Từ: tự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 28 kết quả cho từ tự:

tự [tự]

U+4F3C, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4, shi4;
Việt bính: ci5
1. [似乎] tự hồ;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 似

(Động) Giống, như.
◎Như: tương tự
giống như.
◇Lí Dục : Vấn quân năng hữu kỉ đa sầu? Kháp tự nhất giang xuân thủy hướng đông lưu ? (Xuân hoa thu nguyệt hà thì liễu từ ) Hỏi bạn có được bao nhiêu là buồn? Cũng giống như nước con sông mùa xuân chảy về đông.

(Động)
Kế tự, nối tiếp.
§ Thông tự .
◇Thi Kinh : Tự tục tỉ tổ (Tiểu nhã , Tư can ) Tiếp tục công nghiệp của tổ tiên.

(Động)
Đưa cho, cấp cho.
◇Giả Đảo : Kim nhật bả tự quân, Thùy vi bất bình sự? , (Kiếm khách ) Hôm nay đem (gươm) cho anh, Ai gây nên chuyện bất bình?

(Phó)
Hình như, cơ hồ, có vẻ.
◎Như: tự hồ hình như, tự thị nhi phi có vẻ đúng mà lại sai.

(Giới)
Hơn.
◎Như: nhất thiên hảo tự nhất thiên mỗi ngày một tốt đẹp hơn lên.

tự, như "tực đích (nào có khác chi); tương tự" (vhn)
tợ, như "tợ (tựa như)" (btcn)
tựa, như "nương tựa" (btcn)
từa, như "từa tựa" (gdhn)

Nghĩa của 似 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: TỰ

dường như; tựa như。似的。
Từ ghép:
似的
[sì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TỰ
1. giống; giống như。象;如同。
相似。
tương tự.
近似。
gần giống.
类似。
cùng loại.
似是而非。
giống thật mà không phải thật.
2. hình như。似乎。
似属可行。
hình như có thể làm được.
似应从速办理。
hình như cần phải giải quyết nhanh.
3. vượt; hơn。表示超过。
解放后,人民生活一年强似一年。
sau giải phóng, cuộc sống của nhân dân ngày càng khá hơn.
Ghi chú: 另见sh́
Từ ghép:
似...非... ; 似乎 ; 似是而非

Chữ gần giống với 似:

, ,

Chữ gần giống 似

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 似 Tự hình chữ 似 Tự hình chữ 似 Tự hình chữ 似

tự [tự]

U+5B57, tổng 6 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi4, xun4;
Việt bính: zi6
1. [多音字] đa âm tự 2. [大字] đại tự 3. [丁字節] đinh tự tiết 4. [八字] bát tự 5. [表字] biểu tự 6. [別字] biệt tự 7. [錦字] cẩm tự 8. [名字] danh tự 9. [鉛字] duyên tự 10. [虛字] hư tự 11. [金字塔] kim tự tháp 12. [鍊字] luyện tự 13. [一字千金] nhất tự thiên kim 14. [三字經] tam tự kinh 15. [字典] tự điển 16. [字樣] tự dạng 17. [字彙] tự vị 18. [手字] thủ tự 19. [小字] tiểu tự;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 字

(Danh) Chữ.
◎Như: đan tự
chữ đơn, Hán tự chữ Hán, đồng nghĩa tự chữ cùng nghĩa.

(Danh)
Tên hiệu đặt thêm ngoài tên gốc.
§ Kinh Lễ định con trai hai mươi tuổi làm lễ đội mũ rồi mới đặt tên.
◎Như: con đức Khổng Tử tên là , tên tự là Bá Ngư , Nhạc Phi tự Bằng Cử tên hiệu của Nhạc Phi là Bằng Cử.

(Danh)
Giấy tờ, giấy làm bằng, khế ước.
◇Hồng Lâu Mộng : Cấp tha thập ki lạng ngân tử, tả thượng nhất trương thối hôn đích tự nhi , 退 (Đệ lục thập tứ hồi) Cho nó mười mấy lạng bạc, bảo viềt một tờ giấy chứng từ hôn.

(Danh)
Âm đọc.
◎Như: giảo tự thanh sở phát âm rõ ràng.

(Danh)
Họ Tự.

(Động)
Hứa hôn.
§ Ngày xưa, con gái nhận lời gả chồng thì cài trâm và đặt tên tự.
◎Như: đãi tự khuê trung người con gái trong phòng khuê, chưa hứa hôn.

(Động)
Nuôi nấng.
◎Như: phủ tự vỗ về nuôi nấng.
◇Liêu trai chí dị : Quá bát cửu nguyệt, nữ quả cử nhất nam, mãi ảo phủ tự chi , , (Thư si ) Qua tám chín tháng sau, cô gái quả nhiên sinh được một đứa con trai, thuê một đàn bà nuôi nấng.

(Động)
Yêu thương.
◇Tả truyện : Sở tuy đại, phi ngô tộc dã, kì khẳng tự ngã hồ? , , (Thành Công tứ niên ) Nước Sở dù lớn, đâu phải dòng họ ta, họ có chịu yêu thương ta chăng?

tự, như "văn tự" (vhn)
chữ, như "chữ viết, chữ nghĩa" (btcn)
tợ, như "tợ (tựa như)" (gdhn)

Nghĩa của 字 trong tiếng Trung hiện đại:

