Từ: dịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 30 kết quả cho từ dịch:
Đây là các chữ cấu thành từ này: dịch
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [捕役] bộ dịch 2. [兵役] binh dịch 3. [拘役] câu dịch 4. [執役] chấp dịch 5. [職役] chức dịch 6. [戰役] chiến dịch 7. [役役] dịch dịch 8. [勞役] lao dịch 9. [募役] mộ dịch 10. [免役] miễn dịch 11. [使役] sử dịch 12. [佐役] tá dịch;
役 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 役
(Động) Đi thú ngoài biên thùy.◎Như: viễn dịch 遠役 đi thú xa.
(Động) Sai khiến.
◎Như: dịch lệnh 役令 sai bảo.
(Danh) Lao dịch, việc nặng nhọc.
◇Tam quốc chí 三國志: Binh cửu bất xuyết, dân khốn ư dịch 兵久不輟, 民困於役 (Tôn Quyền truyện 孫權傳) Quân lâu không được nghỉ ngơi, dân khổ sở vì lao dịch.
(Danh) Sự việc, sự kiện.
(Danh) Chức trách, chức phận.
◇Lục Du 陸游: Vạn vật các hữu dịch 萬物各有役 (Hiểu phú 曉賦) Muôn vật đều có phận sự của mình.
(Danh) Kẻ hầu hạ, tôi tớ, người để sai bảo.
◎Như: tư dịch 厮役 kẻ hầu hạ.
(Danh) Môn sinh, đệ tử.
(Danh) Binh lính, quân hầu, quân làm phục dịch.
(Danh) Việc quân, chiến trận, chiến tranh, chiến dịch.
◎Như: Tả truyện 左傳 chép Thành Bộc chi dịch 城濮之役 việc đánh nhau ở Thành Bộc.
(Danh) Hàng lối.
dịch, như "lao dịch, nô dịch, phục dịch" (vhn)
việc, như "việc làm, mất việc, việc gì" (btcn)
Nghĩa của 役 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: DỊCH
1. phục dịch; lao dịch (công việc nặng nhọc)。需要出劳力的事。
劳役
lao dịch
徭役
sưu dịch; lao dịch
2. quân dịch; nghĩa vụ quân sự。兵役。
服役
phục dịch
现役
đang thi hành nghĩa vụ quân sự.
退役
giải ngũ
预备役
ngạch quân sự dự bị.
3. sai khiến。役使。
奴役
nô dịch
4. đầy tớ。旧时指供使唤的人。
仆役
đầy tớ; tôi tớ.
5. chiến tranh; chiến dịch。战争;战役。
平型关之役 。
chiến dịch Bình Hình Quan.
Từ ghép:
役畜 ; 役龄 ; 役使
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
译 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 译
Giản thể của chữ 譯.dịch, như "dịch thuật, thông dịch" (gdhn)
Nghĩa của 译 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: DỊCH
phiên dịch; dịch。翻译。
口译
dịch miệng
笔译
dịch viết
直译
dịch thẳng theo nguyên văn
编译
biên dịch
译文
dịch văn
Từ ghép:
译本 ; 译笔 ; 译名 ; 译文 ; 译意风 ; 译音 ; 译员 ; 译制 ; 译注 ; 译作
Dị thể chữ 译
譯,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
峄 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 峄
Giản thể của chữ 嶧.Nghĩa của 峄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: DỊCH
Dịch Sơn (tên núi ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。 峄山,山名,在山东。
Chữ gần giống với 峄:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Dị thể chữ 峄
嶧,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
怿 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 怿
Giản thể của chữ 懌dịch, như "dịch (hoan hỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 怿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
vui mừng; thích。欢喜;高兴。
Chữ gần giống với 怿:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Dị thể chữ 怿
懌,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6 jik6
1. [白居易] bạch cư dị 2. [拔幟易幟] bạt xí dịch xí 3. [不易] bất dị, bất dịch 4. [平易] bình dị 5. [變易] biến dịch 6. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 7. [居易] cư dị 8. [周易] chu dịch 9. [容易] dong dị 10. [交易] giao dịch 11. [貿易] mậu dịch 12. [自由貿易] tự do mậu dịch 13. [辟易] tích dịch 14. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức;
易 dịch, dị
Nghĩa Trung Việt của từ 易
(Động) Trao đổi, đổi.◎Như: mậu dịch 貿易 trao đổi thương mãi, dĩ vật dịch vật 以物易物 lấy vật đổi vật.
