân]

U+5110, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin4, bin1;
Việt bính: ban1 ban3;

tấn, tân

Nghĩa Trung Việt của từ 儐

(Động) Tiếp đãi tân khách.
◇Chu Lễ
: Vương mệnh chư hầu, tắc tấn , (Xuân quan , Đại tông bá ) Vua đặt định chư hầu, thì tiếp đãi tân khách.

(Động)
Xếp đặt, bày biện.
◇Thi Kinh : Tấn nhĩ biên đậu, Ẩm tửu chi ứ , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Bày biện bát đĩa, Uống rượu no say.

(Động)
Bài xích.
§ Thông bấn .
◇Chiến quốc sách : Lục quốc tòng thân dĩ tấn bạn Tần, lệnh thiên hạ chi tướng tướng tương dữ hội ư Hoàn thủy chi thượng , (Triệu sách nhị ) Sáu nước thân thiện với nhau để chống cự với Tần, khiến cho các tướng soái trong thiên hạ cùng họp nhau trên bờ sông Hoàn.Một âm là tân.

(Động)
Kính trọng.
◇Lễ Kí : San xuyên sở dĩ tấn quỷ thần dã (Lễ vận ) Núi sông vì thế mà kính trọng quỷ thần vậy.

(Danh)
Người tiếp đãi tân khách.
◎Như: tân tướng người giúp chủ nhân tiếp đón tân khách.
tân, như "tân (phù dâu hay phù dể)" (gdhn)

Chữ gần giống với 儐:

, , , , , , , , , , , , , , 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

Dị thể chữ 儐

,

Chữ gần giống 儐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儐 Tự hình chữ 儐 Tự hình chữ 儐 Tự hình chữ 儐

tân [tân]

U+85AA, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xin1;
Việt bính: san1
1. [抱薪救火] bão tân cứu hỏa 2. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 薪

(Danh) Củi.
◎Như: mễ châu tân quế
gạo châu củi quế.
◇Bạch Cư Dị : Mại thán ông, phạt tân thiêu thán Nam San trung , (Mại thán ông ) Ông già bán than, đốn củi đốt than trong núi Nam Sơn.

(Danh)
Cỏ.
◇Mạnh Tử : Hủy thương kì tân mộc (Li Lâu hạ ) Tổn hại cỏ cây.

(Danh)
Gọi tắt của tân thủy hay tân kim . Chỉ củi nước, thù lao, lương bổng.
◎Như: gia tân tăng lương.
◇Lão Xá : Tha một hữu tiền. Tam cá nguyệt một hữu phát tân liễu . (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Anh ta không có tiền. Ba tháng rồi không được phát lương.

(Động)
Nhặt củi, đốn củi.
◎Như: tân tô đốn củi.
tân, như "tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)" (gdhn)

Nghĩa của 薪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TÂN
1. củi。柴火。
米珠薪 桂。
gạo châu củi quế
2. lương bổng; lương。薪水。
加薪 。
tăng lương
发薪
。 phát lương
Từ ghép:
薪俸 ; 薪给 ; 薪金 ; 薪尽火传 ; 薪水 ; 薪饷 ; 薪资

Chữ gần giống với 薪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薪 Tự hình chữ 薪 Tự hình chữ 薪 Tự hình chữ 薪

tân [tân]

U+6FF1, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 濱

(Danh) Bến, bờ, ven nước.
◇Nguyễn Du
: Thác lạc nhân gia Nhị thủy tân (Đại nhân hí bút ) Nhà ở chen chúc trên bến sông Nhị.

(Động)
Sát, ở gần, tiếp cận.
◎Như: tân hải ở ven biển.
tân, như "tân (bờ nước, gần nước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 濱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

Dị thể chữ 濱

, , ,

Chữ gần giống 濱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濱 Tự hình chữ 濱 Tự hình chữ 濱 Tự hình chữ 濱

tân [tân]

U+6AB3, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin1, bing1;
Việt bính: ban1;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 檳

(Danh) Tân lang cây cau.
◇An Nam Chí Lược : Đắc khách dĩ tân lang (Phong tục ) Tiếp khách thì đãi trầu cau.
tân, như "tân lang (trầu cau)" (gdhn)

Chữ gần giống với 檳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

Dị thể chữ 檳

, , ,

Chữ gần giống 檳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檳 Tự hình chữ 檳 Tự hình chữ 檳 Tự hình chữ 檳

tân [tân]

U+7E7D, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1
1. [七彩繽紛] thất thải tân phân;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 繽

(Tính) Tân phân tạp loạn, phồn thịnh.
◇Đào Uyên Minh : Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân , (Đào hoa nguyên kí ) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.
tân, như "tân (dư dật)" (gdhn)

Chữ gần giống với 繽:

, , , , , , , , 繿, , , , 𦆟, 𦆯, 𦆹, 𦆺,

Dị thể chữ 繽

,

Chữ gần giống 繽

, , 緿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繽 Tự hình chữ 繽 Tự hình chữ 繽 Tự hình chữ 繽

tân [tân]

U+8819, tổng 20 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bin1, pin2;
Việt bính: ban1 pan4;

tân

Nghĩa Trung Việt của từ 蠙

(Danh) Một tên riêng của con trai (bạng ). Cũng chỉ ngọc trai, trân châu.

Nghĩa của 蠙 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīn]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 20
Hán Việt:
trai; con trai。蚌,珠蚌。

Chữ gần giống với 蠙:

, , , , , , , , , , , , 𧓍, 𧓏, 𧓦, 𧓭, 𧓮, 𧓯, 𧓰,

Dị thể chữ 蠙

𧏖,

Chữ gần giống 蠙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠙 Tự hình chữ 蠙 Tự hình chữ 蠙 Tự hình chữ 蠙

Dịch tân sang tiếng Trung hiện đại:

黄花 《指没有经过性交的(青年男女)。》trai tân
黄花后生。
苹果 《落叶乔木, 叶子椭圆形,, 花白色带有红晕。果实圆形, 味甜或略酸, 是普通的水果。》
《刚出现的或刚经验到的(跟"旧"或"老"相对)。》
《客人(跟"主"相对)。》
《天干的第八位。》
Tân
《莘县, 在山东。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tân

tân:tân tướng (phù dâu hay phù dể)
tân:tân (phù dâu hay phù dể)
tân:tân khách
tân:tân khách
tân:tân xuân; tân binh
tân:tân lang (trầu cau)
tân:tân lang (trầu cau)
tân:tân lang (trầu cau)
tân:tân (đò ngang; nước bọt)
tân:tân (bờ nước, gần nước)
tân:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân:tân (bờ nước, gần nước)
tân:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân󰑣:tân (có dư dật)
tân:tân (dư dật)
tân:tân (dư dật)
tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
tân:tân khổ
tân:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân:tân (kim loại kẽm)
tân:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân:tân (thép uốn nghệ thuật)

Gới ý 15 câu đối có chữ tân:

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

tân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tân Tìm thêm nội dung cho: tân