[zì]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 6
Hán Việt: TỰ
1. chữ; chữ viết; văn tự。文字。
汉字
chữ Hán
识字
biết chữ
字体
kiểu chữ; thể chữ
字义
nghĩa của chữ
常用字
chữ thường dùng
2. âm。(字儿)字音。
咬字儿。
đọc rõ từng âm
字正腔圆。
tròn vành rõ chữ
他说话字 字清楚。
anh ấy nói rõ ràng từng chữ một.
3. kiểu chữ; thể chữ。字体。
篆字
kiểu chữ Triện
柳字
kiểu chữ Liễu (kiểu chữ của nhà thư pháp Liễu Công Quyền, thời Đường.)
宋体字
thể chữ Tống
美术字
kiểu chữ mỹ thuật
4. tác phẩm thư pháp。书法作品。
字画
tranh chữ
一幅字
một tác phẩm thư pháp.
5. từ; chữ。字眼;词。
革命人民的字典中没有"屈服"这个字。
trong từ điển của nhân dân cách mạng không có từ "khuất phục".
6. giấy tờ; văn tự; chứng từ。(字儿)字据。
立字为凭
viết giấy làm bằng
收到款子,写个字儿给他。
khi nhận tiền thì viết cho anh ấy chứng từ.
7. tự; tên tự; tên chữ。根据人名中的字义,另取的别名叫"字"。
孔明是诸葛亮的字。
Khổng Minh là tên tự của Gia Cát Lượng.
岳飞字鹏举。
Nhạc Phi tự là Bằng Cử.
8. chữ; Kw, mét khối (số điện, số nước)。俗指电表、水表等指示的数量。
这个月电表走了五十个字,水表走了十二个字。
tháng này số điện là 50kw, số nước là 20 m3.
9. hứa hôn; đã hứa hôn。许配。
待字闺中
con gái còn chờ trong khuê phòng.
Từ ghép:
字典 ; 字调 ; 字符 ; 字幅 ; 字号 ; 字画 ; 字汇 ; 字迹 ; 字节 ; 字句 ; 字据 ; 字里行间 ; 字码儿 ; 字谜 ; 字面 ; 字模 ; 字母 ; 字幕 ; 字盘 ; 字书 ; 字数 ; 字体 ; 字条 ; 字帖儿 ; 字帖 ; 字挟风霜 ; 字形 ; 字眼 ; 字样 ; 字义 ; 字音 ; 字斟句酌 ; 字正腔圆 ; 字纸 ; 字纸篓

Chữ gần giống với 字:

, , , , ,

Chữ gần giống 字

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 字 Tự hình chữ 字 Tự hình chữ 字 Tự hình chữ 字

tự [tự]

U+5BFA, tổng 6 nét, bộ Thốn 寸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: zi6
1. [光祿寺] quang lộc tự;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 寺

(Danh) Dinh quan.

(Danh)
Chùa.
§ Đời vua Hán Minh đế
mời hai vị sư bên Thiên Trúc sang, vì chưa có chỗ ở riêng, mới đón vào ở sở Hồng Lô Tự , vì thế về sau các chỗ sư ở đều gọi là tự.
◎Như: Thiếu Lâm tự chùa Thiếu Lâm.

(Danh)
Hoạn quan.
◎Như: tự nhân hoạn quan hầu trong cung.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Nghị lang Sái Ung thượng sớ, dĩ vi nghê đọa kê hóa, nãi phụ tự can chánh chi sở trí , , (Đệ nhất hồi) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ, cho rằng (những điềm gở xảy ra trong nước) như cầu vồng sa xuống hoặc gà biến hóa (gà mái ra gà trống), ấy là bởi có đàn bà và hoạn quan can thiệp vào việc triều chính.
tự, như "phật tự" (gdhn)

Nghĩa của 寺 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 6
Hán Việt: TỰ
1. dinh。古代官署名。
大理寺。
dinh quan đại lí.
太常寺。
dinh quan thái thường.
2. chùa。佛教的庙宇。
碧云寺。
chùa Bích Vân.
护国寺。
chùa Hộ Quốc.
3. nhà thờ。伊斯兰教徒礼拜、讲经的地方。
清真寺。
nhà thờ đạo Hồi.
Từ ghép:
寺院

Chữ gần giống với 寺:

, , ,

Chữ gần giống 寺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寺 Tự hình chữ 寺 Tự hình chữ 寺 Tự hình chữ 寺

tự [tự]

U+5C7F, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嶼;
Pinyin: yu3, xu4;
Việt bính: jyu4 zeoi6;

屿 tự

Nghĩa Trung Việt của từ 屿

Giản thể của chữ .
dữ, như "đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 屿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嶼)
[yǔ]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: DỮ
đảo nhỏ; hòn đảo nhỏ。小岛。
岛屿
đảo nhỏ

Chữ gần giống với 屿:

, , , , , , , , , , , , 屿, , , , 𡵆, 𡵉,

Dị thể chữ 屿

,

Chữ gần giống 屿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屿 Tự hình chữ 屿 Tự hình chữ 屿 Tự hình chữ 屿

tự [tự]

U+81EA, tổng 6 nét, bộ Tự 自
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi4;
Việt bính: zi6
1. [顧影自憐] cố ảnh tự liên 2. [自由] tự do 3. [自由貿易] tự do mậu dịch 4. [自己] tự kỉ 5. [自殺] tự sát 6. [作法自斃] tác pháp tự tễ;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 自

(Danh) Chỗ khởi đầu.
◎Như: kì lai hữu tự
sự vật hình thành hoặc sinh ra đều có nguồn gốc.

(Danh)
Họ Tự.

(Đại)
Mình, của mình.
◎Như: tự cấp tự túc tạo cho mình những cái cần dùng, lo đủ lấy mình, tự dĩ vi thị cho mình là đúng, các nhân tự tảo môn tiền tuyết, hưu quản tha nhân ngõa thượng sương , mỗi người quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo chuyện sương trên mái ngói nhà người khác.

(Phó)
Chủ động, chính mình, đích thân.
◎Như: tự giác chính mình biết lấy, tự nguyện chính mình mong muốn.

(Phó)
Vốn là, sẵn có.
◇Tư Mã Thiên : Nhiên bộc quan kì vi nhân, tự thủ kì sĩ , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Nhưng tôi xét người ấy, thấy vốn là một kẻ sĩ khác thường.

(Phó)
Không miễn cưỡng, đương nhiên.
◎Như: bất chiến tự nhiên thành không đánh mà thành công.
◇Đạo Đức Kinh : Ngã vô vi nhi dân tự hóa (Chương 57) Ta vô vi mà dân tự nhiên cải hóa.