◇Mạnh Tử 孟子: Cổ giả dịch tử nhi giáo chi 古者易子而教之 (Li Lâu thượng 離婁上) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ.
§ Ngày xưa thường dùng cách ấy, vì mình dạy con mình thường không nghiêm bằng người khác.
(Động) Biến đổi, thay.
◎Như: biến dịch 變易 thay đổi, di phong dịch tục 移風易俗 đổi thay phong tục.
(Động) Tích dịch 辟易.
§ Xem từ này.
(Danh) Kinh Dịch nói tắt.
◇Luận Ngữ 論語: Ngũ thập dĩ học Dịch, khả dĩ vô đại quá hĩ 五十以學易, 可以無大過矣 (Thuật nhi 述而) Năm mươi tuổi học Kinh Dịch thì có thể không lầm lỗi lớn.
(Danh) Họ Dịch.Một âm là dị.
(Tính) Dễ.
§ Đối lại với nan 難 khó.
◎Như: dong dị 容易 dễ dàng.
(Tính) Hòa nhã.
◎Như: bình dị cận nhân 平易近人 hòa nhã gần gũi với người khác.
(Động) Sửa trị, làm.
◇Mạnh Tử 孟子: Dị kì điền trù, bạc kì thuế liễm, dân khả sử phú dã 易其田疇, 薄其稅斂, 民可使富也 (Tận tâm thượng 盡心上) Cai quản ruộng đất, thâu thuế nhẹ, có thể làm cho dân giàu vậy.
(Động) Coi thường.
◇Tả truyện 左傳: Quý hóa dị thổ 貴貨易土 (Tương Công tứ niên 襄公四年) Vật quý coi khinh như đất bùn.
dịch, như "giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)" (vhn)
dể, như "khinh dể (con thường)" (btcn)
dễ, như "dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường" (btcn)
di (btcn)
diệc, như "chim diệc" (btcn)
dẻ, như "da dẻ; mảnh dẻ" (gdhn)
dẹ, như "gượng dẹ (cẩn thận)" (gdhn)
dị, như "bình dị" (gdhn)
dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (gdhn)
rẻ, như "rẻ rúng" (gdhn)
rể, như "rể ngươi (coi khinh)" (gdhn)
Nghĩa của 易 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: DỊ
1. dễ dàng; dễ。做起来不费事的;容易(跟"难"相对)。
简易
giản dị
轻易
dễ dàng
易 如反掌。
dễ như trở bàn tay
显而易 见。
rõ ràng dễ thấy
得来不易 。
đạt được không dễ
2. bình dị; ôn hoà; hoà nhã; nhã nhặn。平和。
平易 近人。
bình dị dễ gần
3. xem nhẹ; coi khinh; coi thường。轻视。
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: DỊCH
1. thay đổi; biến đổi。改变;变换。
变易。
biến dị
易名。
dị danh
移风易俗。
thay đổi phong tục.
不易之论。
quân tử nhất ngôn; không nói hai lời.
2. trao đổi。交换。
贸易。
mậu dịch
交易。
giao dịch
易货协定。
hiệp định trao đổi hàng hoá.
以物易物。
lấy vật đổi vật
3. họ Dịch。姓。
Từ ghép:
易如反掌 ; 易手 ; 易于 ; 易帜
Chữ gần giống với 易:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
绎 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 绎
Giản thể của chữ 繹.dịch, như "diễn dịch" (gdhn)
Nghĩa của 绎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: DỊCH
đầu mối。抽出或理出事物的头绪来。
寻绎
tìm đầu mối
演绎
diễn dịch
抽绎
rút ra đầu mối
Dị thể chữ 绎
繹,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
驿 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 驿
Giản thể của chữ 驛.dịch, như "dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)" (gdhn)
Nghĩa của 驿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: DỊCH
trạm dịch。 驿站。现在多用于地名。
龙泉驿(在四川)。
Long Tuyền Dịch (tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).
