Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 34 kết quả cho từ tiên:

tiên [tiên]

U+4ED9, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1
1. [八仙] bát tiên 2. [求仙] cầu tiên 3. [天仙] thiên tiên 4. [仙翁] tiên ông 5. [仙丹] tiên đan 6. [仙童] tiên đồng 7. [仙班] tiên ban 8. [仙筆] tiên bút 9. [仙境] tiên cảnh 10. [仙禽] tiên cầm 11. [仙宮] tiên cung 12. [仙遊] tiên du 13. [仙界] tiên giới 14. [仙龍] tiên long 15. [仙女] tiên nữ 16. [仙樂] tiên nhạc 17. [仙品] tiên phẩm 18. [仙府] tiên phủ 19. [仙方] tiên phương 20. [仙風] tiên phong 21. [仙風道骨] tiên phong đạo cốt 22. [仙子] tiên tử 23. [仙逝] tiên thệ;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 仙

(Danh) Người đã tu luyện thành sống lâu, không già, siêu thoát trần tục.
◎Như: tu đạo thành tiên
.

(Danh)
Người mà tính tình hay hành vi siêu phàm, không dung tục.
◎Như: thi tiên bậc thánh về thơ.
◇Đỗ Phủ : Thiên tử hô lai bất thướng thuyền, Tự xưng thần thị tửu trung tiên , (Ẩm trung bát tiên ca ) Vua gọi đến không chịu lên thuyền, Tự xưng thần là bậc siêu phàm về rượu.

(Danh)
Đồng xu.
§ Mười đồng xu là một hào.

(Danh)
Họ Tiên.

(Tính)
Thuộc về cõi tiên, của bậc tiên.
◎Như: tiên cung cung tiên, tiên đan thuốc tiên.

(Tính)
Vượt khỏi bậc tầm thường, siêu phàm.
◇Bạch Cư Dị : Kim dạ văn quân tì bà ngữ, Như thính tiên nhạc nhĩ tạm minh , (Tì bà hành ) Hôm nay nghe tiếng tì bà của nàng, Như nghe nhạc siêu phàm dị thường, tai tạm thông ra.

(Tính)
Thanh thoát, nhẹ nhàng.
◇Đỗ Phủ : Hành trì canh giác tiên (Lãm kính trình bách trung thừa ) Đi chậm càng cảm thấy ung dung thanh thoát.

(Phó)
Uyển từ: tiếng nói bóng cho nhẹ nhàng về sự chết.
◎Như: tiên du chơi cõi tiên, tiên thệ đi về cõi tiên.
tiên, như "tiên phật" (vhn)

Nghĩa của 仙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (僊)
[xiān]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: TIÊN
tiên; thần tiên。仙人;神仙。海云。
成仙。
thành tiên
求仙。
cầu tiên
Từ ghép:
仙丹 ; 仙姑 ; 仙鹤 ; 仙鹤草 ; 仙后坐 ; 仙客来 ; 仙女 ; 仙人 ; 仙人鞭 ; 仙人球 ; 仙人掌 ; 仙山琼阁 ; 仙逝 ; 仙游 ; 仙子

Chữ gần giống với 仙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

Dị thể chữ 仙

,

Chữ gần giống 仙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仙 Tự hình chữ 仙 Tự hình chữ 仙 Tự hình chữ 仙

tiên, tàn [tiên, tàn]

U+620B, tổng 5 nét, bộ Qua 戈
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 戔;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;

tiên, tàn

Nghĩa Trung Việt của từ 戋

Giản thể của chữ .
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 戋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (戔)
[jiān]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 5
Hán Việt: TIÊN
ít ỏi; bé nhỏ。戋戋。
Từ ghép:
戋戋

Chữ gần giống với 戋:

, , ,

Dị thể chữ 戋

,

Chữ gần giống 戋

, , , , , , , 线, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戋 Tự hình chữ 戋 Tự hình chữ 戋 Tự hình chữ 戋

tiên [tiên]

U+5148, tổng 6 nét, bộ Nhi 儿
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1
1. [頭先] đầu tiên 2. [先帝] tiên đế 3. [先主] tiên chủ 4. [先賢] tiên hiền 5. [先考] tiên khảo 6. [先見] tiên kiến 7. [先烈] tiên liệt 8. [先母] tiên mẫu 9. [先嚴] tiên nghiêm 10. [先人] tiên nhân 11. [先儒] tiên nho 12. [先父] tiên phụ 13. [先鋒] tiên phong 14. [先君] tiên quân 15. [先生] tiên sanh, tiên sinh 16. [先師] tiên sư 17. [先祖] tiên tổ 18. [先慈] tiên từ 19. [先世] tiên thế 20. [先聖] tiên thánh 21. [先天] tiên thiên 22. [先知] tiên tri 23. [先王] tiên vương;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 先

(Danh) Tổ tiên.
◇Tư Mã Thiên
: Hành mạc xú ư nhục tiên, cấu mạc đại ư cung hình , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Việc làm không gì xấu xa bằng nhục tổ tiên, nhục không gì nặng bằng cung hình (bị thiến).