(Phó)
Cứ, vẫn.
◇Vương Bột : Các trung đế tử kim hà tại? Hạm ngoại Trường Giang không tự lưu ? (Đằng Vương các ) Trong gác con vua nay ở đâu? Ngoài hiên sông Trường Giang vẫn chảy.

(Giới)
Từ, do.
◎Như: tự cổ dĩ lai từ xưa tới nay, tự viễn nhi cận từ xa đến gần.
◇Luận Ngữ : Hữu bằng tự viễn phương lai, bất diệc lạc hồ? , (Học nhi ) Có bạn từ nơi xa đến, cũng chẳng vui ư?(Liên) Nếu, nếu như, như quả.
◇Tả truyện : Tự phi thánh nhân, ngoại ninh tất hữu nội ưu , (Thành Công thập lục niên ) Nếu không phải là bậc thánh, yên ổn bên ngoài ắt có mối lo bên trong.(Liên) Mặc dù, tuy.
◇Sử Kí : Phù tự thượng thánh hoàng đế tác vi lễ nhạc pháp độ, thân dĩ tiên chi, cận dĩ tiểu trị , , (Tần bổn kỉ ) Dù bậc thượng thánh là Hoàng Đế đặt ra phép tắc cho lễ nhạc, lấy mình làm gương mẫu, cũng chỉ yên trị chẳng bao lâu.

tự, như "tự mình" (vhn)
từ, như "từ đời xưa" (btcn)
tợ, như "tợ (tựa như)" (gdhn)

Nghĩa của 自 trong tiếng Trung hiện đại:

[zì]Bộ: 自 - Tự
Số nét: 6
Hán Việt: TỰ
1. tự; tự mình; mình; bản thân。自己。
自动
tự động
自卫
tự vệ
自爱
tự ái; tự trọng
自力更生
tự lực cánh sinh
自言自语
lẩm bẩm một mình
自给自足
tự cấp tự túc
自告奋勇
xung phong; tự đứng ra nhận việc
自顾不暇
lo cho mình còn chưa xong
不自量力
không tự lượng sức
2. tự nhiên; đương nhiên; hiển nhiên。自然;当然。
公道自在人心
công bằng tự ở lòng người.
两人久别重逢,自有许多话说。
hai người lâu ngày gặp nhau, đương nhiên có nhiều chuyện để nói.
3. từ; do。从;由。
自小
từ nhỏ
自此
từ đó
自古
từ xưa
自远而近
từ xa đến gần
选自《人民日报》。
tuyển từ nhân dân Nhật báo.
来自各国的朋友。
bạn bè từ các nước đến
Từ ghép:
自爱 ; 自傲 ; 自拔 ; 自白 ; 自报家门 ; 自暴自弃 ; 自卑 ; 自卑感 ; 自贬 ; 自便 ; 自播 ; 自不量力 ; 自裁 ; 自残 ; 自惭 ; 自惭形秽 ; 自测 ; 自沉 ; 自称 ; 自成一家 ; 自乘 ; 自持 ; 自出机杼 ; 自吹自擂 ; 自从 ; 自打 ; 自大 ; 自得 ; 自动 ; 自动步枪 ; 自动化 ; 自动控制 ; 自动炮 ; 自动铅笔 ; 自动线 ; 自渎 ; 自发 ; 自肥 ; 自费 ; 自焚 ; 自分 ; 自封 ; 自奉 ; 自负 ; 自负盈亏 ; 自甘堕落 ; 自高自大 ; 自告奋勇 ; 自割 ; 自个儿 ;
自各儿 ; 自耕农 ; 自供 ; 自古 ; 自顾不暇 ; 自豪 ; 自后 ; 自毁 ; 自己 ; 自己个儿 ; 自己人 ; 自给 ; 自给自足 ; 自家 ; 自家人 ; 自荐 ; 自交 ; 自矜 ; 自尽 ; 自禁 ; 自经 ; 自刭 ; 自净 ; 自疚 ; 自咎 ; 自救 ; 自居 ; 自觉 ; 自觉性,自我意识性 ; 自觉自愿 ; 自决 ; 自绝 ; 自掘坟墓 ; 自控 ; 自苦 ; 自夸 ; 自郐以下 ; 自愧不如 ; 自来 ; 自来红 ; 自来火 ; 自来水 ; 自来水笔 ; 自理 ; 自力 ; 自力更生 ; 自立 ; 自恋 ; 自量 ;
自流 ; 自流井 ; 自留 ; 自留畜 ; 自留地 ; 自律 ; 自卖自夸 ; 自满 ; 自明 ; 自鸣得意 ; 自鸣钟 ; 自命 ; 自命不凡 ; 自馁 ; 自欺欺人 ; 自弃 ; 自洽 ; 自遣 ; 自谴 ; 自谦 ; 自戕 ; 自强 ; 自强不息 ; 自轻自贱 ; 自取灭亡 ; 自取其咎 ; 自然 ; 自然 ; 自然村 ; 自然地理学 ; 自然对数 ; 自然而然 ; 自然法 ; 自然光 ; 自然规律 ; 自然界 ; 自然经济 ; 自然科学 ; 自然力 ; 自然人 ; 自然数 ; 自然物 ; 自然选择 ; 自然灾害 ; 自然主义 ; 自燃 ; 自认 ; 自如 ; 自若 ;
自杀 ; 自伤 ; 自上而下 ; 自身 ; 自生自灭 ; 自食其果 ; 自食其力 ; 自食其言 ; 自始至终 ; 自视 ; 自适 ; 自是 ; 自恃 ; 自首 ; 自赎 ; 自述 ; 自说自话 ; 自私 ; 自讼 ; 自诉 ; 自讨苦吃 ; 自投罗网 ; 自外 ; 自为 ; 自卫 ; 自为阶级 ; 自慰 ; 自刎 ; 自问 ; 自我 ; 自我作古 ; 自习 ; 自下而上 ; 自相?/c936> ; 自相残杀 ; 自相矛盾 ; 自小儿 ; 自新 ; 自信 ; 自行 ; 自行车 ; 自行火炮 ; 自行其是 ; 自省 ; 自修 ; 自诩 ; 自序 ; 自叙 ; 自旋 ;
自选 ; 自选动作 ; 自学 ; 自寻 ; 自言自语 ; 自养 ; 自已 ; 自以为然 ; 自以为是 ; 自缢 ; 自营 ; 自用 ; 自由 ; 自由港 ; 自由价格 ; 自由竞争 ; 自由落体运动 ; 自由民 ; 自由诗 ; 自由市场 ; 自由体操 ; 自由王国 ; 自由泳 ; 自由职业 ; 自由主义 ; 自娱 ; 自愈 ; 自圆其说 ; 自怨自艾 ; 自愿 ; 自在 ; 自在 ; 自在阶级 ; 自赞 ; 自责 ; 自找 ; 自知 ; 自知之明 ; 自制 ; 自制力 ; 自治 ; 自治机关 ; 自治领 ; 自治区 ; 自治县 ; 自治州 ; 自重 ; 自主 ; 自主权 ;
自助 ; 自助餐 ; 自专 ; 自传 ; 自转 ; 自装 ; 自足 ; 自罪 ; 自尊 ; 自尊心 ; 自作聪明 ; 自作多情 ; 自作自受