郑家驿(在湖南)。
Trịnh Gia Dịch (tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
Từ ghép:
驿道 ; 驿站
Dị thể chữ 驿
驛,
Tự hình:

Pinyin: yi4, zhuang3;
Việt bính: jik6
1. [奕世] dịch thế;
奕 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 奕
(Tính) To, lớn.◎Như: dịch dịch 奕奕 to lớn, đồ sộ.
(Tính) Tốt đẹp.
(Tính) Tích lũy, chồng chất, nhiều đời.
◎Như: dịch diệp 奕葉 nối nhiều đời.
§ Cũng như dịch thế 奕世 hay dịch đại 奕代.
(Tính) Quen, thuần thục.
◇Thi Kinh 詩經: Dong cổ hữu dịch, Vạn vũ hữu dịch 庸鼓有斁, 萬舞有奕 (Thương tụng 商頌, Na 那) Chuông trống inh tai, Múa hát thuần thục.
(Danh) Cuộc cờ.
§ Thông dịch 弈.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Văn đạo Trường An tự dịch kì 聞道長安似奕棋 (Thu hứng 秋興) Nghe nói (tình hình) ở Trường An (thay đổi) tựa cuộc cờ.
dịch, như "thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)" (gdhn)
Nghĩa của 奕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
1. cờ vây。围棋。
2. đánh cờ。下棋。
对奕
đánh cờ
奕 棋
đánh cờ
3. to lớn; long trọng。盛大。
4. họ Dịch。姓。
Từ ghép:
奕奕
Dị thể chữ 奕
弈,
Tự hình:

Pinyin: yi4, zhuang3;
Việt bính: jik6;
弈 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 弈
(Động) Đánh cờ.§ Cũng như dịch 奕.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Dịch giả thắng 弈者勝 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Đánh cờ thì thắng.
dịch, như "tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 弈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
1. cờ vây。古代称围棋。
2. đánh cờ。下棋。
Dị thể chữ 弈
奕,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [免疫] miễn dịch;
疫 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 疫
(Danh) Bệnh truyền nhiễm.◎Như: thử dịch 鼠疫 dịch hạch.
dịch, như "bệnh dịch, ôn dịch" (vhn)
Nghĩa của 疫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
bệnh dịch。瘟疫。
鼠疫
dịch hạch
时疫
dịch tễ
防疫
phòng dịch
Từ ghép:
疫病 ; 疫苗 ; 疫情
Tự hình:

Pinyin: ti1;
Việt bính: tik1;
剔 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 剔
(Động) Gỡ, xé, lóc.◎Như: dịch nhục 剔肉 lóc thịt.
(Động) Xỉa, cạy, khêu.
◎Như: dịch nha 剔牙 xỉa răng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chí bình hậu, trùng dịch liễu đăng, phương tài thụy hạ 至屏後, 重剔了燈, 方才睡下 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đến sau bình phong, khêu lại đèn, rồi mới đi ngủ.
(Động) Chọn, nhặt.
◎Như: dịch trừ 剔除 chọn cái tốt bỏ cái hỏng.
tích, như "tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ" (gdhn)
Nghĩa của 剔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TÍCH
1. cạo; lóc; róc。从骨头上把肉刮下来。
把骨头剔得干干净净。
róc xương sạch sẽ.
2. xỉa; gảy。从缝隙里往外挑。
剔牙缝儿。
xỉa răng
剔指甲
gảy móng tay
3. loại bỏ。剔除。
挑剔
chọn loại
把烂了的果子剔出去。
loại bỏ những quả nát.