(Danh)
Sự việc quan trọng nhất.
◇Lễ Kí : Kiến quốc quân dân, giáo học vi tiên , (Học kí ) (Trong việc) xây dựng dân nước, giáo dục là quan trọng hàng đầu.

(Danh)
Thời gian trước, lúc trước.
◇Hồng Lâu Mộng : Giá lưỡng nhật bỉ tiên hựu thiêm liễu ta bệnh (Đệ thất thập nhị hồi) Hai hôm nay so với lúc trước cũng yếu bệnh hơn một chút.

(Danh)
Nói tắt của tiên sanh .

(Danh)
Họ Tiên.

(Tính)
Tiếng tôn xưng người đã khuất.
◎Như: tiên đế vua đời trước, tiên nghiêm cha xưa.

(Phó)
Trước (nói về thời gian hoặc thứ tự).
◎Như: tiên phát chế nhân áp đảo trước, đánh phủ đầu.
◇Luận Ngữ : Công dục thiện kì sự, tất tiên lợi kì khí , (Vệ Linh Công ) Người thợ muốn làm việc cho khéo, thì trước hết phải làm khí cụ của mình cho sắc bén.

(Phó)
Tạm thời.
◎Như: nhĩ tiên bất yếu hoảng, ngã môn mạn mạn tưởng bạn pháp lai giải quyết , anh tạm thời không phải hoảng sợ, chúng ta từ từ tìm cách giải quyết.

(Động)
Khởi xướng, làm trước.
◇Luận Ngữ : Vệ quân đãi tử nhi vi chánh, tử tương hề tiên? , (Tử Lộ ) Nếu vua Vệ giữ thầy làm chính sự, thì thầy làm việc gì trước?

(Động)
Lĩnh đạo, cầm đầu, cai quản.
◇Lễ Kí : Thiên tiên hồ địa, quân tiên hồ thần , (Giao đặc sinh ) Trời thì cai quản đất, vua thì cầm đầu bề tôi.

tiên, như "trước tiên" (vhn)
ten, như "tòn tem (treo lơ lửng)" (gdhn)
teng, như "teng (xu nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 先 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TIÊN
1. trước; tiên (thời gian, thứ tự)。时间或次序在前的(跟"后"相对)。
先 进。
tiên tiến
2. đời trước; tổ tiên。祖先;上代。
3. người quá cố。 (tôn xưng người đã chết)。尊称死去的人。
先 父。
tiên phụ; người cha đã khuất.

4. trước kia; trước đó。 先前。
小王的技术比先 强多了。
kỹ thuật của cậu Vương khá hơn trước nhiều rồi。
你先 怎么不告诉我?
sao anh không báo cho tôi biết trước?
5. họ Tiên。姓。
Từ ghép:
先辈 ; 先不先 ; 先导 ; 先睹为快 ; 先端 ; 先发制人 ; 先锋 ; 先福 ; 先河 ; 先后 ; 先见之明 ; 先进 ; 先决 ; 先 觉 ; 先来后到 ; 先朗 ; 先礼后兵 ; 先例 ; 先烈 ; 先期 ; 先前 ; 先遣 ; 先秦 ; 先驱 ; 先人 ; 先容 ; 先入为主 ; 先生 ; 先声 ; 先声夺人 ; 先世 ; 先是 ; 先手 ; 先天 ; 先天不足 ; 先天性免疫 ; 先头 ; 先贤 ; 先行 ; 先行官 ; 先行者 ; 先验 ; 先验论 ; 先意承志 ; 先斩后奏 ; 先兆 ; 先哲 ; 先知

Chữ gần giống với 先:

, , , , , ,

Chữ gần giống 先

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 先 Tự hình chữ 先 Tự hình chữ 先 Tự hình chữ 先

san, tiên [san, tiên]

U+59CD, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;

san, tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 姍

(Động) Phỉ báng, chê trách.
◎Như: san tiếu
chê cười.Một âm là tiên.

(Tính)
Tiên tiên : (1) Dáng con gái đi tha thướt. (2) Cao nhã, phiêu dật, sái thoát.

