Từ: tiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 34 kết quả cho từ tiên:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tiên
Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1
1. [八仙] bát tiên 2. [求仙] cầu tiên 3. [天仙] thiên tiên 4. [仙翁] tiên ông 5. [仙丹] tiên đan 6. [仙童] tiên đồng 7. [仙班] tiên ban 8. [仙筆] tiên bút 9. [仙境] tiên cảnh 10. [仙禽] tiên cầm 11. [仙宮] tiên cung 12. [仙遊] tiên du 13. [仙界] tiên giới 14. [仙龍] tiên long 15. [仙女] tiên nữ 16. [仙樂] tiên nhạc 17. [仙品] tiên phẩm 18. [仙府] tiên phủ 19. [仙方] tiên phương 20. [仙風] tiên phong 21. [仙風道骨] tiên phong đạo cốt 22. [仙子] tiên tử 23. [仙逝] tiên thệ;
仙 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 仙
(Danh) Người đã tu luyện thành sống lâu, không già, siêu thoát trần tục.◎Như: tu đạo thành tiên 修道成仙.
(Danh) Người mà tính tình hay hành vi siêu phàm, không dung tục.
◎Như: thi tiên 詩仙 bậc thánh về thơ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiên tử hô lai bất thướng thuyền, Tự xưng thần thị tửu trung tiên 天子呼來不上船, 自稱臣是酒中仙 (Ẩm trung bát tiên ca 飲中八仙歌) Vua gọi đến không chịu lên thuyền, Tự xưng thần là bậc siêu phàm về rượu.
(Danh) Đồng xu.
§ Mười đồng xu là một hào.
(Danh) Họ Tiên.
(Tính) Thuộc về cõi tiên, của bậc tiên.
◎Như: tiên cung 仙宮 cung tiên, tiên đan 仙丹 thuốc tiên.
(Tính) Vượt khỏi bậc tầm thường, siêu phàm.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Kim dạ văn quân tì bà ngữ, Như thính tiên nhạc nhĩ tạm minh 今夜聞君琵琶語, 如聽仙樂耳暫明 (Tì bà hành 琵琶行) Hôm nay nghe tiếng tì bà của nàng, Như nghe nhạc siêu phàm dị thường, tai tạm thông ra.
(Tính) Thanh thoát, nhẹ nhàng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hành trì canh giác tiên 行遲更覺仙 (Lãm kính trình bách trung thừa 覽鏡呈柏中丞) Đi chậm càng cảm thấy ung dung thanh thoát.
(Phó) Uyển từ: tiếng nói bóng cho nhẹ nhàng về sự chết.
◎Như: tiên du 仙遊 chơi cõi tiên, tiên thệ 仙逝 đi về cõi tiên.
tiên, như "tiên phật" (vhn)
Nghĩa của 仙 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: TIÊN
tiên; thần tiên。仙人;神仙。海云。
成仙。
thành tiên
求仙。
cầu tiên
Từ ghép:
仙丹 ; 仙姑 ; 仙鹤 ; 仙鹤草 ; 仙后坐 ; 仙客来 ; 仙女 ; 仙人 ; 仙人鞭 ; 仙人球 ; 仙人掌 ; 仙山琼阁 ; 仙逝 ; 仙游 ; 仙子
Chữ gần giống với 仙:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Dị thể chữ 仙
僊,
Tự hình:

Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
戋 tiên, tàn
Nghĩa Trung Việt của từ 戋
Giản thể của chữ 戔.tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 戋 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 5
Hán Việt: TIÊN
ít ỏi; bé nhỏ。戋戋。
Từ ghép:
戋戋
Dị thể chữ 戋
戔,
Tự hình:

Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1
1. [頭先] đầu tiên 2. [先帝] tiên đế 3. [先主] tiên chủ 4. [先賢] tiên hiền 5. [先考] tiên khảo 6. [先見] tiên kiến 7. [先烈] tiên liệt 8. [先母] tiên mẫu 9. [先嚴] tiên nghiêm 10. [先人] tiên nhân 11. [先儒] tiên nho 12. [先父] tiên phụ 13. [先鋒] tiên phong 14. [先君] tiên quân 15. [先生] tiên sanh, tiên sinh 16. [先師] tiên sư 17. [先祖] tiên tổ 18. [先慈] tiên từ 19. [先世] tiên thế 20. [先聖] tiên thánh 21. [先天] tiên thiên 22. [先知] tiên tri 23. [先王] tiên vương;
先 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 先
(Danh) Tổ tiên.◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Hành mạc xú ư nhục tiên, cấu mạc đại ư cung hình 行莫醜於辱先, 詬莫大於宮刑 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Việc làm không gì xấu xa bằng nhục tổ tiên, nhục không gì nặng bằng cung hình (bị thiến).
(Danh) Sự việc quan trọng nhất.
◇Lễ Kí 禮記: Kiến quốc quân dân, giáo học vi tiên 建國君民, 教學為先 (Học kí 學記) (Trong việc) xây dựng dân nước, giáo dục là quan trọng hàng đầu.
(Danh) Thời gian trước, lúc trước.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá lưỡng nhật bỉ tiên hựu thiêm liễu ta bệnh 這兩日比先又添了些病 (Đệ thất thập nhị hồi) Hai hôm nay so với lúc trước cũng yếu bệnh hơn một chút.
(Danh) Nói tắt của tiên sanh 先生.
(Danh) Họ Tiên.
(Tính) Tiếng tôn xưng người đã khuất.
◎Như: tiên đế 先帝 vua đời trước, tiên nghiêm 先嚴 cha xưa.
(Phó) Trước (nói về thời gian hoặc thứ tự).
◎Như: tiên phát chế nhân 先發制人 áp đảo trước, đánh phủ đầu.
◇Luận Ngữ 論語: Công dục thiện kì sự, tất tiên lợi kì khí 工欲善其事, 必先利其器 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người thợ muốn làm việc cho khéo, thì trước hết phải làm khí cụ của mình cho sắc bén.
(Phó) Tạm thời.
◎Như: nhĩ tiên bất yếu hoảng, ngã môn mạn mạn tưởng bạn pháp lai giải quyết 你先不要慌, 我們慢慢想辦法來解決 anh tạm thời không phải hoảng sợ, chúng ta từ từ tìm cách giải quyết.
(Động) Khởi xướng, làm trước.
◇Luận Ngữ 論語: Vệ quân đãi tử nhi vi chánh, tử tương hề tiên? 衛君待子而為政, 子將奚先 (Tử Lộ 子路) Nếu vua Vệ giữ thầy làm chính sự, thì thầy làm việc gì trước?
(Động) Lĩnh đạo, cầm đầu, cai quản.
◇Lễ Kí 禮記: Thiên tiên hồ địa, quân tiên hồ thần 天先乎地, 君先乎臣 (Giao đặc sinh 郊特牲) Trời thì cai quản đất, vua thì cầm đầu bề tôi.
tiên, như "trước tiên" (vhn)
ten, như "tòn tem (treo lơ lửng)" (gdhn)
teng, như "teng (xu nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 先 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: TIÊN
1. trước; tiên (thời gian, thứ tự)。时间或次序在前的(跟"后"相对)。
先 进。
tiên tiến
2. đời trước; tổ tiên。祖先;上代。
3. người quá cố。 (tôn xưng người đã chết)。尊称死去的人。
先 父。
tiên phụ; người cha đã khuất.
口
4. trước kia; trước đó。 先前。
小王的技术比先 强多了。
kỹ thuật của cậu Vương khá hơn trước nhiều rồi。
你先 怎么不告诉我?
sao anh không báo cho tôi biết trước?
5. họ Tiên。姓。
Từ ghép:
先辈 ; 先不先 ; 先导 ; 先睹为快 ; 先端 ; 先发制人 ; 先锋 ; 先福 ; 先河 ; 先后 ; 先见之明 ; 先进 ; 先决 ; 先 觉 ; 先来后到 ; 先朗 ; 先礼后兵 ; 先例 ; 先烈 ; 先期 ; 先前 ; 先遣 ; 先秦 ; 先驱 ; 先人 ; 先容 ; 先入为主 ; 先生 ; 先声 ; 先声夺人 ; 先世 ; 先是 ; 先手 ; 先天 ; 先天不足 ; 先天性免疫 ; 先头 ; 先贤 ; 先行 ; 先行官 ; 先行者 ; 先验 ; 先验论 ; 先意承志 ; 先斩后奏 ; 先兆 ; 先哲 ; 先知
Tự hình:

Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
姍 san, tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 姍
(Động) Phỉ báng, chê trách.◎Như: san tiếu 姍笑 chê cười.Một âm là tiên.
(Tính) Tiên tiên 姍姍: (1) Dáng con gái đi tha thướt. (2) Cao nhã, phiêu dật, sái thoát.
Chữ gần giống với 姍:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Dị thể chữ 姍
姗,
Tự hình:

Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
姗 san, tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 姗
Giản thể của chữ 姍.san, như "san (trễ): san san lai trì (đến trễ)" (gdhn)
tiên, như "tiên (đủng đỉnh)" (gdhn)
Nghĩa của 姗 trong tiếng Trung hiện đại:
[shān]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: SAN
khoan thai; lững thững; thong dong。姗姗。
Từ ghép:
姗姗
Chữ gần giống với 姗:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
戔 tiên, tàn
Nghĩa Trung Việt của từ 戔
(Tính) Tiên tiên 戔戔: (1) Bé nhỏ, nhỏ nhặt.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiên tiên vi vật, tưởng thái sử diệc đương vô sở dụng 戔戔微物, 想太史亦當無所用 (Tiểu quan nhân 小官人) Vật nhỏ mọn tưởng quan thái sử cũng chẳng dùng đến. (2) Tích tụ.Một âm là tàn.
(Tính)
§ Thông tàn 殘.
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)
Dị thể chữ 戔
戋,
Tự hình:

U+6D45, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qian3;
Việt bính: cin2;
浅 thiển, tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 浅
Giản thể của chữ 淺.thiển, như "thiển cận, thiển kiến" (gdhn)
tiên, như "tiên (nước chảy róc rách)" (gdhn)
Nghĩa của 浅 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
róc rách (tiếng nước chảy)。浅浅。
Ghi chú: 另见qiǎn。"溅"另见jiàn
Từ ghép:
浅浅
Từ phồn thể: (淺)
[qiǎn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THIỂN
1. nông; cạn。从上到下或从外到里的距离小(跟"深"相对,②,③,④,⑤同)。
水浅。
nước cạn.
屋子的进深浅。
chiều dài căn nhà ngắn.
2. đơn giản; dễ hiểu。浅显。
浅易。
đơn giản.
这些读物内容浅,容易懂。
mấy quyển sách báo này nội dung đơn giản dễ hiểu.
3. mỏng; ít; kém。浅薄。
功夫浅。
công phu kém.
4. nhạt nhẽo; hời hợt (tình cảm)。(感情)不深厚。
交情浅。
mối quan hệ qua lại không thân thiết.
5. nhạt; lợt (màu sắc)。(颜色)淡。
浅红。
hồng nhạt.
浅绿。
xanh nhạt.
6. ngắn (thời gian)。(时间)短。
年代浅。
năm tháng còn ngắn ngủi.
相处的日子还浅。
thời gian sống chung với nhau còn ngắn ngủi.
Ghi chú: 另见jiān
Từ ghép:
浅薄 ; 浅尝 ; 浅成岩 ; 浅见 ; 浅近 ; 浅陋 ; 浅露 ; 浅儿 ; 浅说 ; 浅滩 ; 浅显 ; 浅鲜 ; 浅学 ; 浅易 ; 浅子
Chữ gần giống với 浅:
浅,Tự hình:

Pinyin: xian1, zhong3, zhong4;
Việt bính: sin1;
秈 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 秈
(Danh) Một thứ thóc không có nhựa dính mà chín sớm, như lúa ba trăng của ta.tiên, như "tiên (loại lúa hạt dài)" (gdhn)
Dị thể chữ 秈
籼,
Tự hình:

tiên, diện, diên [tiên, diện, diên]
U+6D8E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian2, yan4, dian4;
Việt bính: jin4;
涎 tiên, diện, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 涎
(Danh) Nước dãi.◎Như: thùy tiên 垂涎 nhỏ dãi.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Đạo phùng khúc xa khẩu lưu tiên 道逢麴車口流涎 (Ẩm trung bát tiên ca 飲中八仙歌) Trên đường gặp xe chở rượu miệng rỏ dãi.
(Động) Thèm muốn, tham cầu.
◎Như: tiên kì lợi 涎其利 tham lợi.
(Tính) Trơ trẽn, mặt dày không biết xấu hổ.
◎Như: tiên bì lại kiểm 涎皮賴臉 mặt dày mày dạn, trơ trẽn.Một âm là diện.
(Phó) Dĩ diện 迆涎 loanh quanh.
(Tính) Diện diện 涎涎 bóng nhoáng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là diên cả.
diên, như "long diên hương; lưu diên (chảy dãi)" (gdhn)
Nghĩa của 涎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊN, DIÊN
nước dãi; nước bọt。 口水。
垂涎 三尺。
thèm nhỏ dãi.
Từ ghép:
涎皮赖脸 ; 涎水 ; 涎着脸
Chữ gần giống với 涎:
涎,Dị thể chữ 涎
㳄,
Tự hình:

Pinyin: xian1, lian1, zhan1;
Việt bính: sin1;
籼 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 籼
Tục dùng như chữ tiên 秈.Giản thể của chữ 秈.tiên, như "tiên (lúa hạt dài)" (gdhn)
Nghĩa của 籼 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
lúa tiên (giống lúa có thân cao, mềm yếu, lá xanh vàng, hạt thưa, dài và nhỏ)。籼稻。
Từ ghép:
籼稻 ; 籼米
Dị thể chữ 籼
秈,
Tự hình:

U+6DFA, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qian3, jian1, jian4, can2, zan4;
Việt bính: cin2
1. [害人不淺] hại nhân bất thiển;
淺 thiển, tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 淺
(Tính) Nông, cạn (nước không sâu).◎Như: thiển hải 淺海 biển nông.
(Tính) Chật, nhỏ, hẹp.
◎Như: giá cá viện tử thái thiển liễu 這個院子太淺了 cái sân này hẹp quá.
(Tính) Ngắn, không lâu, mới.
◎Như: thì nhật thượng thiển 時日尚淺 ngày giờ ngắn ngủi.
(Tính) Không thâm hậu.
◎Như: tình thâm duyên thiển 情深緣淺 tình sâu duyên mỏng, giao thiển ngôn thâm 交淺言深 quen biết sơ mà đã có lời thắm thiết.
(Tính) Không được tinh thâm, còn ít, còn kém, dễ hiểu.
◎Như: thiển cận 淺近 nông cạn, phu thiển 膚淺 nông trở, thấp hẹp, nông nổi, giá thiên văn chương hận thiển 這篇文章很淺 bài này rất dễ.
(Tính) Nhạt, loãng.
◎Như: thiển hoàng 淺黃 vàng nhạt, mặc thủy thái thiển 墨水太淺 mực loãng quá.
(Danh) Họ Thiển.Một âm là tiên.
(Phó) Tiên tiên 淺淺 (nước) chảy xiết.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thạch lại hề tiên tiên, Phi long hề phiên phiên 石瀨兮淺淺, 飛龍兮翩翩 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Dòng chảy hề xiết xiết, Rồng bay hề vùn vụt.
thiển, như "thiển cận, thiển kiến" (vhn)
sẻn, như "dè sẻn" (btcn)
tiên, như "tiên (nước chảy róc rách)" (gdhn)
Chữ gần giống với 淺:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淺
浅,
Tự hình:

Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
笺 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 笺
Giản thể của chữ 箋.tiên, như "tiên (giấy viết, lá thơ)" (gdhn)
Nghĩa của 笺 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊN
1. chú thích; chú giải 。注解。
笺注。
chú giải
2. giấy viết thư。写信或题词用的纸。
信笺。
giấy viết thư.
便笺。
giấy mỏng.
3. thư từ; thư。信札。
Từ ghép:
笺注
Chữ gần giống với 笺:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Dị thể chữ 笺
箋,
Tự hình:

Pinyin: jian1, jian4, zan4, zhan3;
Việt bính: zin1;
湔 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 湔
(Danh) Sông Tiên, ở tỉnh Tứ Xuyên.(Động) Gột, rửa.
◎Như: tiên phất 湔祓 rửa oan.
tiễn, như "xem tiên" (gdhn)
Nghĩa của 湔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾN
书
rửa。洗。
湔洗。
rửa ráy; tắm rửa.
湔雪。
rửa sạch oan khuất.
Từ ghép:
湔雪
Chữ gần giống với 湔:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

U+6E85, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian4, jian1;
Việt bính: zin1 zin3;
溅 tiên, tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 溅
Giản thể của chữ 濺.tiễn, như "tiễn (tung toé)" (gdhn)
Nghĩa của 溅 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TIỄN
bắn; toé; bắn toé; tung toé。液体受冲击向四外射出。
溅了一身泥。
toé bùn.
Ghi chú: 另见jiān"浅"
Từ ghép:
溅落
Chữ gần giống với 溅:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 溅
濺,
Tự hình:

Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1
1. [錦牋] cẩm tiên;
牋 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 牋
(Danh) Tên một thể văn dùng để tâu lên vua.§ Cũng như tiên 箋.
(Danh) Thư từ, công văn.
§ Cũng như tiên 箋.
tiên, như "giấy hoa tiên" (vhn)
Nghĩa của 牋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "笺"。同"笺"。
Tự hình:

Pinyin: zhan4, jian1;
Việt bính: zin1;
椾 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 椾
Cũng như chữ tiên 牋.tiên, như "tiên chú (lời giải thích cho sách)" (gdhn)
Nghĩa của 椾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊN
chú giải; chú thích; giấy viết thư。同"笺"。
Chữ gần giống với 椾:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: jian1, jian3, jian4;
Việt bính: zin1;
煎 tiên, tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 煎
(Động) Rán, chiên.◎Như: tiên ngư 煎魚 rán cá, tiên đản 煎蛋 chiên trứng.
(Động) Sắc, nấu cô lại.
◎Như: tiên dược 煎藥 sắc thuốc.
(Động) Rèn, tôi luyện.
◇Chu Lễ 周禮: Cải tiên kim tích tắc bất háo 改煎金錫則不耗 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Lật thị 栗氏) Đổi cách tôi luyện vàng thiếc thì không hao mất.
(Động) Làm cho khổ sở, bức bách.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Khủng bất nhậm ngã ý, Nghịch dĩ tiên ngã hoài 恐不任我意, 逆以煎我懷 (Tiêu Trọng Khanh thê 焦仲卿妻) Sợ không theo ý ta, Chắc sẽ làm khổ sở lòng ta.Một âm là tiễn.
(Động) Ngâm, dầm.
◎Như: mật tiễn 蜜煎 thức ăn ngâm mật, đường.
§ Cũng viết là mật tiễn 蜜餞, mật tí 蜜漬.
chiên, như "chiên xào" (gdhn)
tiên, như "tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)" (gdhn)
Nghĩa của 煎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊN, TIẾN
1. rán; chiên。烹饪方法,锅里放少量的油,加热后,把食物放进去使表面变成黄色。
煎鱼。
chiên cá.
煎豆腐。
chiên đậu hủ.
2. sắc; sao; pha。把东西放在水里煮,使所含的成分进入水中。
煎茶。
pha trà.
煎药。
sắc thuốc.
3. nước; lần (lượng từ, chỉ số lần sắc thuốc)。量词,中药煎汁的次数。
头煎。
nước đầu.
二煎。
nước thuốc thứ hai.
这病吃一煎药就好。
bệnh này uống một nước thuốc sắc thì sẽ khoẻ ngay.
Từ ghép:
煎熬 ; 煎饼
Chữ gần giống với 煎:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1;
跹 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 跹
Giản thể của chữ 躚.tiên, như "tiên (quay vòng khi nhảy hát)" (gdhn)
Nghĩa của 跹 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: THIÊN
nhẹ nhàng nhanh nhẹn (nhảy múa)。翩跹。
跹起舞。
điệu múa nhẹ nhàng bay bổng.
Chữ gần giống với 跹:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跹
躚,
Tự hình:

Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1;
僊 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 僊
§ Nguyên là chữ tiên 仙.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tiên cảnh trụy nhân gian 僊境墜人間 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Cảnh tiên rớt xuống cõi người ta.
tiên, như "tiên phật" (gdhn)
Chữ gần giống với 僊:
僊,Dị thể chữ 僊
仙,
Tự hình:

Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
箋 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 箋
(Danh) Chú thích kinh truyện.◎Như: sách của Trịnh Khang Thành 鄭康成 (127-200) chú thích Kinh Thi gọi là Trịnh tiên 鄭箋.
(Danh) Tên một thể văn để tâu với quan trên.
(Danh) Giấy viết thư hoặc đề tự.
◎Như: hoa tiên 花箋 một thứ giấy khổ nhỏ, vẽ màu đẹp dùng để viết thư.
(Danh) Thư từ, tín trát.
◎Như: tín tiên 信箋.
tiên, như "tiên (giấy viết, lá thơ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 箋:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Pinyin: xian1, xian3, xian4;
Việt bính: sin1 sin2;
鲜 tiên, tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 鲜
Giản thể của chữ 鮮.tiên, như "tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)" (gdhn)
tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)
Nghĩa của 鲜 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊN
1. tươi sống。 新鲜。
鲜 肉。
thịt tươi
鲜 啤酒。
bia tươi
2. tươi mới。没有枯萎。
3. tươi sáng。鲜明。
4. ngon; thơm ngon。 鲜美。
味道鲜 。
vị ngon
5. món ngon。鲜美的食物。
时鲜 。
của ngon đầu mùa; thức ăn đầu mùa.
尝鲜 。
nếm món tươi sống
6. món ăn thuỷ sản (tôm cá)。特指鱼虾等水产食物。
鱼鲜 。
món cá tươi
7. họ Tiên。姓。
Ghi chú: 另见xiǎn
Từ ghép:
鲜卑 ; 鲜果 ; 鲜红 ; 鲜花 ; 鲜货 ; 鲜亮 ; 鲜美 ; 鲜明 ; 鲜嫩 ; 鲜血 ; 鲜艳 ; 鲜于
Từ phồn thể: (尟、尠)
[xiǎn]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: TIỂN
ít; hiếm。非常少;很不多。
鲜见。
ít thấy
鲜有。
hiếm có
Dị thể chữ 鲜
鮮,
Tự hình:

Pinyin: bian1;
Việt bính: bin1;
箯 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 箯
(Danh) Xe kiệu làm bằng tre.◎Như: tiên dư 箯輿 xe làm bằng tre.
(Danh) Khí cụ đựng cơm làm bằng tre.
§ Thứ lớn gọi là tiên 箯, thứ nhỏ gọi là cử 筥.
Nghĩa của 箯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt:
kiệu tre; ghế tre。竹制的便轿。
Chữ gần giống với 箯:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Pinyin: xian1, xian3, xian4;
Việt bính: sin1 sin2
1. [朝鮮] triều tiên;
鮮 tiên, tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 鮮
(Danh) Cá tươi, cá sống.§ Ngày xưa gọi các thứ cá ba ba là tiên thực 鮮食.
(Danh) Chim muông vừa mới giết làm thịt.
(Danh) Phiếm chỉ món ăn tươi, ngon, quý, hiếm.
◎Như: thường tiên 嘗鮮 nếm món ngon, hải tiên 海鮮 hải vị.
(Danh) Họ Tiên.
(Tính) Ngon ngọt.
◇Quyền Đức Dư 權德輿: Thôn bàn kí la liệt, Kê thử giai trân tiên 村盤既羅列, 雞黍皆珍鮮 (Bái Chiêu Lăng quá Hàm Dương thự 拜昭陵過咸陽墅) Mâm bàn trong thôn đã bày la liệt, Gà cơm đều quý hiếm và ngon.
(Tính) Tươi, non.
◎Như: tiên hoa 鮮花 hoa tươi.
(Tính) Tươi đẹp, rực rỡ.
◎Như: tiên minh 鮮明 tươi đẹp, rực rỡ, tiên nghiên 鮮妍 tươi đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại triển huyễn thuật, tương nhất khối đại thạch đăng thì biến thành nhất khối tiên minh oánh khiết đích mĩ ngọc 大展幻術, 將一塊大石登時變成一塊鮮明瑩潔的美玉 (Đệ nhất hồi) Thi triển hết phép thuật, làm cho khối đá lớn tức thì hóa thành một viên ngọc tươi đẹp rực rỡ trong suốt long lanh.
(Tính) Mới lạ, thú vị, hay ho.
◎Như: tha đích thoại ngận tiên 他的話很鮮 câu chuyện của anh ấy thật thú vị.Một âm là tiển.
(Phó) Ít, thiếu.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tư nhân tiển phúc đức, bất kham thụ thị pháp 斯人鮮福德, 不堪受是法 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Những kẻ đó kém phúc đức, chẳng kham và tiếp nhận được pháp này.
(Động) Hết, tận.
◇Dịch Kinh 易經: Cố quân tử chi đạo tiển hĩ 故君子之道鮮矣 (Hệ từ thượng 繫辭上) Cho nên đạo của người quân tử hết tận vậy.
(Tính) Chết yểu, không thọ.
tiên, như "tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)" (vhn)
tươi, như "cá tươi" (btcn)
tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮮:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Tự hình:

U+6FFA, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian4, jian1, zan4;
Việt bính: zin1 zin3;
濺 tiễn, tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 濺
(Động) Tung tóe.◎Như: lãng hoa tứ tiễn 浪花四濺 hoa sóng tung tóe khắp chung quanh.
(Động) Thấm ướt.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thanh Đàm thôi biệt duệ, Nhị Thủy tiễn hành khâm 清潭催別袂, 珥水濺行襟 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) (Vừa) giục giã chia tay ở Thanh Đàm, (Mà giờ đây) nước sông Nhị đã vấy ướt áo người đi.Một âm là tiên. (Trạng thanh) Tiên tiên 濺濺 tiếng nước chảy ve ve.
◇Vô danh thị 無名氏: Đãn văn Hoàng Hà lưu thủy minh tiên tiên 但聞黃河流水鳴濺濺 (Mộc lan 木蘭) Chỉ nghe nước sông Hoàng Hà chảy kêu ve ve.
(Phó) Tiên tiên 濺濺 nước chảy nhanh.
◇Lí Đoan 李端: Bích thủy ánh đan hà, Tiên tiên độ thiển sa 碧水映丹霞, 濺濺度淺沙 (San hạ tuyền 山下泉) Nước biếc chiếu ráng đỏ, Ào ào chảy qua bãi cát cạn.
tiễn, như "tiễn (tung toé)" (gdhn)
Chữ gần giống với 濺:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 濺
溅,
Tự hình:

Pinyin: bian1, bai4, bu4, fu2;
Việt bính: bin1
1. [皮鞭] bì tiên 2. [蒲鞭] bồ tiên;
鞭 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 鞭
(Động) Đánh ngựa.◇Tả truyện 左傳: Mã bất xuất giả, trợ chi tiên chi 馬不出者, 助之鞭之 (Ai Công nhị thập thất niên 哀公二十七年).
(Động) Đánh, vụt, quất (bằng roi).
◇Tả truyện 左傳: Công nộ, tiên Sư Tào tam bách 公怒, 鞭師曹三百 (Ai Công thập tứ niên 哀公十四年).
(Động) Đốc xúc, khuyến khích.
◇Hàn Dũ 韓愈: Cổ tâm tuy tự tiên, Thế lộ chung nan ảo 古心雖自鞭, 世路終難拗 (Đáp Mạnh Giao 答孟郊) Tư tưởng người xưa (khác với phàm tục) tuy có khuyến khích mình, Đường đời rốt cuộc khó mà làm trái đi được.
(Danh) Roi.
◎Như: mã tiên 馬鞭 roi ngựa, bì tiên 皮鞭 roi da.
§ Còn gọi là biên tử 編子.
(Danh) Một thứ binh khí thời xưa, rèn bằng sắt.
◎Như: cương tiên 鋼鞭 roi sắt.
(Danh) Rễ tre.
◇Viên Ưng 袁鷹: Trúc tử thiêu liễu, Hoàn hữu trúc chi; Trúc chi đoạn liễu, Hoàn hữu trúc tiên 竹子燒了, 還有竹枝; 竹枝斷了, 還有竹鞭 (Thanh san thúy trúc 青山翠竹).
(Danh) Dây pháo.
◎Như: phóng tiên 放鞭 đốt pháo.
(Danh) Hình phạt đánh roi (thời xưa).
(Danh) Tục gọi dương vật là tiên 鞭.
◎Như: ngưu tiên 牛鞭 dương vật bò (ngầu pín).
◇Quan Hán Khanh 關漢卿: Kim tiêu đỗng phòng hoa chúc dạ, Thí khán trạng nguyên nhất điều tiên 今宵洞房花燭夜, 試看狀元一條鞭 (Bùi Độ hoàn đái 裴度還帶) Đêm nay là đêm động phòng hoa chúc, Thử xem "cây roi da" của trạng nguyên.
(Danh) Lượng từ: dùng cho tia sáng và cảnh sắc.
◇Tây sương kí 西廂記: Tứ vi san sắc trung, nhất tiên tàn chiếu lí 四圍山色中, 一鞭殘照裏 (Đệ tứ bổn 第四本).
tiệm (gdhn)
Nghĩa của 鞭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: TIÊN
名
1. roi; roi vọt。 (鞭子)驱使牲畜的用具。
钢鞭
roi thép
皮鞭
roi da
名
2. côn; roi; một loại binh khí có khúc thời xưa。古代一种有节的兵器。
竹节鞭
côn tre
名
3. thước; gậy (đồ vật có hình dạng dài, mỏng như roi) 。形状细长类似鞭子的东西。
教鞭
thước giảng bài
名
4. pháo; tràng pháo; dây pháo chuột; pháo tiểu。成串的小爆竹。
一挂鞭
một phong pháo
放鞭
đốt pháo; nổ bánh xe
动
5. quất; quất roi; quật; vút; vụt (đánh bằng roi)。鞭打。
鞭马
quất ngựa
Từ ghép:
鞭策 ; 鞭长莫及 ; 鞭笞 ; 鞭春 ; 鞭打 ; 鞭打快牛 ; 鞭痕 ; 鞭毛 ; 鞭毛虫 ; 鞭毛藻 ; 鞭炮 ; 鞭辟入里 ; 鞭挞 ; 鞭责 ; 鞭子
Tự hình:

Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
鞯 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 鞯
Giản thể của chữ 韉.Nghĩa của 鞯 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 18
Hán Việt: TIÊN
见〖鞍鞯〗。
书
bộ yên ngựa。鞍韂。
Dị thể chữ 鞯
韉,
Tự hình:

Pinyin: jian1, jian3;
Việt bính: zin1;
鬋 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 鬋
Tóc mai của đàn bà buông thõng xuống, tóc mai lòng thòng.tiên, như "tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống)" (gdhn)
Nghĩa của 鬋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: TIỄN
1. tóc mai rũ xuống; thuỳ。下垂的鬓发。
2. cắt tóc; cạo râu。剪须发。
Tự hình:

Chữ gần giống với 鯾:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Dị thể chữ 鯾
𫚣,
Tự hình:

Pinyin: jian1, jian3;
Việt bính: zin1;
籛 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 籛
Tiên khanh 籛鏗 tức ông Lão Bành (Bành tổ 彭祖).Dị thể chữ 籛
篯,
Tự hình:

Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1;
躚 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 躚
(Tính) Tiên tiên 蹁躚 thướt tha, uyển chuyển.tiên, như "tiên (quay vòng khi nhảy hát)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
韉 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 韉
(Danh) Đệm lót yên ngựa.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Duy nô bộc ngữ nhân, bất gia tiên trang dĩ hành, lưỡng hõa giáp kích, thống triệt tâm phủ 惟奴僕圉人, 不加韉裝以行, 兩踝夾擊, 痛徹心腑 (Tam sanh 三生) Chỉ có bọn đầy tớ và kẻ giữ ngựa, không chịu thêm yên đệm để cưỡi đi, hai gót chân kẹp thúc (vào hông ngựa), đau thấu ruột gan.
Chữ gần giống với 韉:
韉,Dị thể chữ 韉
鞯,
Tự hình:

Dịch tiên sang tiếng Trung hiện đại:
仙; 大仙; 仙人; 神仙 《神话和童话里指长生不老并且有种种神通的人。》thành tiên成仙。
cầu tiên
求仙。
先 《时间或次序在前的(跟"后"相对)。》
tiên tiến
先进。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiên
| tiên | 仙: | tiên phật |
| tiên | 僊: | tiên phật |
| tiên | 先: | trước tiên |
| tiên | 姗: | tiên (đủng đỉnh) |
| tiên | 戋: | tiên (nhỏ) |
| tiên | 戔: | tiên (nhỏ) |
| tiên | 椾: | tiên chú (lời giải thích cho sách) |
| tiên | 氙: | tiên (khí xenon) |
| tiên | 浅: | tiên (nước chảy róc rách) |
| tiên | 淺: | tiên (nước chảy róc rách) |
| tiên | 煎: | tiên (chiên, nấu nhỏ lửa) |
| tiên | 牋: | giấy hoa tiên |
| tiên | 秈: | tiên (loại lúa hạt dài) |
| tiên | 笺: | tiên (giấy viết, lá thơ) |
| tiên | 箋: | tiên (giấy viết, lá thơ) |
| tiên | 籼: | tiên (lúa hạt dài) |
| tiên | 跹: | tiên (quay vòng khi nhảy hát) |
| tiên | 躚: | tiên (quay vòng khi nhảy hát) |
| tiên | 鬋: | tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống) |
| tiên | 鮮: | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) |
| tiên | 鲜: | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tiên:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai
Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên
Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

Tìm hình ảnh cho: tiên Tìm thêm nội dung cho: tiên