4. nét hất (trong chữ Hán.)。汉字的笔画,即挑5.。
Từ ghép:
剔除 ; 剔红 ; 剔透 ; 剔庄货
Chữ gần giống với 剔:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:

Pinyin: she4, yi4, ye4;
Việt bính: je6 jik6 se6
1. [注射] chú xạ 2. [照射] chiếu xạ 3. [亂射] loạn xạ 4. [反射] phản xạ;
射 xạ, dạ, dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 射
(Động) Bắn (tên, đạn, ...).◇Tô Thức 蘇軾: Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch 鵲起於前, 使騎逐而射之, 不獲 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.
(Động) Tiêm, phun.
◎Như: chú xạ 注射 tiêm, phún xạ 噴射 phun ra.
(Động) Soi, tỏa, lóe.
◎Như: thần quang tứ xạ 神光四射 ánh sáng thần soi tóe bốn bên.
(Động) Ám chỉ, nói cạnh khóe.
◎Như: ảnh xạ 影射 nói bóng gió.
(Động) Giành lấy, đánh cá, thi đấu.
◎Như: xạ lợi 射利 tranh cướp mối lợi.
◇Sử Kí 史記: Kị sổ dữ Tề chư công tử trì trục trọng xạ 忌數與齊諸公子馳逐重射 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Điền) Kị nhiều lần cùng với các công tử nước Tề đánh cá ngựa, số tiền cá khá lớn.Một âm là dạ.
(Danh)
◎Như: bộc dạ 僕射 tên một chức quan nhà Tần.Lại một âm là dịch.
(Động) Chán, ngán.
◎Như: vô dịch 無射 không chán.
xạ, như "thiện xạ; phản xạ" (vhn)
Nghĩa của 射 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: XẠ
1. bắn; sút。用推力或弹力送出(箭、子弹、足球等)。
发射。
bắn ra.
扫射。
bắn quét.
射箭。
bắn tên.
射出三发炮弹。
bắn ba phát đạn.
右锋乘机射入一球。
tiền đạo bên phải thừa cơ sút vào một quả.
2. phụt; tiêm。液体受到压力通过小孔迅速挤出。
喷射。
phụt ra; phun ra.
注射。
tiêm thuốc; chích thuốc.
管子坏了,射了他一身的水。
đường ống hỏng, nước phụt đầy người anh ấy.
3. phát ra; chiếu rọi (ánh sáng, nhiệt độ)。放出(光、热、电波等)。
反射。
phản xạ.
辐射。
bức xạ.
射线。
tia.
光芒四射。
ánh sáng chiếu rọi khắp bốn phía.
4. ám chỉ; bóng gió。有所指。
暗射。
ám chỉ.
影射。
bóng gió.
Từ ghép:
射程 ; 射电天文学 ; 射电望远镜 ; 射干 ; 射击 ; 射箭 ; 射界 ; 射猎 ; 射流 ; 射流技术 ; 射门 ; 射手 ; 射线 ; 射影
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [疆埸] cương dịch;
埸 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 埸
(Danh) Bờ ruộng.◇Thi Kinh 詩經: Trung điền hữu lư, Cương dịch hữu qua 中田有廬, 疆埸有瓜 (Tiểu nhã 小雅, Tín nam san 信南山) Trong ruộng có nhà, Bờ ruộng có (trồng) dưa.
(Danh) Bờ cõi, biên cảnh.
◎Như: cương dịch 疆埸 biên giới.
dịch, như "dịch (ranh giới ruộng đất)" (gdhn)
Nghĩa của 埸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: DỊCH
1. bờ ruộng; bờ。田间的界限。
2. biên giới。边境。
疆埸
bờ cõi; biên cương
Chữ gần giống với 埸:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Pinyin: ti4, chang3;
Việt bính: tik1
1. [警惕] cảnh dịch;
惕 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 惕
(Động) Thận trọng, cảnh giác.◎Như: cảnh dịch 警惕 cảnh giác, cáo giới.
thích, như "thích thú" (vhn)
rẻ, như "rẻ rúng" (btcn)
Nghĩa của 惕 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 惕:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惕
悐,
Tự hình:

Pinyin: ye4, ye1, yi4, ye3;
Việt bính: jat6 jik6
1. [宮掖] cung dịch;
掖 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 掖
(Động) Dìu, nâng, nắm, lôi (bằng tay).◇Tả truyện 左傳: Dịch dĩ phó ngoại, sát chi 掖以赴外, 殺之 (Hi Công nhị thập ngũ niên 僖公二十五年) Kéo ra ngoài rồi giết đi.
