thương, thảng [thương, thảng]

U+4ED3, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 倉;
Pinyin: cang1;
Việt bính: cong1;

thương, thảng

Nghĩa Trung Việt của từ 仓

Giản thể của chữ .
thương, như "thương (kho)" (gdhn)

Nghĩa của 仓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (倉)
[cāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: THƯƠNG
1. kho; nhà kho; thương khố; kho lẫm。仓房;仓库。
粮食满仓
lương thực đầy kho
2. họ Thương。 姓。
Từ ghép:
仓廒 ; 仓储 ; 仓促 ; 仓猝 ; 仓房 ; 仓庚 ; 仓皇 ; 仓库 ; 仓廪 ; 仓容 ; 仓舍

Chữ gần giống với 仓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 仓

,

Chữ gần giống 仓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仓 Tự hình chữ 仓 Tự hình chữ 仓 Tự hình chữ 仓

thương [thương]

U+4F24, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 傷;
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 伤

Giản thể của chữ .
thương, như "thương binh; thương cảm; thương hàn" (gdhn)

Nghĩa của 伤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (傷)
[shāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: THƯƠNG
1. tổn thương; thiệt hại; tổn thất (cơ thể, vật thể)。人体或其他物体受到的损害。
内伤。
nội thương.
虫伤。
tổn thất do sâu bệnh.
探伤。
xem xét tình hình tổn thất.
轻伤不下火线。
bị thương nhẹ, không rời khỏi hoả tuyến.
2. làm tổn hại; làm tổn thương。伤害。
伤了筋骨。
làm hại đến gân cốt.
出口伤人。
mở miệng ra là làm tổn thương đến người khác.
伤感情。
làm tổn thương tình cảm.
3. bi thương; đau thương。悲伤。
忧伤。
ưu buồn.
哀伤。
đau thương.
伤感。
thương cảm.
4. ngán; chán; ngấy (do ăn quá nhiều); rám。因过度而感到厌烦(多指饮食)。
伤食。
thương thực (cách gọi của đông y, bệnh của đường tiêu hoá, do ăn uống gây nên).
吃糖吃伤了。
ăn kẹo ngán rồi.
晒伤妆
trang điểm kiểu rám nắng
5. làm hại; cản trở。妨碍。
无伤大体。
không hại gì đến tổng thể.
Từ ghép:
伤疤 ; 伤兵 ; 伤悼 ; 伤风 ; 伤风败俗 ; 伤俘 ; 伤感 ; 伤害 ; 伤寒 ; 伤号 ; 伤耗 ; 伤痕 ; 伤口 ; 伤脑筋 ; 伤气 ; 伤热 ; 伤神 ; 伤生 ; 伤食 ; 伤势 ; 伤逝 ; 伤天害理 ; 伤亡 ; 伤心 ; 伤心惨目 ; 伤员

Chữ gần giống với 伤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 伤

, ,

Chữ gần giống 伤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伤 Tự hình chữ 伤 Tự hình chữ 伤 Tự hình chữ 伤

thương [thương]

U+6CA7, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 滄;
Pinyin: cang1;
Việt bính: cong1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 沧

Cũng như chữ thương .Giản thể của chữ .
thương, như "tang thương" (gdhn)

Nghĩa của 沧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (滄)
[cāng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG

xanh biếc; biếc; xanh ngắt; xanh thẳm。(水)青绿色。
沧海
biển biếc
Từ ghép:
沧沧 ; 沧海 ; 沧海桑田 ; 沧海一粟 ; 沧茫 ; 沧桑

Chữ gần giống với 沧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 沧

,

Chữ gần giống 沧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沧 Tự hình chữ 沧 Tự hình chữ 沧 Tự hình chữ 沧

thương, thưởng [thương, thưởng]

U+82CD, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蒼;
Pinyin: cang1, cang3;
Việt bính: cong1;

thương, thưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 苍

Giản thể của chữ .
thương, như "thương (màu lam, lục thẫm)" (gdhn)

Nghĩa của 苍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蒼)
[cāng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THƯƠNG

1. xanh biếc; biêng biếc; biếc (vừa lam vừa lục)。青色(包括蓝和绿)。
苍松翠柏。
tùng xanh bách biếc

2. xám trắng; xám nhạt; bạc。灰白色。
苍髯。
râu bạc
3. trời xanh; không trung。指天或天空。
4. họ Thương。姓。
Từ ghép:
苍白 ; 苍苍 ; 苍翠 ; 苍黄 ; 苍劲 ; 苍老 ; 苍凉 ; 苍龙 ; 苍鹭 ; 苍茫 ; 苍莽 ; 苍铅 ; 苍穹 ; 苍生 ; 苍生涂炭 ; 苍天 ; 苍头 ; 苍鹰 ; 苍蝇 ; 苍蝇拍子 ; 苍郁 ; 苍术