Chữ gần giống với 姍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Dị thể chữ 姍

,

Chữ gần giống 姍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姍 Tự hình chữ 姍 Tự hình chữ 姍 Tự hình chữ 姍

san, tiên [san, tiên]

U+59D7, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 姍;
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;

san, tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 姗

Giản thể của chữ .

san, như "san (trễ): san san lai trì (đến trễ)" (gdhn)
tiên, như "tiên (đủng đỉnh)" (gdhn)

Nghĩa của 姗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (姍)
[shān]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: SAN
khoan thai; lững thững; thong dong。姗姗。
Từ ghép:
姗姗

Chữ gần giống với 姗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Dị thể chữ 姗

, ,

Chữ gần giống 姗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姗 Tự hình chữ 姗 Tự hình chữ 姗 Tự hình chữ 姗

tiên, tàn [tiên, tàn]

U+6214, tổng 8 nét, bộ Qua 戈
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;

tiên, tàn

Nghĩa Trung Việt của từ 戔

(Tính) Tiên tiên : (1) Bé nhỏ, nhỏ nhặt.
◇Liêu trai chí dị : Tiên tiên vi vật, tưởng thái sử diệc đương vô sở dụng , (Tiểu quan nhân ) Vật nhỏ mọn tưởng quan thái sử cũng chẳng dùng đến. (2) Tích tụ.Một âm là tàn.

(Tính)

§ Thông tàn .
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 戔:

, , , , , ,

Dị thể chữ 戔

,

Chữ gần giống 戔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戔 Tự hình chữ 戔 Tự hình chữ 戔 Tự hình chữ 戔

thiển, tiên [thiển, tiên]

U+6D45, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 淺;
Pinyin: qian3;
Việt bính: cin2;

thiển, tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 浅

Giản thể của chữ .

thiển, như "thiển cận, thiển kiến" (gdhn)
tiên, như "tiên (nước chảy róc rách)" (gdhn)

Nghĩa của 浅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (淺)
[jiān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
róc rách (tiếng nước chảy)。浅浅。
Ghi chú: 另见qiǎn。"溅"另见jiàn
Từ ghép:
浅浅
Từ phồn thể: (淺)
[qiǎn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THIỂN
1. nông; cạn。从上到下或从外到里的距离小(跟"深"相对,②,③,④,⑤同)。
水浅。
nước cạn.
屋子的进深浅。
chiều dài căn nhà ngắn.
2. đơn giản; dễ hiểu。浅显。
浅易。
đơn giản.
这些读物内容浅,容易懂。
mấy quyển sách báo này nội dung đơn giản dễ hiểu.
3. mỏng; ít; kém。浅薄。
功夫浅。
công phu kém.
4. nhạt nhẽo; hời hợt (tình cảm)。(感情)不深厚。
交情浅。
mối quan hệ qua lại không thân thiết.
5. nhạt; lợt (màu sắc)。(颜色)淡。
浅红。
hồng nhạt.
浅绿。
xanh nhạt.
6. ngắn (thời gian)。(时间)短。
年代浅。
năm tháng còn ngắn ngủi.
相处的日子还浅。
thời gian sống chung với nhau còn ngắn ngủi.
Ghi chú: 另见jiān
Từ ghép:
浅薄 ; 浅尝 ; 浅成岩 ; 浅见 ; 浅近 ; 浅陋 ; 浅露 ; 浅儿 ; 浅说 ; 浅滩 ; 浅显 ; 浅鲜 ; 浅学 ; 浅易 ; 浅子

Chữ gần giống với 浅:

,

Dị thể chữ 浅

, ,

Chữ gần giống 浅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浅 Tự hình chữ 浅 Tự hình chữ 浅 Tự hình chữ 浅

tiên [tiên]

U+79C8, tổng 8 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian1, zhong3, zhong4;
Việt bính: sin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 秈

(Danh) Một thứ thóc không có nhựa dính mà chín sớm, như lúa ba trăng của ta.
tiên, như "tiên (loại lúa hạt dài)" (gdhn)

Chữ gần giống với 秈:

, , , , , , , , , , , , , , 𥝝, 𥝢,

Dị thể chữ 秈

,

Chữ gần giống 秈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秈 Tự hình chữ 秈 Tự hình chữ 秈 Tự hình chữ 秈

tiên, diện, diên [tiên, diện, diên]

U+6D8E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2, yan4, dian4;
Việt bính: jin4;

tiên, diện, diên

Nghĩa Trung Việt của từ 涎

(Danh) Nước dãi.
◎Như: thùy tiên
nhỏ dãi.
◇Đỗ Phủ : Đạo phùng khúc xa khẩu lưu tiên (Ẩm trung bát tiên ca ) Trên đường gặp xe chở rượu miệng rỏ dãi.

(Động)
Thèm muốn, tham cầu.
◎Như: tiên kì lợi tham lợi.

(Tính)
Trơ trẽn, mặt dày không biết xấu hổ.
◎Như: tiên bì lại kiểm mặt dày mày dạn, trơ trẽn.Một âm là diện.

(Phó)
Dĩ diện loanh quanh.