Chữ gần giống với 自:

,

Chữ gần giống 自

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 自 Tự hình chữ 自 Tự hình chữ 自 Tự hình chữ 自

tự, tỉ [tự, tỉ]

U+59D2, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: ci5
1. [褒姒] bao tự;

tự, tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 姒

(Danh) Ngày xưa các thiếp (vợ lẽ) cùng một chồng xưng hô với nhau, người ít tuổi gọi người nhiều tuổi hơn là tự .

(Danh)
Tự đễ chị em dâu.
§ Cũng như trục lí .

(Danh)
Họ Tự.
§ Cũng đọc là tỉ.
tự, như "tự (chị em dâu gọi nhau là tự)" (gdhn)

Nghĩa của 姒 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
1. chị ruột。古代称姐姐。
2. chị dâu。古代称丈夫的嫂子。
3. họ Tự。(Ś)姓。

Chữ gần giống với 姒:

, , , ,

Chữ gần giống 姒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姒 Tự hình chữ 姒 Tự hình chữ 姒 Tự hình chữ 姒

tự [tự]

U+5E8F, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4;
Việt bính: zeoi6
1. [秩序] trật tự;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 序

(Danh) Tường phía đông và tây nhà.

(Danh)
Chái nhà ở hai bên đông và tây nhà.

(Danh)
Chỉ trường học thời xưa.
◎Như: hương tự
trường làng.

(Danh)
Thứ tự.
◎Như: trưởng ấu hữu tự lớn nhỏ có thứ tự.
◇Tây du kí 西: Tự xỉ bài ban, triều thượng lễ bái , (Đệ nhất hồi) Theo thứ tự tuổi tác xếp hàng, tiến lên chầu vái.

(Danh)
Chỉ quan tước phẩm vị.
◇Tấn Thư : Nhiên (Tuần) vô viên ư triều, cửu bất tiến tự (), (Hạ Tuần truyện ) Nhưng (Hạ Tuần) không ai đề cử ở triều đình, lâu không tiến chức.

(Danh)
Thể văn: (1) Bài tựa.
§ Đặt ở đầu sách trình bày khái quát nội dung, quan điểm hoặc ý kiến về cuốn sách.
◎Như: Xuân dạ yến đào lí viên tự Bài tựa (của Lí Bạch ) làm nhân đêm xuân dự tiệc trong vườn đào lí. (2) Viết tặng khi tiễn biệt.
◎Như: Hàn Dũ có bài Tống Mạnh Đông Dã tự .

(Danh)
Tiết trời, mùa.
◇Hồng Lâu Mộng : Hồi ức Hải Đường kết xã, tự thuộc thanh thu , (Đệ bát thập thất hồi) Nhớ lại Hải Đường thi xã, tiết vào mùa thu.

(Tính)
Để mở đầu.
◎Như: tự khúc nhạc dạo đầu (tiếng Anh: prelude).

(Động)
Xếp đặt, phân chia, bài liệt theo thứ tự.
◇Tiền Hán Thư Bình Thoại : Các tự tôn ti, lễ tất nhi tọa , (Quyển thượng) Mỗi người phân chia theo thứ tự tôn ti, làm lễ xong rồi ngồi vào chỗ.

(Động)
Thuận.
◇Mặc Tử : Thiên bất tự kì đức (Phi công hạ ) Trời không thuận đức với ông vua đó (chỉ vua Trụ ).

(Động)
Bày tỏ, trình bày.
◇Tiêu Thống : Minh tắc tự sự thanh nhuận (Văn tuyển , Tự ) Viết bài minh thì diễn tả trình bày trong sáng.

tựa, như "lời tựa" (vhn)
tự, như "thứ tự" (btcn)

Nghĩa của 序 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: TỰ

1. thứ tự。次序。
顺序
theo thứ tự
工序
trình tự công việc
程序
trình tự
井然有序
ngay ngắn có trật tự; có trật tự đâu ra đấy
2. xếp theo thứ tự; xếp thứ tự。排次序。
序次
xếp thứ tự
序齿
xếp thứ tự theo tuổi
3. mở đầu; phần trước nội dung chính。开头的;在正式内容以前的。
序幕
mở màn
4. lời tựa; bài tựa。序文。
5. trường học; trường học địa phương (thời xưa)。古代由地方举办的学校。
Từ ghép:
序跋 ; 序齿 ; 序列 ; 序目 ; 序幕 ; 序曲 ; 序时帐 ; 序数 ; 序文 ; 序言 ; 序战

Chữ gần giống với 序:

, , , , , , , , , , , , 𢇱,

Chữ gần giống 序

庿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 序 Tự hình chữ 序 Tự hình chữ 序 Tự hình chữ 序

tự [tự]

U+7940, tổng 7 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 祀

(Động) Tế, cúng, bái.
◇An Nam Chí Lược
: Lạp nguyệt tự tổ (Phong tục ) Tháng chạp cúng ông bà.