Chữ gần giống với 苍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 苍

,

Chữ gần giống 苍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苍 Tự hình chữ 苍 Tự hình chữ 苍 Tự hình chữ 苍

thương, sang [thương, sang]

U+6217, tổng 8 nét, bộ Qua 戈
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 戧;
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng3;

thương, sang

Nghĩa Trung Việt của từ 戗

Giản thể của chữ .
thương, như "thương (tường xây)" (gdhn)

Nghĩa của 戗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (戧)
[qiāng]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
1. ngược; trái; đối ngược。方向相对;逆。
戗风。
ngược gió.
戗辙儿走(反着规定的交通方向走)。
đi ngược chiều。
2. trái ngược; không hợp nhau (lời nói)。(言语)冲突。
两人说戗了,吵了起来。
hai người nói chuyện không hợp, cãi nhau.
Ghi chú: 另见qiàng
Từ phồn thể: (戧)
[qiàng]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: THƯƠNG
1. kèo nhà。斜对着墙角的屋架。
2. xà nhà。支撑柱子或墙壁使免于倾倒的木头。
3. chống đỡ; chống。支撑。
用两根木头来戗住这堵墙。
dùng hai cây gỗ để chống bức tường này.
Ghi chú: 另见qiāng

Chữ gần giống với 戗:

, , , , , ,

Dị thể chữ 戗

,

Chữ gần giống 戗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戗 Tự hình chữ 戗 Tự hình chữ 戗 Tự hình chữ 戗

thương [thương]

U+65A8, tổng 8 nét, bộ Cân 斤
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang1;
Việt bính: coeng1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 斨

(Danh) Một thứ búa có lỗ tra cán hình vuông.
thương, như "thương (cái bú cây vuông)" (gdhn)

Nghĩa của 斨 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāng]Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
rìu。古代的一种斧子。

Chữ gần giống với 斨:

, , ,

Chữ gần giống 斨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斨 Tự hình chữ 斨 Tự hình chữ 斨 Tự hình chữ 斨

thương, sanh [thương, sanh]

U+67AA, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 槍;
Pinyin: qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng1;

thương, sanh

Nghĩa Trung Việt của từ 枪

Giản thể của chữ .

sang, như "cơ sang (súng)" (gdhn)
thương, như "ngọn thương" (gdhn)

Nghĩa của 枪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (槍、鎗)
[qiàng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
1. cây giáo; cây thương。旧式兵器,在长柄的一端装有尖锐的金属头,如红缨枪、标枪。
2. súng lục。口径在2厘米以下,发射枪弹的武器,如手枪、步枪、机关枪等。
3. dạng súng (máy móc có hình dạng như súng như súng điện tử, súng hàn, súng khoan đá)。性能或形状像枪的器械,如发射电子的电子枪,气焊用的焊枪。
4. thi hộ; làm bài thi hộ。枪替。
打枪。
làm bài thi hộ.
Từ ghép:
枪毙 ; 枪刺 ; 枪弹 ; 枪法 ; 枪杆 ; 枪决 ; 枪林弹雨 ; 枪杀 ; 枪手 ; 枪手 ; 枪替 ; 枪乌贼 ; 枪械 ; 枪眼 ; 枪支 ; 枪子儿

Chữ gần giống với 枪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 枪

,

Chữ gần giống 枪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枪 Tự hình chữ 枪 Tự hình chữ 枪 Tự hình chữ 枪

thương [thương]

U+73B1, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瑲;
Pinyin: qiang1;
Việt bính: coeng1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 玱

Giản thể của chữ .
thương, như "thương (tiếng ngọc va nhau)" (gdhn)

Nghĩa của 玱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瑲)
[qiāng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: THƯƠNG
lanh canh (Từ tượng thanh)。象声词,形容玉器相撞的响声。

Chữ gần giống với 玱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

Dị thể chữ 玱

,

Chữ gần giống 玱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玱 Tự hình chữ 玱 Tự hình chữ 玱 Tự hình chữ 玱

thương [thương]

U+6B87, tổng 9 nét, bộ Đãi 歹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 殤;
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 殇

Giản thể của chữ .
thương, như "thương (chết non)" (gdhn)

Nghĩa của 殇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (殤)
[shāng]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 9
Hán Việt: THƯƠNG
chết yểu; chết trẻ; chết non。没有到成年就死去。