(Động) Giúp đỡ, phù trợ.
◇Tống sử 宋史: Đốc ư bằng hữu, sanh tắc chấn dịch chi, tử tắc điều hộ kì gia 篤於朋友, 生則振掖之, 死則調護其家 (Âu Dương Tu truyện 歐陽修傳) Trung hậu với bạn bè, sống thì khuyến khích giúp đỡ cho họ, chết thì thu xếp che chở nhà họ.
(Động) Lấp, nhét, giấu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại ngọc điểm điểm đầu nhi, dịch tại tụ lí 黛玉點點頭兒, 掖在袖裡 (Đệ cửu thập thất hồi) Đại Ngọc gật đầu nhè nhẹ, nhét (cái khăn) vào ống tay áo.
(Danh) Nách.
§ Thông dịch 腋.
◇Sử Kí 史記: Thiên dương chi bì, bất như nhất hồ chi dịch 千羊之皮, 不如一狐之掖 (Thương Quân truyện 商君傳) Nghìn tấm da cừu, không bằng da nách của một con hồ.
(Tính) Ở bên.
◎Như: dịch viên 掖垣 tường bên, dịch môn 掖門 cửa bên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Gia Cát Chiêm chỉ huy lưỡng dịch binh xung xuất 諸葛瞻指揮兩掖兵衝出 (Đệ nhất nhất thất hồi) Gia Cát Chiêm chỉ huy hai cánh quân xông ra.
dịch, như "tưởng dịch (giúp)" (gdhn)
Nghĩa của 掖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: DỊCH
动
kẹp vào; nhét vào。塞进(衣袋或夹缝里)。
把书掖在怀里。
lận cuốn sách vào bụng.
把纸条从门缝里掖进去。
nhét mảnh giấy vào khe cửa.
Ghi chú: 另见yè
[yè]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: DỊCH
名
nâng; nâng đỡ (sự nâng đỡ hoặc đề bạt) 。用手搀扶别人的胳膊,借指扶助或提拔。
扶掖
giúp đỡ; dìu đỡ
奖掖
khen thưởng đề bạt
Ghi chú: 另见yē
Từ ghép:
掖县
Chữ gần giống với 掖:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: ye4, yi4, shi4;
Việt bính: jat6 jik6
1. [液果] dịch quả;
液 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 液
(Danh) Chất lỏng.◎Như: thóa dịch 唾液 nước bọt.
giá, như "giá rét" (vhn)
dịch, như "dịch vị; dung dịch" (btcn)
Nghĩa của 液 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: DỊCH
名
chất lỏng; dịch thể。液体。
汁液
nước (của thịt hoặc trái cây).
血液
máu; huyết
溶液
dung dịch
Từ ghép:
液果 ; 液化 ; 液泡 ; 液态 ; 液体 ; 液压机
Chữ gần giống với 液:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: yi4, ye4;
Việt bính: jat6 jik6 jit6;
腋 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 腋
(Danh) Nách.◎Như: tập dịch thành cừu 集腋成裘 góp lông da hồ ở dưới nách (có rất ít) thành áo cừu, ý nói góp ít thành nhiều.
§ Cũng như nói tích thiểu thành đa 積少成多.