(Danh)
Năm.
◎Như: nguyên tự năm thứ nhất.
◇Thư Kinh : Duy thập hữu tam tự (Hồng phạm ) Vào năm thứ mười ba.

(Danh)
Đời, thế, đại.
◇Liễu Tông Nguyên : Bất truyền ư hậu tự (Dữ hữu nhân luận văn thư ) Không truyền lại đời sau.

(Danh)
Chỗ thờ cúng.
◇Cựu Đường Thư : Cổ chi dụng binh, bất trảm tự , (Tiêu Phủ truyện ) Ngày xưa dùng binh, không chém nơi thờ cúng.
tự, như "tế tự" (gdhn)

Nghĩa của 祀 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
1. cúng tế; cúng bái。祭祀。
祀天。
cúng trời.
祀孔。
cúng Khổng Tử.
祀祖。
cúng tổ.
2. tự; năm (theo cách gọi của người thời Ân, Trung Quốc)。殷代特指年。

Chữ gần giống với 祀:

, 礿, , , , 𥘑,

Chữ gần giống 祀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祀 Tự hình chữ 祀 Tự hình chữ 祀 Tự hình chữ 祀

trữ, tự [trữ, tự]

U+82A7, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4, zhu4;
Việt bính: zeoi6;

trữ, tự

Nghĩa Trung Việt của từ 芧

(Danh) Trữ lật một loại cây có trái như hạt dẻ. Còn gọi là tượng lật .

(Danh)
Bạch trữ cỏ tranh trắng.

(Danh)
Một loại cỏ gai, trữ ma , dùng làm dây thừng.
§ Có khi đọc là tự.
dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (gdhn)

Nghĩa của 芧 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: TỰ
quả cây lịch (nói trong sách cổ)。古书上指橡实。
[zhù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TRỮ

cây gai; sợi gai。同"苎"。

Chữ gần giống với 芧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芧 Tự hình chữ 芧 Tự hình chữ 芧 Tự hình chữ 芧

tự, trở, thư [tự, trở, thư]

U+6CAE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, ju4, jian1, zu3, ju3;
Việt bính: zeoi1 zeoi2 zeoi3
1. [沮喪] trở táng;

tự, trở, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 沮

(Tính) Ẩm thấp, ẩm ướt.
◎Như: tự như
sình lầy, thấp trũng.Một âm là trở.

(Động)
Ngăn cản, dứt, ngừng lại.
◎Như: loạn thứ thuyên trở loạn mau chóng ngừng lại.
◇Kỉ Quân : Kiến bội lí loạn luân nhi bất tự (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Thấy điều trái lẽ, nghịch loạn luân thường mà không ngăn cản.

(Động)
Bại hoại, tan nát.
◎Như: anh hoa tiêu trở anh hoa tản mát.

(Động)
Dọa nạt, đe dọa.

(Tính)
Chán nản, ủ ê, tiêu trầm.
◎Như: khí trở chán nản.
◇Kê Khang : Thần nhục chí trở (U phẫn ) Tinh thần yếu kém ý chí mòn mỏi.Lại một âm là thư.

(Danh)
Sông Thư.

(Danh)
Họ Thư.

tử, như "tử (ngăn chặn)" (gdhn)
tự, như "tự (đất lầy)" (gdhn)

Nghĩa của 沮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TỮ

1. ngăn; chặn。阻止。
2. chán; mất tinh thần; ủ rũ。(气色)败坏。
沮丧。
ủ rũ; uể oải.
Ghi chú: 另见jù。
Từ ghép:
沮遏 ; 沮丧
[jù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TỮ
bùn mùn lá。沮洳。
Ghi chú: 另见jǔ。
Từ ghép:
沮洳

Chữ gần giống với 沮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 沮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沮 Tự hình chữ 沮 Tự hình chữ 沮 Tự hình chữ 沮

tự [tự]

U+9972, tổng 8 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飼;
Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 饲

Giản thể của chữ .
tự, như "tự dưỡng (chăn nuôi)" (gdhn)

Nghĩa của 饲 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: TỰ
1. nuôi; chăn nuôi。饲养。
饲料。
thức ăn gia súc.
2. thức ăn gia súc。饲料。
打草储饲。
cắt cỏ làm thức ăn gia súc.
Từ ghép:
饲料 ; 饲养 ; 饲育

Chữ gần giống với 饲:

, , , , ,

Dị thể chữ 饲

,

Chữ gần giống 饲

, , 饿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饲 Tự hình chữ 饲 Tự hình chữ 饲 Tự hình chữ 饲

di, tự [di, tự]

U+9974, tổng 8 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飴;
Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;

di, tự

Nghĩa Trung Việt của từ 饴

Giản thể của chữ .
di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)

Nghĩa của 饴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yí]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: DI
đường mạch nha; mật。饴糖。
高粱饴
đường mạch nha làm bằng cao lương
甘之如饴
ngọt như đường
Từ ghép:
饴糖

Chữ gần giống với 饴:

, , , , ,

Dị thể chữ 饴

,

Chữ gần giống 饴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饴 Tự hình chữ 饴 Tự hình chữ 饴 Tự hình chữ 饴

tự [tự]

U+53D9, tổng 9 nét, bộ Hựu 又
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 敘;
Pinyin: xu4;
Việt bính: zeoi6;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 叙

Cũng như chữ .Giản thể của chữ .
tự, như "tự thuật" (vhn)

Nghĩa của 叙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (敘、敍)
[xù]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 10
Hán Việt: TỰ