Chữ gần giống với 殇:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 殇

,

Chữ gần giống 殇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殇 Tự hình chữ 殇 Tự hình chữ 殇 Tự hình chữ 殇

thương [thương]

U+9E27, tổng 9 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鶬;
Pinyin: cang1, qiang1;
Việt bính: cong1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 鸧

Giản thể của chữ .
thương, như "thương (một loại hoàng anh)" (gdhn)

Nghĩa của 鸧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鶬)
[cāng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: THƯƠNG
chim Thương canh; chim Hoàng li。黄鹂。也作仓庚。
Từ ghép:
鸧鹒

Chữ gần giống với 鸧:

, , , , , 𫛛, 𫛞,

Dị thể chữ 鸧

,

Chữ gần giống 鸧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸧 Tự hình chữ 鸧 Tự hình chữ 鸧 Tự hình chữ 鸧

thương, thảng [thương, thảng]

U+5009, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cang1, ge3;
Việt bính: cong1
1. [倉卒] thảng thốt;

thương, thảng

Nghĩa Trung Việt của từ 倉

(Danh) Chỗ để tồn trữ các loại cốc.
◎Như: mễ thương
đụn thóc gạo.

(Danh)
Kho, vựa.
◎Như: hóa thương kho hàng, diêm thương vựa muối.
◇Pháp Hoa Kinh : Kì chư thương khố, tất giai doanh dật , (Tín giải phẩm đệ tứ ) Các kho vựa của người ấy, thảy đều đầy tràn.

(Danh)
Khoang thuyền.
§ Thông thương .

(Danh)
Họ Thương.
◎Như: Thương Cát .

(Tính)
Xanh.
§ Thông thương .
◇Lễ Kí : Giá thương long, tái thanh kì , (Nguyệt lệnh ) Cưỡi rồng xanh, mang cờ lam.Một âm là thảng.

(Phó)

◎Như: thảng thốt vội vàng, hấp tấp, thảng hoàng gấp vội.
◇Cao Bá Quát : Cánh sử thảng hoàng thoát võng la 使 (Cảm phú ) Lại khiến cho vội vàng thoát khỏi lưới bủa vây.
thương, như "thương (kho)" (vhn)

Chữ gần giống với 倉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Dị thể chữ 倉

,

Chữ gần giống 倉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倉 Tự hình chữ 倉 Tự hình chữ 倉 Tự hình chữ 倉

thương [thương]

U+8231, tổng 10 nét, bộ Chu 舟
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 艙;
Pinyin: cang1;
Việt bính: cong1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 舱

Giản thể của .
thương, như "thương (khoang thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 舱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (艙)
[cāng]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: THƯƠNG

khoang; buồng (khoang thuyền hoặc máy bay)。船或飞机中分隔开来载人或装东西的部分。
货舱。
khoang hàng hoá
客舱。
khoang hành khách
前舱。
khoang trước
房舱。
buồng khách (tàu thuỷ)
头等舱。
khoang hạng nhất
Từ ghép:
舱口 ; 舱面 ; 舱室 ; 舱位

Chữ gần giống với 舱:

, , , , , , , , , , , , 𦨜,

Dị thể chữ 舱

,

Chữ gần giống 舱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舱 Tự hình chữ 舱 Tự hình chữ 舱 Tự hình chữ 舱

thương [thương]

U+5546, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1
1. [巨商] cự thương 2. [協商] hiệp thương 3. [客商] khách thương 4. [參商] sâm thương 5. [商女] thương nữ;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 商

(Danh) Người đi buôn bán.
◎Như: thương nhân
người buôn, thương gia nhà buôn.

(Danh)
Nghề nghiệp buôn bán.
◎Như: kinh thương kinh doanh buôn bán.

(Danh)
Tiếng thương, một trong ngũ âm: cung, thương, giốc, chủy, vũ , , , , .

(Danh)
Sao Thương, tức là sao hôm.

(Danh)
Nhà Thương, vua Thang thay nhà Hạ lên làm vua gọi là nhà Thương (1711-1066 trước CN).

(Danh)
Giờ khắc.
§ Đồng hồ ngày xưa cho mặt trời lặn ba thương là buổi tối.

(Danh)
Thương số (toán học).
◎Như: lục trừ dĩ tam đích thương vi nhị sáu chia cho ba, thương số là hai.

(Danh)
Họ Thương.

(Động)
Bàn bạc, thảo luận.
◎Như: thương lượng thảo luận, thương chước bàn bạc, đắn đo với nhau.