(Danh) Bên cạnh.
nách, như "một nách ba con" (vhn)
dạ, như "dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ" (btcn)
dịch, như "dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)" (btcn)
nịch, như "chắc nịch" (btcn)
Nghĩa của 腋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: DỊCH
名
1. cái nách。上肢和肩膀连接处靠底下的部分,呈窝状。通称夹肢窝。
2. nách (bộ phận giống như nách trên các cơ thể sinh vật)。其他生物体上跟腋类似的部分。
腋芽
chồi nách
Từ ghép:
腋臭 ; 腋毛 ; 腋芽
Chữ gần giống với 腋:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Pinyin: shi4, yi4;
Việt bính: sik1;
释 thích, dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 释
Giản thể của chữ 釋.thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (gdhn)
Nghĩa của 释 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]
Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 12
Hán Việt: THÍCH
1. giải thích; chú thích。解释。
释义。
giải thích nghĩa.
注释。
chú thích.
2. loại bỏ; tiêu tan。消除。
释疑。
loại bỏ nghi vấn.
涣然冰释。
khác nào băng tan.
3. buông; rời。放开;放下。
释手。
buông tay.
手不释卷。
tay không rời sách.
爱不忍释。
yêu không nỡ rời xa.
4. thả。释放。
开释。
thả ra.
保释。
bảo lãnh xin tha.
5. Thích Ca Mâu Ni; đạo Phật。释迦牟尼(佛教创始人)的简称,泛指佛教。
释门。
cửa Phật.
释家。
nhà Phật.
释子(和尚)。
sư; hoà thượng.
Từ ghép:
释典 ; 释读 ; 释放 ; 释然 ; 释俗 ; 释文 ; 释疑 ; 释义 ; 释藏
Dị thể chữ 释
釋,
Tự hình:

Pinyin: yi4, gao1, hao4, ze2;
Việt bính: jik6;
睪 dịch, cao
Nghĩa Trung Việt của từ 睪
(Động) Rình, dòm, nom, trinh thám.Một âm là cao.(Danh) Cao hoàn 睪丸 hòn dái, dịch hoàn.
(Tính) Cao lớn.
§ Cũng như cao 皋.
Chữ gần giống với 睪:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Dị thể chữ 睪
𠬤,
Tự hình:

Pinyin: yi4, xi2;
Việt bính: jik6;
蜴 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 蜴
(Danh) Tích dịch 蜥蜴: xem tích 蜥.dịch, như "tích dịch (thằn lằn)" (gdhn)
Nghĩa của 蜴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: DỊCH
thằn lằn。见〖蜥蜴〗。
Chữ gần giống với 蜴:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
嶧 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 嶧
(Danh) Tên núi ở tỉnh Sơn Đông, còn gọi là Chu Dịch san 邾嶧山.(Danh) Tên đất ở tỉnh Giang Tô.
(Tính) Liền nối không gián đoạn (thế núi).
Dị thể chữ 嶧
峄,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
懌 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 懌
(Tính) Vui lòng, đẹp lòng.◎Như: tự phất dịch 似弗懌 có vẻ không vui lòng.
dịch, như "dịch (hoan hỉ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 懌:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Dị thể chữ 懌
怿,
Tự hình:

U+6581, tổng 17 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi4, du4;
Việt bính: dou3 jik6;
斁 dịch, đố
Nghĩa Trung Việt của từ 斁
(Động) Chán, ngán.◇Phó Huyền 傅玄: Gia vị thù tư, thực chi vô dịch 嘉味殊滋, 食之無斁 (Tang thầm phú 桑椹賦) Khen mùi vị rất ngon, ăn không chán.Một âm là đố.
(Động) Bại hoại.
◇Lí Hoa 李華: Tần Hán nhi hoàn, đa sự tứ di, trung châu háo đố, vô thế vô chi 秦漢而還, 多事四夷, 中州耗斁, 無世無之 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Từ Tần Hán trở đi, hay gây sự với bốn rợ di, trung châu tổn hoại, không đời nào không có.
Nghĩa của 斁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: ĐỒ
bại hoại; làm tổn hại (thuần phong, mỹ tục)。败坏。
[yì]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt:
chán nản; ghét bỏ。厌弃;厌倦。
Tự hình:

Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: jik6;
繹 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 繹
(Động) Kéo mối tơ.(Động) Tìm tòi manh mối, suy tìm.