(Tính)
Diện diện bóng nhoáng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là diên cả.
diên, như "long diên hương; lưu diên (chảy dãi)" (gdhn)

Nghĩa của 涎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xián]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊN, DIÊN
nước dãi; nước bọt。 口水。
垂涎 三尺。
thèm nhỏ dãi.
Từ ghép:
涎皮赖脸 ; 涎水 ; 涎着脸

Chữ gần giống với 涎:

,

Dị thể chữ 涎

,

Chữ gần giống 涎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涎 Tự hình chữ 涎 Tự hình chữ 涎 Tự hình chữ 涎

tiên [tiên]

U+7C7C, tổng 9 nét, bộ Mễ 米
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 秈;
Pinyin: xian1, lian1, zhan1;
Việt bính: sin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 籼

Tục dùng như chữ tiên .Giản thể của chữ .
tiên, như "tiên (lúa hạt dài)" (gdhn)

Nghĩa của 籼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (秈)
[xiān]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
lúa tiên (giống lúa có thân cao, mềm yếu, lá xanh vàng, hạt thưa, dài và nhỏ)。籼稻。
Từ ghép:
籼稻 ; 籼米

Chữ gần giống với 籼:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 籼

,

Chữ gần giống 籼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籼 Tự hình chữ 籼 Tự hình chữ 籼 Tự hình chữ 籼

thiển, tiên [thiển, tiên]

U+6DFA, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian3, jian1, jian4, can2, zan4;
Việt bính: cin2
1. [害人不淺] hại nhân bất thiển;

thiển, tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 淺

(Tính) Nông, cạn (nước không sâu).
◎Như: thiển hải
biển nông.

(Tính)
Chật, nhỏ, hẹp.
◎Như: giá cá viện tử thái thiển liễu cái sân này hẹp quá.

(Tính)
Ngắn, không lâu, mới.
◎Như: thì nhật thượng thiển ngày giờ ngắn ngủi.

(Tính)
Không thâm hậu.
◎Như: tình thâm duyên thiển tình sâu duyên mỏng, giao thiển ngôn thâm quen biết sơ mà đã có lời thắm thiết.

(Tính)
Không được tinh thâm, còn ít, còn kém, dễ hiểu.
◎Như: thiển cận nông cạn, phu thiển nông trở, thấp hẹp, nông nổi, giá thiên văn chương hận thiển bài này rất dễ.

(Tính)
Nhạt, loãng.
◎Như: thiển hoàng vàng nhạt, mặc thủy thái thiển mực loãng quá.

(Danh)
Họ Thiển.Một âm là tiên.

(Phó)
Tiên tiên (nước) chảy xiết.
◇Khuất Nguyên : Thạch lại hề tiên tiên, Phi long hề phiên phiên , (Cửu ca , Tương Quân ) Dòng chảy hề xiết xiết, Rồng bay hề vùn vụt.

thiển, như "thiển cận, thiển kiến" (vhn)
sẻn, như "dè sẻn" (btcn)
tiên, như "tiên (nước chảy róc rách)" (gdhn)

Chữ gần giống với 淺:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 淺

,

Chữ gần giống 淺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淺 Tự hình chữ 淺 Tự hình chữ 淺 Tự hình chữ 淺

tiên [tiên]

U+7B3A, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 箋;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 笺

Giản thể của chữ .
tiên, như "tiên (giấy viết, lá thơ)" (gdhn)

Nghĩa của 笺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (箋)
[jiān]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊN
1. chú thích; chú giải 。注解。
笺注。
chú giải
2. giấy viết thư。写信或题词用的纸。
信笺。
giấy viết thư.
便笺。
giấy mỏng.
3. thư từ; thư。信札。
Từ ghép:
笺注

Chữ gần giống với 笺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Dị thể chữ 笺

,

Chữ gần giống 笺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笺 Tự hình chữ 笺 Tự hình chữ 笺 Tự hình chữ 笺

tiên [tiên]

U+6E54, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, jian4, zan4, zhan3;
Việt bính: zin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 湔

(Danh) Sông Tiên, ở tỉnh Tứ Xuyên.

(Động)
Gột, rửa.
◎Như: tiên phất
rửa oan.
tiễn, như "xem tiên" (gdhn)

Nghĩa của 湔 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾN

rửa。洗。
湔洗。
rửa ráy; tắm rửa.
湔雪。
rửa sạch oan khuất.
Từ ghép:
湔雪

Chữ gần giống với 湔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湔 Tự hình chữ 湔 Tự hình chữ 湔 Tự hình chữ 湔

tiên, tiễn [tiên, tiễn]

U+6E85, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 濺;
Pinyin: jian4, jian1;
Việt bính: zin1 zin3;

tiên, tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 溅

Giản thể của chữ .
tiễn, như "tiễn (tung toé)" (gdhn)

Nghĩa của 溅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (濺)
[jiàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TIỄN
bắn; toé; bắn toé; tung toé。液体受冲击向四外射出。
溅了一身泥。
toé bùn.
Ghi chú: 另见jiān"浅"
Từ ghép:
溅落

Chữ gần giống với 溅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 溅

,

Chữ gần giống 溅

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溅 Tự hình chữ 溅 Tự hình chữ 溅 Tự hình chữ 溅

tiên [tiên]

U+724B, tổng 12 nét, bộ Phiến 片
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1
1. [錦牋] cẩm tiên;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 牋

(Danh) Tên một thể văn dùng để tâu lên vua.
§ Cũng như tiên
.