1. nói。说;谈。
叙家常
nói chuyện nhà
闲言少叙
chuyện phiếm thì nói ít thôi
2. ghi chép; ghi lại。记述。
叙事
tự sự; kể chuyện
叙述
thuật; kể lại; tường thuật.
3. bình xếp thứ bậc。评议等级次第。
叙功
đánh giá thành tích
叙奖
bình xét khen thưởng
4. thứ tự。同"序"。
Từ ghép:
叙别 ; 叙功 ; 叙旧 ; 叙利亚 ; 叙事 ; 叙事诗 ; 叙述 ; 叙说 ; 叙谈 ; 叙文 ; 叙言 ; 叙用

Chữ gần giống với 叙:

, , , , , ,

Dị thể chữ 叙

, , ,

Chữ gần giống 叙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叙 Tự hình chữ 叙 Tự hình chữ 叙 Tự hình chữ 叙

thực, tự [thực, tự]

U+98DF, tổng 9 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi2, si4, yi4;
Việt bính: ji6 sik6 zi6
1. [飲食] ẩm thực 2. [惡食] ác thực 3. [惡衣惡食] ác y ác thực 4. [停食] đình thực 5. [錦衣玉食] cẩm y ngọc thực 6. [鐘鳴鼎食] chung minh đỉnh thực 7. [褕衣甘食] du y cam thực 8. [寄食] kí thực 9. [乞食] khất thực 10. [仰食] ngưỡng thực 11. [豐衣足食] phong y túc thực 12. [食不充腸] thực bất sung trường 13. [食管] thực quản 14. [中食] trúng thực 15. [侵食] xâm thực;

thực, tự

Nghĩa Trung Việt của từ 食

(Danh) Thức ăn.
◎Như: nhục thực
món ăn thịt, tố thực thức ăn chay.

(Danh)
Lộc, bổng lộc.
◇Luận Ngữ : Quân tử mưu đạo bất mưu thực (Vệ Linh Công ) Người quân tử mưu đạo không mưu ăn lộc.

(Danh)
Thực chỉ ngón tay trỏ. Cũng dùng để đếm số người ăn.
◎Như: thực chỉ phồn đa số người ăn nhiều, đông miệng ăn.

(Động)
Ăn.
◎Như: thực phạn ăn cơm, thực ngôn nuốt lời, không giữ chữ tín.

(Động)
Mòn, khuyết, vơi.
§ Thông thực .
◎Như: nhật thực mặt trời bị ăn mòn, nguyệt thực mặt trăng bị ăn mòn.Một âm là tự.

(Động)
Cùng nghĩa với chữ tự cho ăn.
◎Như: ấm chi tự chi cho uống cho ăn.
◇Liễu Tông Nguyên : Cẩn tự chi, thì nhi hiến yên , (Bộ xà giả thuyết ) Cẩn thận nuôi nó (con rắn), đợi lúc dâng lên vua.

(Động)
Chăn nuôi.
◎Như: tự ngưu chăn bò.

thực, như "thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn" (vhn)
tự, như "tự ăn" (gdhn)

Nghĩa của 食 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蚀)
[shí]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 10
Hán Việt: THỰC
1. ăn。吃。
食肉。
ăn thịt.
应多食蔬菜。
nên ăn nhiều rau.
2. ăn cơm。专指吃饭。
食堂。
nhà ăn.
废寝忘食。
quên ăn quên ngủ.
3. món ăn。人吃的东西。
肉食。
món thịt.
面食。
món mì.
主食。
món ăn chính.
副食。
món ăn phụ.
消食开胃。
món ăn dễ tiêu.
丰衣足食。
cơm no áo ấm.
4. thức ăn gia súc。(食儿)一般动物吃的东西;饲料。
猪食。
thức ăn của heo.
鸡没食儿了。
gà hết thức ăn rồi.
鸟儿出来打食儿。
chim ra kiếm mồi.
5. để ăn。供食用或调味用的。
食物。
đồ ăn.
食油。
dầu ăn.
食盐。
muối ăn.
6. thực。月球走到地球太阳之间遮蔽了太阳,或地球走到太阳月球之间遮蔽了月球时,人所看到的日月亏缺或完全不见的现象。
日食。
nhật thực.
月食。
nguyệt thực.
Từ ghép:
食变星 ; 食道 ; 食古不化 ; 食管 ; 食火鸡 ; 食积 ; 食既 ; 食客 ; 食粮 ; 食量 ; 食品 ; 食谱 ; 食亲财黑 ; 食甚 ; 食堂 ; 食糖 ; 食物 ; 食物中毒 ; 食相 ; 食心虫 ; 食性 ; 食言 ; 食言而肥 ; 食盐 ; 食蚁兽 ; 食用 ; 食油 ; 食欲 ; 食指 ; 食茱萸
[sì]
Bộ: 食(Thực)
Hán Việt: THỰC
cho ăn; nuôi。拿东西给人吃。
[yì]
Bộ: 食(Thực)
Hán Việt: THỰC
Lệ Thực Kỳ (người thời Hán)。 用于人名,郦食其,汉朝人。

Chữ gần giống với 食:

,

Dị thể chữ 食

,

Chữ gần giống 食

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 食 Tự hình chữ 食 Tự hình chữ 食 Tự hình chữ 食

tự [tự]

U+7278, tổng 10 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi4;
Việt bính: zi3 zi6;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 牸

(Danh) Bò cái.

(Danh)
Chỉ chung thú vật giống cái.

tự, như "tự (gia súc giống cái)" (gdhn)

Nghĩa của 牸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zì]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 10
Hán Việt: TỰ
cái (thường dùng cho trâu bò)。雌性的牲畜(一般用于牛)。
牸牛
trâu cái

Chữ gần giống với 牸:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 牸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牸 Tự hình chữ 牸 Tự hình chữ 牸 Tự hình chữ 牸

tự [tự]

U+6558, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xu4;
Việt bính: zeoi6;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 敘

(Danh) Thứ tự, thứ bậc.
◇Hoài Nam Tử
: Tứ thì bất thất kì tự (Bổn kinh ) Bốn mùa không sai thứ tự.