◎Như: diễn dịch 演繹 suy diễn sự lí tới cùng.
(Động) Trần thuật, bày dãi.
◇Lễ Kí 禮記: Các dịch kỉ chi chí dã 各繹己之志也 (Xạ nghĩa 射義) Mỗi người trình bày chí của mình.
(Phó) Liền nối không ngừng.
◎Như: lạc dịch bất tuyệt 絡繹不絕 liền nối không dứt.
gịt, như "gịt mũi" (vhn)
dịch, như "diễn dịch" (btcn)
dịt, như "dằng dịt; dịt thuốc cầm máu" (gdhn)
Dị thể chữ 繹
绎,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
譯 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 譯
(Động) Chuyển hoán tiếng nước này sang tiếng nước khác.◎Như: tự động phiên dịch cơ 自動翻譯機 máy phiên dịch tự động.
(Động) Giải thích, diễn giải nghĩa kinh sách.
◎Như: tuyên dịch giới luật 宣譯戒律 diễn giải giới luật.
dịch, như "dịch thuật, thông dịch" (vhn)
Dị thể chữ 譯
译,
Tự hình:

Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: jik6 sik1;
醳 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 醳
(Danh) Rượu ngon, rượu nồng.◇Lương thư 梁書: Si văn thiểm tảo, Phi thương phiếm dịch 摛文掞藻, 飛觴汎醳 (Chiêu Minh thái tử truyện 昭明太子傳) Bày văn chương mĩ lệ, Vung chén rượu ngon tràn.
(Động) Khao thưởng, ban thưởng rượu thịt.
◇Sử Kí 史記: Bách lí chi nội, ngưu tửu nhật chí, dĩ hưởng sĩ đại phu dịch binh 百里之內, 牛酒日至, 以饗士大夫醳兵 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Trong vòng trăm dặm, hằng ngày, mổ bò khui rượu, thết đãi các nhân sĩ, khao thưởng quân lính.
Dị thể chữ 醳
𰼅,
Tự hình:

Pinyin: shi4, yi4;
Việt bính: sik1
1. [冰釋] băng thích 2. [注釋] chú thích;
釋 thích, dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 釋
(Động) Cởi ra, nới ra.◎Như: thích giáp 釋甲 cởi áo giáp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Xa trung nhân mệnh thích kì phược 車中人命釋其縛 (Tịch Phương Bình 席方平) Người trong xe ra lệnh cởi dây trói (cho Tịch).
(Động) Giảng giải.
◎Như: chú thích 注釋 chú giải, thích hỗ 釋詁 hay thích huấn 釋訓 giải rõ nghĩa sách.
(Động) Buông, buông tha, thả ra.
◎Như: kiên trì bất thích 堅持不釋 giữ vững không buông, khai thích vô cô 開釋無辜 buông tha cho kẻ không tội.
(Động) Giải trừ, tiêu tan.
◎Như: băng thích 冰釋 băng tan, như thích trọng phụ 如釋重負 như trút được gánh nặng.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Tục lự trần hoài, sảng nhiên đốn thích 俗慮塵懷, 爽然頓釋 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Những nỗi lo buồn thế tục, bỗng chốc tiêu tan hết.
(Động) Bỏ.
◇Sử Kí 史記: Nông phu thích lỗi, công nữ hạ ki 農夫釋耒, 工女下機 (Li Sanh truyện 酈生傳) Nhà nông bỏ cầy, nữ công xếp bàn cửi.
(Động) Ngâm thấm.
◇Lễ Kí 禮記: Dục nhu nhục, tắc thích nhi tiên chi dĩ hải 欲濡肉, 則釋而煎之以醢 (Nội tắc 內則) Nếu muốn tẩm thịt, thì lấy nước ngâm thấm rồi nấu chín làm thịt băm nát.
(Động) Ngâm gạo, vo gạo.