(Danh)
Thư từ, công văn.
§ Cũng như tiên .
tiên, như "giấy hoa tiên" (vhn)

Nghĩa của 牋 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 片- Phiến
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "笺"。同"笺"。

Chữ gần giống với 牋:

, , , 𤗈, 𤗖,

Dị thể chữ 牋

, 𰠛,

Chữ gần giống 牋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牋 Tự hình chữ 牋 Tự hình chữ 牋 Tự hình chữ 牋

tiên [tiên]

U+693E, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan4, jian1;
Việt bính: zin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 椾

Cũng như chữ tiên .
tiên, như "tiên chú (lời giải thích cho sách)" (gdhn)

Nghĩa của 椾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊN
chú giải; chú thích; giấy viết thư。同"笺"。

Chữ gần giống với 椾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 椾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椾 Tự hình chữ 椾 Tự hình chữ 椾 Tự hình chữ 椾

tiên, tiễn [tiên, tiễn]

U+714E, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, jian3, jian4;
Việt bính: zin1;

tiên, tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 煎

(Động) Rán, chiên.
◎Như: tiên ngư
rán cá, tiên đản chiên trứng.

(Động)
Sắc, nấu cô lại.
◎Như: tiên dược sắc thuốc.

(Động)
Rèn, tôi luyện.
◇Chu Lễ : Cải tiên kim tích tắc bất háo (Đông quan khảo công kí , Lật thị ) Đổi cách tôi luyện vàng thiếc thì không hao mất.

(Động)
Làm cho khổ sở, bức bách.
◇Nhạc phủ thi tập : Khủng bất nhậm ngã ý, Nghịch dĩ tiên ngã hoài , (Tiêu Trọng Khanh thê ) Sợ không theo ý ta, Chắc sẽ làm khổ sở lòng ta.Một âm là tiễn.

(Động)
Ngâm, dầm.
◎Như: mật tiễn thức ăn ngâm mật, đường.
§ Cũng viết là mật tiễn , mật tí .

chiên, như "chiên xào" (gdhn)
tiên, như "tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)" (gdhn)

Nghĩa của 煎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊN, TIẾN
1. rán; chiên。烹饪方法,锅里放少量的油,加热后,把食物放进去使表面变成黄色。
煎鱼。
chiên cá.
煎豆腐。
chiên đậu hủ.
2. sắc; sao; pha。把东西放在水里煮,使所含的成分进入水中。
煎茶。
pha trà.
煎药。
sắc thuốc.
3. nước; lần (lượng từ, chỉ số lần sắc thuốc)。量词,中药煎汁的次数。
头煎。
nước đầu.
二煎。
nước thuốc thứ hai.
这病吃一煎药就好。
bệnh này uống một nước thuốc sắc thì sẽ khoẻ ngay.
Từ ghép:
煎熬 ; 煎饼

Chữ gần giống với 煎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Chữ gần giống 煎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煎 Tự hình chữ 煎 Tự hình chữ 煎 Tự hình chữ 煎

tiên [tiên]

U+8DF9, tổng 13 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 躚;
Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 跹

Giản thể của chữ .
tiên, như "tiên (quay vòng khi nhảy hát)" (gdhn)

Nghĩa của 跹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躚)
[xiān]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: THIÊN
nhẹ nhàng nhanh nhẹn (nhảy múa)。翩跹。
跹起舞。
điệu múa nhẹ nhàng bay bổng.

Chữ gần giống với 跹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Dị thể chữ 跹

,

Chữ gần giống 跹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跹 Tự hình chữ 跹 Tự hình chữ 跹 Tự hình chữ 跹

tiên [tiên]

U+50CA, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 僊


§ Nguyên là chữ tiên
.
◇Nguyễn Trãi : Tiên cảnh trụy nhân gian (Dục Thúy sơn ) Cảnh tiên rớt xuống cõi người ta.
tiên, như "tiên phật" (gdhn)

Chữ gần giống với 僊:

,

Dị thể chữ 僊

,

Chữ gần giống 僊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僊 Tự hình chữ 僊 Tự hình chữ 僊 Tự hình chữ 僊

tiên [tiên]

U+7B8B, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 箋

(Danh) Chú thích kinh truyện.
◎Như: sách của Trịnh Khang Thành
(127-200) chú thích Kinh Thi gọi là Trịnh tiên .

(Danh)
Tên một thể văn để tâu với quan trên.

(Danh)
Giấy viết thư hoặc đề tự.
◎Như: hoa tiên một thứ giấy khổ nhỏ, vẽ màu đẹp dùng để viết thư.