(Danh)
Bài tựa (đặt ở đầu sách hoặc bài văn, để tóm lược điểm trọng yếu của sách hoặc bài văn). Cũng như tự .

(Động)
Theo thứ tự hoặc cấp bậc mà thưởng công.
◎Như: thuyên tự phong chức theo thứ tự, tưởng tự thưởng công theo thứ tự.

(Động)
Bày tỏ, trình bày, kể.
◎Như: tự thuật trần thuật, bày tỏ sự việc, diện tự gặp mặt bày tỏ.
◇Hồng Lâu Mộng : Lí Hoàn Bảo Thoa tự nhiên hòa thẩm mẫu tỉ muội tự li biệt chi tình (Đệ tứ thập cửu hồi) Lí Hoàn và Bảo Thoa, đương nhiên là cùng với thím và các chị em, kể lể những chuyện xa cách lâu ngày.

(Động)
Tụ họp, họp mặt.
◎Như: trong thiếp mời thường viết hai chữ hậu tự nghĩa là xin đợi để được họp mặt.
◇Thủy hử truyện : Thả thỉnh đáo san trại thiểu tự phiến thì, tịnh vô tha ý , (Đệ thập nhị hồi) Hãy mời đến sơn trại họp mặt một lúc, thật chẳng có ý gì khác.

(Động)
Xếp đặt, an bài thứ tự.
◇Tào Thực : Kiến quốc thừa gia, mạc bất tu tự , (Xã tụng ) Kiến thiết nước nhà, không gì là chẳng sửa đổi xếp đặt thứ tự.

(Động)
Tuôn ra, phát ra mối tình cảm.
◇Vương Hi Chi : Nhất thương nhất vịnh, diệc túc dĩ sướng tự u tình , (Lan Đình thi tự ) Một chén rượu một bài ngâm, cũng đủ hả hê mối cảm tình u ẩn.
§ Còn có dạng viết khác là .
tự, như "tự tình" (vhn)

Chữ gần giống với 敘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

Dị thể chữ 敘

, ,

Chữ gần giống 敘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敘 Tự hình chữ 敘 Tự hình chữ 敘 Tự hình chữ 敘

tự [tự]

U+7EEA, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緒;
Pinyin: xu4;
Việt bính: seoi5;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 绪

Giản thể của chữ .
tự, như "tự luận" (gdhn)

Nghĩa của 绪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緒)
[xù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TỰ

1. đầu mối (tơ)。本指丝的头,比喻事情的开端。
端绪
đầu mối; manh mối
头绪
đầu mối
千头万绪
thiên đầu vạn tự; trăm nghìn mối
事已就绪
việc đã xong xuôi
2. tàn dư; thừa lại; rơi rớt。残余。
绪余
thừa lại
绪风
gió rớt lại
3. tư tưởng; tâm tình。指心情、思想等。
心绪
nỗi lòng; tơ lòng
情绪
tâm tư
4. sự nghiệp。事业;功业。
续未竟之绪
kế tục sự nghiệp chưa thành
5. họ Tự。姓。
Từ ghép:
绪论

Chữ gần giống với 绪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绪

,

Chữ gần giống 绪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绪 Tự hình chữ 绪 Tự hình chữ 绪 Tự hình chữ 绪

tự [tự]

U+6E86, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 漵;
Pinyin: xu4;
Việt bính: zeoi6;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 溆

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 溆 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TỰ
mép nước。水边。

Chữ gần giống với 溆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 溆

,

Chữ gần giống 溆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溆 Tự hình chữ 溆 Tự hình chữ 溆 Tự hình chữ 溆

tự [tự]

U+55E3, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: zi6
1. [求嗣] cầu tự 2. [承嗣] thừa tự;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 嗣

(Động) Nối tiếp, kế tục, thừa kế.
◎Như: tự vị
nối ngôi, tự nghiệp nối nghiệp.
◇Đại Việt Sử Kí : Phong kì trường vi Hùng Vương tự quân vị (Ngoại kỉ ) Phong con trưởng làm Hùng Vương nối ngôi vua.

(Danh)
Con cháu đời sau.
◎Như:
◎Như: hậu tự con cháu đời sau.

(Danh)
Người tiếp tục chức vụ.

(Danh)
Họ Tự.
tự, như "thừa tự" (vhn)

Nghĩa của 嗣 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: TỰ
1. tiếp nối; kế thừa。接续;继承。
嗣位。
kế vị.
嗣子。
con thừa kế.
2. con cháu。子孙。
后嗣。
con cháu về sau.
Từ ghép:
嗣后

Chữ gần giống với 嗣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗣 Tự hình chữ 嗣 Tự hình chữ 嗣 Tự hình chữ 嗣

di, tự [di, tự]

U+98F4, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;

di, tự

Nghĩa Trung Việt của từ 飴

(Danh) Kẹo mạch nha.
◎Như: cam chi nhược di
ngọt như kẹo mạch nha, ngậm bồ hòn làm ngọt, chấp nhận gian khổ, hàm di lộng tôn ngậm kẹo đùa với cháu, người lớn tuổi vui sống không còn chuyện gì bận tâm.

(Tính)
Ngọt.
◎Như: di tương 漿 tương ngọt.

(Động)
Tặng, biếu.
§ Thông di .
di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)

Chữ gần giống với 飴:

, , , , , , , 𩚩, 𩚵, 𩛂, 𩛃, 𩛄,

Dị thể chữ 飴

,

Chữ gần giống 飴

, , , , , , 餿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飴 Tự hình chữ 飴 Tự hình chữ 飴 Tự hình chữ 飴

tự [tự]

U+98FC, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 飼

(Động) Cho ăn, chăn nuôi.
◇Liêu trai chí dị
: Việt nhật, tử dũ đa, cận dư sổ đầu, tính nhất lung tự chi , , , (Vương Thành ) Qua một ngày, (chim thuần) chết càng nhiều, còn lại vài con, dồn cả vào một lồng cho ăn.
tự, như "tự dưỡng (chăn nuôi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 飼:

, , , , , , , 𩚩, 𩚵, 𩛂, 𩛃, 𩛄,

Dị thể chữ 飼

, ,

Chữ gần giống 飼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飼 Tự hình chữ 飼 Tự hình chữ 飼 Tự hình chữ 飼

tự [tự]

U+6F35, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xu4;
Việt bính: zeoi6;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 漵

(Danh) Sông Tự.