◇Thi Kinh 詩經: Thích chi sưu sưu, Chưng chi phù phù 釋之叟叟, 烝之浮浮 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Vo gạo sào sạo, Nấu hơi phù phù.
(Danh) Thích Già 釋迦 danh hiệu vị sáng lập ra Phật giáo. Cho nên các sư gọi là Thích tử 釋子, Phật giáo gọi là Thích giáo 釋教.
(Danh) Tên một thể văn (giảng giải).
(Danh) Họ Thích.Một âm là dịch.
(Tính) Vui lòng.
thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (vhn)
thịch, như "thình thịch" (btcn)
Chữ gần giống với 釋:
釋,Dị thể chữ 釋
释,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [郵驛] bưu dịch;
驛 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 驛
(Danh) Ngựa dùng để đưa thư từ, công văn ngày xưa.◇Bạch Cư Dị 白居易: Đạo phùng trì dịch giả, Sắc hữu phi thường cụ 道逢馳驛者, 色有非常懼 (Kí ẩn giả 寄隱者) Trên đường gặp người ruổi ngựa trạm, Sắc mặt sợ kinh hồn.
(Danh) Trạm.
§ Ngày xưa đặt các trạm để truyền đưa văn thư, mỗi trạm có một chức quan coi giữ, gọi là dịch thừa 驛丞.
◇Lục Du 陸游: Dịch ngoại đoạn kiều biên, Tịch mịch khai vô chủ 驛外斷橋邊, 寂寞開無主 (Vịnh mai 詠梅) Ngoài trạm bên cầu gãy, (Hoa mai) không có chủ lặng lẽ nở.
(Phó) Lạc dịch 絡驛 qua lại không thôi, liền nối không dứt. Cũng viết là 駱驛.
◇Trương Hành 張衡: Nam nữ giảo phục, Lạc dịch tân phân 男女姣服, 駱驛繽紛 (Nam đô phú 南都賦) Trai gái mặc quần áo đẹp, Qua lại đông đảo nhộn nhịp.
dịch, như "dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)" (vhn)
Dị thể chữ 驛
驿,
Tự hình:

Dịch dịch sang tiếng Trung hiện đại:
翻 ; 翻译; 繙 ; 迻译 ; 移译 《把一种语言文字的意义用另一种语言文字表达出来(多指方言与民族共同语、方言与方言、古代语与现代语之间一种用另一种表达); 把代表语言文字的符号或数码用语言文字表达出来。》dịch tiếng Đức sang tiếng Hoa.把德文翻成中文。
dịch tiểu thuyết nước ngoài
翻译外国小说。
dịch mật mã ra.
把密码翻译出来。
体液 《身体内组织间的液体。》
疫症。
易换; 改变。
移动; 搬动。
劳役。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dịch
| dịch | 埸: | dịch (ranh giới ruộng đất) |
| dịch | 奕: | thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây) |
| dịch | 弈: | tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa) |
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| dịch | 怿: | dịch (hoan hỉ) |
| dịch | 懌: | dịch (hoan hỉ) |
| dịch | 掖: | tưởng dịch (giúp) |
| dịch | 易: | giao dịch; Kinh Dịch (tên sách) |
| dịch | 液: | dịch vị; dung dịch |
| dịch | 疫: | bệnh dịch, ôn dịch |
| dịch | 𤶣: | bệnh dịch, ôn dịch |
| dịch | 绎: | diễn dịch |
| dịch | 繹: | diễn dịch |
| dịch | 腋: | dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da) |
| dịch | 蜴: | tích dịch (thằn lằn) |
| dịch | 译: | dịch thuật, thông dịch |
| dịch | : | dịch thuật, thông dịch |
| dịch | 譯: | dịch thuật, thông dịch |
| dịch | 踢: | dịch cầu (đá banh) |
| dịch | 驿: | dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn) |
| dịch | 驛: | dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn) |
Gới ý 13 câu đối có chữ dịch:
Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh
Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu
Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng
Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

Tìm hình ảnh cho: dịch Tìm thêm nội dung cho: dịch