(Danh)
Thư từ, tín trát.
◎Như: tín tiên .
tiên, như "tiên (giấy viết, lá thơ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 箋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Dị thể chữ 箋

, ,

Chữ gần giống 箋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箋 Tự hình chữ 箋 Tự hình chữ 箋 Tự hình chữ 箋

tiên, tiển [tiên, tiển]

U+9C9C, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鮮;
Pinyin: xian1, xian3, xian4;
Việt bính: sin1 sin2;

tiên, tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 鲜

Giản thể của chữ .

tiên, như "tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)" (gdhn)
tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)

Nghĩa của 鲜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (尟、鮮、鱻)
[xiān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊN
1. tươi sống。 新鲜。
鲜 肉。
thịt tươi
鲜 啤酒。
bia tươi
2. tươi mới。没有枯萎。
3. tươi sáng。鲜明。
4. ngon; thơm ngon。 鲜美。
味道鲜 。
vị ngon
5. món ngon。鲜美的食物。
时鲜 。
của ngon đầu mùa; thức ăn đầu mùa.
尝鲜 。
nếm món tươi sống
6. món ăn thuỷ sản (tôm cá)。特指鱼虾等水产食物。
鱼鲜 。
món cá tươi
7. họ Tiên。姓。
Ghi chú: 另见xiǎn
Từ ghép:
鲜卑 ; 鲜果 ; 鲜红 ; 鲜花 ; 鲜货 ; 鲜亮 ; 鲜美 ; 鲜明 ; 鲜嫩 ; 鲜血 ; 鲜艳 ; 鲜于
Từ phồn thể: (尟、尠)
[xiǎn]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: TIỂN
ít; hiếm。非常少;很不多。
鲜见。
ít thấy
鲜有。
hiếm có

Chữ gần giống với 鲜:

, , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

Dị thể chữ 鲜

,

Chữ gần giống 鲜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲜 Tự hình chữ 鲜 Tự hình chữ 鲜 Tự hình chữ 鲜

tiên [tiên]

U+7BAF, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian1;
Việt bính: bin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 箯

(Danh) Xe kiệu làm bằng tre.
◎Như: tiên dư
輿 xe làm bằng tre.

(Danh)
Khí cụ đựng cơm làm bằng tre.
§ Thứ lớn gọi là tiên , thứ nhỏ gọi là cử .

Nghĩa của 箯 trong tiếng Trung hiện đại:

[biān]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 15
Hán Việt:
kiệu tre; ghế tre。竹制的便轿。

Chữ gần giống với 箯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

Chữ gần giống 箯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箯 Tự hình chữ 箯 Tự hình chữ 箯 Tự hình chữ 箯

tiên, tiển [tiên, tiển]

U+9BAE, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian1, xian3, xian4;
Việt bính: sin1 sin2
1. [朝鮮] triều tiên;

tiên, tiển

Nghĩa Trung Việt của từ 鮮

(Danh) Cá tươi, cá sống.
§ Ngày xưa gọi các thứ cá ba ba là tiên thực
.

(Danh)
Chim muông vừa mới giết làm thịt.

(Danh)
Phiếm chỉ món ăn tươi, ngon, quý, hiếm.
◎Như: thường tiên nếm món ngon, hải tiên hải vị.

(Danh)
Họ Tiên.

(Tính)
Ngon ngọt.
◇Quyền Đức Dư 輿: Thôn bàn kí la liệt, Kê thử giai trân tiên , (Bái Chiêu Lăng quá Hàm Dương thự ) Mâm bàn trong thôn đã bày la liệt, Gà cơm đều quý hiếm và ngon.

(Tính)
Tươi, non.
◎Như: tiên hoa hoa tươi.

(Tính)
Tươi đẹp, rực rỡ.
◎Như: tiên minh tươi đẹp, rực rỡ, tiên nghiên tươi đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng : Đại triển huyễn thuật, tương nhất khối đại thạch đăng thì biến thành nhất khối tiên minh oánh khiết đích mĩ ngọc , (Đệ nhất hồi) Thi triển hết phép thuật, làm cho khối đá lớn tức thì hóa thành một viên ngọc tươi đẹp rực rỡ trong suốt long lanh.

(Tính)
Mới lạ, thú vị, hay ho.
◎Như: tha đích thoại ngận tiên câu chuyện của anh ấy thật thú vị.Một âm là tiển.

(Phó)
Ít, thiếu.
◇Pháp Hoa Kinh : Tư nhân tiển phúc đức, bất kham thụ thị pháp , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Những kẻ đó kém phúc đức, chẳng kham và tiếp nhận được pháp này.

(Động)
Hết, tận.
◇Dịch Kinh : Cố quân tử chi đạo tiển hĩ (Hệ từ thượng ) Cho nên đạo của người quân tử hết tận vậy.

(Tính)
Chết yểu, không thọ.

tiên, như "tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)" (vhn)
tươi, như "cá tươi" (btcn)
tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鮮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,

Dị thể chữ 鮮

, ,

Chữ gần giống 鮮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮮 Tự hình chữ 鮮 Tự hình chữ 鮮 Tự hình chữ 鮮

tiễn, tiên [tiễn, tiên]

U+6FFA, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4, jian1, zan4;
Việt bính: zin1 zin3;

tiễn, tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 濺

(Động) Tung tóe.
◎Như: lãng hoa tứ tiễn
hoa sóng tung tóe khắp chung quanh.