(Danh)
Bến sông, bờ nước.
◇Nguyễn Trãi
: Thụ ảnh sâm si phố tự yên (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm ) Bóng cây so le, trên bến sông khói lồng.

Chữ gần giống với 漵:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 漵

,

Chữ gần giống 漵

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漵 Tự hình chữ 漵 Tự hình chữ 漵 Tự hình chữ 漵

tự [tự]

U+7DD2, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xu4;
Việt bính: seoi5
1. [別緒] biệt tự;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 緒

(Danh) Đầu mối sợi tơ.
◎Như: ti tự
mối tơ.
◇Trương Hành : Bạch hạc phi hề kiển duệ tự (Nam đô phú ) Hạc trắng bay hề kén tằm kéo mối tơ.

(Danh)
Đầu mối sự việc, khai đoan.
◎Như: tựu tự gỡ ra mối (sự đã xong hẳn), thiên đầu vạn tự muôn đầu nghìn mối (bối rối ngổn ngang), tự ngôn lời nói mở đầu.

(Danh)
Sự nghiệp, sự việc gì cứ nối dõi mãi mà có manh mối tìm thấy được đều gọi là tự.
◎Như: công tự công nghiệp, tông tự đời nối, dòng dõi.
◇Lễ Kí : Vũ Vương toản Thái Vương, Vương Quý, Văn Vương chi tự , , (Trung Dung ) Vũ Vương kế thừa sự nghiệp của Thái Vương, Vương Quý và Văn Vương.

(Danh)
Mối nghĩ, tâm niệm, tâm cảnh.
◎Như: ý tự ý nghĩ (càng nghĩ càng ra như thể kéo sợi vậy), tình tự mối tình, sầu tự mối sầu.

(Danh)
Họ Tự.

(Tính)
Thừa, còn lại, rớt lại.
◎Như: tự dư tàn dư, tự phong gió rớt, gió còn thừa lại.
tự, như "tự luận" (gdhn)

Chữ gần giống với 緒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 緒

, ,

Chữ gần giống 緒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緒 Tự hình chữ 緒 Tự hình chữ 緒 Tự hình chữ 緒

tự [tự]

U+79A9, tổng 15 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4, shan4, tan2;
Việt bính: zi6;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 禩

Cũng như chữ tự .
tự, như "tế tự" (gdhn)

Nghĩa của 禩 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 17
Hán Việt: TỰ
cúng tế。同"祀"。

Chữ gần giống với 禩:

,

Chữ gần giống 禩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禩 Tự hình chữ 禩 Tự hình chữ 禩 Tự hình chữ 禩

tự, dữ, dư [tự, dữ, dư]

U+5DBC, tổng 16 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 屿;
Pinyin: yu3, xu4;
Việt bính: jyu4 zeoi6;

tự, dữ, dư

Nghĩa Trung Việt của từ 嶼

(Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ.
◇Vương Bột
: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi , (Đằng Vương Các tự ) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
§ Còn có thuyết đọc âm dữ hay .
dữ, như "đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嶼:

,

Dị thể chữ 嶼

屿,

Chữ gần giống 嶼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼

tự [tự]

U+9C6E, tổng 24 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xu4;
Việt bính: zeoi6;

tự

Nghĩa Trung Việt của từ 鱮

(Danh) Tên khác của cá liên .

Nghĩa của 鱮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 24
Hán Việt:
cá mè。鱼名,即"鲢鱼"。

Chữ gần giống với 鱮:

,

Dị thể chữ 鱮

𫚈,

Chữ gần giống 鱮

, 鮿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱮 Tự hình chữ 鱮 Tự hình chữ 鱮 Tự hình chữ 鱮

Dịch tự sang tiếng Trung hiện đại:

本人 《指当事人自己或前边所提到的人自己。》thành tích tiên tiến của anh ấy hãy để anh ấy tự kể
他的先进事迹, 还是由他本人来谈吧。 躬; 亲; 亲自 《自身; 亲身。》
tự hỏi mình; tự vấn
反躬自问
《殷代特指年。》
自; 自家 《自己。》
自动 《不凭借人为的力量的。》
tự cháy
自动燃烧
nước tự chảy vào ruộng
水自动地流到田里。
表字 《人在本名外所的与本名有意义关系的另一名字(多见于早期白话)。》
《根据人名中的字义, 另取的别名叫"字"。》
Khổng Minh là tên tự của Gia Cát Lượng.
孔明是诸葛亮的字。
Nhạc Phi tự là Bằng Cử.
岳飞字鹏举。
《佛教的庙宇。》
《旧俗备供品向神佛或祖先行礼, 表示崇敬并求保佑。》
《接续; 继承。》
自从《介词, 表示时间的起点(指过去)。》
Tự
《古代房屋的东西墙。多用于人名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tự

tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tự:tự tình
tự:tự thuật
tự:thừa tự
tự:tự (chị em dâu gọi nhau là tự)
tự:văn tự
tự:phật tự
tự:thứ tự
tự:tự sự, tự tình
tự:lỗi tự (lưỡi cày)
tự:tự (tên sông)
tự:tự (đất lầy)
tự:tự (gia súc giống cái)
tự:tế tự
tự:tế tự
tự:tế tự
tự:tự miên (bông để độn)
tự:tự luận
tự:tự luận
tự:lỗi tự (lưỡi cày)
tự:tự mình
tự:tự ăn
tự:tự dưỡng (chăn nuôi)
tự:tự dưỡng (chăn nuôi)

Gới ý 15 câu đối có chữ tự:

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

tự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tự Tìm thêm nội dung cho: tự