(Động)
Thấm ướt.
◇Cao Bá Quát : Thanh Đàm thôi biệt duệ, Nhị Thủy tiễn hành khâm , (Thanh Trì phiếm chu nam hạ ) (Vừa) giục giã chia tay ở Thanh Đàm, (Mà giờ đây) nước sông Nhị đã vấy ướt áo người đi.Một âm là tiên. (Trạng thanh) Tiên tiên tiếng nước chảy ve ve.
◇Vô danh thị : Đãn văn Hoàng Hà lưu thủy minh tiên tiên (Mộc lan ) Chỉ nghe nước sông Hoàng Hà chảy kêu ve ve.

(Phó)
Tiên tiên nước chảy nhanh.
◇Lí Đoan : Bích thủy ánh đan hà, Tiên tiên độ thiển sa , (San hạ tuyền ) Nước biếc chiếu ráng đỏ, Ào ào chảy qua bãi cát cạn.
tiễn, như "tiễn (tung toé)" (gdhn)

Chữ gần giống với 濺:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Dị thể chữ 濺

,

Chữ gần giống 濺

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濺 Tự hình chữ 濺 Tự hình chữ 濺 Tự hình chữ 濺

tiên [tiên]

U+97AD, tổng 18 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian1, bai4, bu4, fu2;
Việt bính: bin1
1. [皮鞭] bì tiên 2. [蒲鞭] bồ tiên;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 鞭

(Động) Đánh ngựa.
◇Tả truyện
: Mã bất xuất giả, trợ chi tiên chi , (Ai Công nhị thập thất niên ).

(Động)
Đánh, vụt, quất (bằng roi).
◇Tả truyện : Công nộ, tiên Sư Tào tam bách , (Ai Công thập tứ niên ).

(Động)
Đốc xúc, khuyến khích.
◇Hàn Dũ : Cổ tâm tuy tự tiên, Thế lộ chung nan ảo , (Đáp Mạnh Giao ) Tư tưởng người xưa (khác với phàm tục) tuy có khuyến khích mình, Đường đời rốt cuộc khó mà làm trái đi được.

(Danh)
Roi.
◎Như: mã tiên roi ngựa, bì tiên roi da.
§ Còn gọi là biên tử .

(Danh)
Một thứ binh khí thời xưa, rèn bằng sắt.
◎Như: cương tiên roi sắt.

(Danh)
Rễ tre.
◇Viên Ưng : Trúc tử thiêu liễu, Hoàn hữu trúc chi; Trúc chi đoạn liễu, Hoàn hữu trúc tiên , ; , (Thanh san thúy trúc ).

(Danh)
Dây pháo.
◎Như: phóng tiên đốt pháo.

(Danh)
Hình phạt đánh roi (thời xưa).

(Danh)
Tục gọi dương vật là tiên .
◎Như: ngưu tiên dương vật bò (ngầu pín).
◇Quan Hán Khanh : Kim tiêu đỗng phòng hoa chúc dạ, Thí khán trạng nguyên nhất điều tiên , (Bùi Độ hoàn đái ) Đêm nay là đêm động phòng hoa chúc, Thử xem "cây roi da" của trạng nguyên.

(Danh)
Lượng từ: dùng cho tia sáng và cảnh sắc.
◇Tây sương kí 西: Tứ vi san sắc trung, nhất tiên tàn chiếu lí , (Đệ tứ bổn ).
tiệm (gdhn)

Nghĩa của 鞭 trong tiếng Trung hiện đại:

[biān]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 18
Hán Việt: TIÊN

1. roi; roi vọt。 (鞭子)驱使牲畜的用具。
钢鞭
roi thép
皮鞭
roi da

2. côn; roi; một loại binh khí có khúc thời xưa。古代一种有节的兵器。
竹节鞭
côn tre

3. thước; gậy (đồ vật có hình dạng dài, mỏng như roi) 。形状细长类似鞭子的东西。
教鞭
thước giảng bài

4. pháo; tràng pháo; dây pháo chuột; pháo tiểu。成串的小爆竹。
一挂鞭
một phong pháo
放鞭
đốt pháo; nổ bánh xe

5. quất; quất roi; quật; vút; vụt (đánh bằng roi)。鞭打。
鞭马
quất ngựa
Từ ghép:
鞭策 ; 鞭长莫及 ; 鞭笞 ; 鞭春 ; 鞭打 ; 鞭打快牛 ; 鞭痕 ; 鞭毛 ; 鞭毛虫 ; 鞭毛藻 ; 鞭炮 ; 鞭辟入里 ; 鞭挞 ; 鞭责 ; 鞭子

Chữ gần giống với 鞭:

, , , , , , , , , , , , , , , 𩋧, 𩌂,

Chữ gần giống 鞭

, , , , , , , 便, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞭 Tự hình chữ 鞭 Tự hình chữ 鞭 Tự hình chữ 鞭

tiên [tiên]

U+97AF, tổng 18 nét, bộ Cách 革
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 韉;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 鞯

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鞯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (韉)
[jiān]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 18
Hán Việt: TIÊN
见〖鞍鞯〗。

bộ yên ngựa。鞍韂。

Chữ gần giống với 鞯:

, , , , , , , , , , , , , , , 𩋧, 𩌂,

Dị thể chữ 鞯

,

Chữ gần giống 鞯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞯 Tự hình chữ 鞯 Tự hình chữ 鞯 Tự hình chữ 鞯

tiên [tiên]

U+9B0B, tổng 19 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, jian3;
Việt bính: zin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 鬋

Tóc mai của đàn bà buông thõng xuống, tóc mai lòng thòng.
tiên, như "tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống)" (gdhn)

Nghĩa của 鬋 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎn]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 19
Hán Việt: TIỄN
1. tóc mai rũ xuống; thuỳ。下垂的鬓发。
2. cắt tóc; cạo râu。剪须发。

Chữ gần giống với 鬋:

, , , , , , , , , , , 𩮔, 𩮕,

Chữ gần giống 鬋

, , , , 髿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬋 Tự hình chữ 鬋 Tự hình chữ 鬋 Tự hình chữ 鬋

tiên [tiên]

U+9BFE, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian1;
Việt bính: ;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 鯾

(Danh) Cá mè, tức là cá phường .

Chữ gần giống với 鯾:

, , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

Dị thể chữ 鯾

𫚣,

Chữ gần giống 鯾

, 鮿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯾 Tự hình chữ 鯾 Tự hình chữ 鯾 Tự hình chữ 鯾

tiên [tiên]

U+7C5B, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1, jian3;
Việt bính: zin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 籛

Tiên khanh tức ông Lão Bành (Bành tổ ).

Chữ gần giống với 籛:

, , , , , , , , , , , , , 𥷒, 𥷓,

Dị thể chữ 籛

,

Chữ gần giống 籛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籛 Tự hình chữ 籛 Tự hình chữ 籛 Tự hình chữ 籛

tiên [tiên]

U+8E9A, tổng 22 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 躚

(Tính) Tiên tiên thướt tha, uyển chuyển.
tiên, như "tiên (quay vòng khi nhảy hát)" (gdhn)

Chữ gần giống với 躚:

, ,

Dị thể chữ 躚

, ,

Chữ gần giống 躚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躚 Tự hình chữ 躚 Tự hình chữ 躚 Tự hình chữ 躚

tiên [tiên]

U+97C9, tổng 25 nét, bộ Cách 革
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 韉

(Danh) Đệm lót yên ngựa.
◇Liêu trai chí dị
: Duy nô bộc ngữ nhân, bất gia tiên trang dĩ hành, lưỡng hõa giáp kích, thống triệt tâm phủ , , , (Tam sanh ) Chỉ có bọn đầy tớ và kẻ giữ ngựa, không chịu thêm yên đệm để cưỡi đi, hai gót chân kẹp thúc (vào hông ngựa), đau thấu ruột gan.

Chữ gần giống với 韉:

,

Dị thể chữ 韉

,

Chữ gần giống 韉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韉 Tự hình chữ 韉 Tự hình chữ 韉 Tự hình chữ 韉

tiên [tiên]

U+9C7B, tổng 33 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1;

tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 鱻

Cũng như chữ tiên .

Chữ gần giống với 鱻:

,

Dị thể chữ 鱻

, 𱈜,

Chữ gần giống 鱻

, 鮿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱻 Tự hình chữ 鱻 Tự hình chữ 鱻 Tự hình chữ 鱻

Dịch tiên sang tiếng Trung hiện đại:

仙; 大仙; 仙人; 神仙 《神话和童话里指长生不老并且有种种神通的人。》thành tiên
成仙。
cầu tiên
求仙。
《时间或次序在前的(跟"后"相对)。》
tiên tiến
先进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiên

tiên:tiên phật
tiên:tiên phật
tiên:trước tiên
tiên:tiên (đủng đỉnh)
tiên:tiên (nhỏ)
tiên:tiên (nhỏ)
tiên:tiên chú (lời giải thích cho sách)
tiên:tiên (khí xenon)
tiên:tiên (nước chảy róc rách)
tiên:tiên (nước chảy róc rách)
tiên:tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)
tiên:giấy hoa tiên
tiên:tiên (loại lúa hạt dài)
tiên:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên:tiên (lúa hạt dài)
tiên:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên:tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống)
tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)

Gới ý 15 câu đối có chữ tiên:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

tiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiên Tìm thêm nội dung cho: tiên