(Tính)
Thuộc về mùa thu.
◎Như: thương tiêu gió thu.
◇Mạnh Giao : Thương trùng khốc suy vận (Thu hoài ) Côn trùng mùa thu khóc thương thời vận suy vi.
thương, như "thương thuyết" (vhn)

Nghĩa của 商 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: THƯƠNG
1. thương lượng; bàn bạc。商量。
协商。
hiệp thương.
有要事相商。
có việc quan trọng cần bàn bạc.
2. thương nghiệp。商业。
经商。
kinh thương; buôn bán.
通商。
thông thương.
3. thương nhân; nhà buôn; con buôn。商人。
布商。
người buôn vải.
商旅。
thương khách; người buôn bán hàng đường dài.
4. số thương (kết quả của phép chia)。除法运算的得数。
八被四除的商是二。
thương số 8 chia 2 là 4.
5. dùng một con số nhất định làm thương số。用某数做商。
八除以二商四。
8 chia cho 2 được 4.
6. âm thương (một trong năm âm cổ, tương đương với hai giản phổ)。古代五音之一,相当于简谱的"2"。参看〖五音〗。
7. sao Thương (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿中的心宿。
8. nhà Thương (triều đại Trung Quốc, từ thế kỷ XVII đến thế kỷ XI trước công nguyên)。朝代,约公元前17世纪初一公元前11世纪,汤所建。
9. họ Thương。姓。
Từ ghép:
商标 ; 商埠 ; 商场 ; 商船 ; 商店 ; 商队 ; 商兑 ; 商贩 ; 商港 ; 商贾 ; 商行 ; 商号 ; 商会 ; 商计 ; 商籁体 ; 商量 ; 商旅 ; 商品 ; 商品肥料 ; 商品经济 ; 商品粮 ; 商品流通 ; 商品生产 ; 商洽 ; 商情 ; 商榷 ; 商人 ; 商谈 ; 商讨 ; 商务 ; 商业 ; 商议 ; 商约 ; 商酌

Chữ gần giống với 商:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 商

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 商 Tự hình chữ 商 Tự hình chữ 商 Tự hình chữ 商

tương, tướng, thương [tương, tướng, thương]

U+5C07, tổng 11 nét, bộ Thốn 寸
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiang1, jiang4, qiang1;
Việt bính: zoeng1 zoeng3
1. [陰將] âm tướng 2. [大將] đại tướng 3. [敗將] bại tướng 4. [部將] bộ tướng 5. [主將] chủ tướng 6. [諸將] chư tướng 7. [戰將] chiến tướng 8. [名將] danh tướng 9. [勇將] dũng tướng 10. [卿將] khanh tướng 11. [健將] kiện tướng 12. [儒將] nho tướng 13. [將來] tương lai 14. [上將] thượng tướng 15. [中將] trung tướng;

tương, tướng, thương

Nghĩa Trung Việt của từ 將

(Phó) Sẽ, có thể.
◇Luận Ngữ
: Quý Thị tương phạt Chuyên Du (Quý thị ) Họ Quý có thể sẽ đánh nước Chuyên Du.

(Phó)
Sắp, sắp sửa.
◎Như: tương yếu sắp sửa.
◇Luận Ngữ : Điểu chi tương tử, kì minh dã ai; nhân chi tương tử, kì ngôn dã thiện , ; , (Thái Bá ) Con chim sắp chết, tiếng kêu bi ai; người ta sắp chết, lời nói tốt lành.

(Phó)
Gần (số lượng).
◇Mạnh Tử : Tương ngũ thập lí dã (Đằng Văn Công thượng ) Gần năm mươi dặm.

(Phó)
Vừa, vừa mới.
◎Như: tương khốc tựu tiếu vừa mới khóc đã cười, tha tương tiến môn một nhất hội nhi anh ta vừa mới vào cửa không bao lâu.

(Động)
Tiến bộ, tiến lên.
◇Thi Kinh : Nhật tựu nguyệt tương (Chu tụng , Kính chi ) (Mong) ngày tháng được thành công, tiến bộ.

(Động)
Cầm, giữ, đem.
◎Như: tương tửu lai đem rượu lại.

(Động)
Giúp đỡ, phù trợ.
◇Thi Kinh : Lạc chỉ quân tử, Phúc lí tương chi , (Chu nam , Cù mộc ) Vui thay bậc quân tử (bà Hậu Phi), Phúc lộc sẽ giúp đỡ bà.

(Động)
Nghỉ, nghỉ ngơi.
◎Như: tương dưỡng an dưỡng, nghỉ ngơi.
◇Lí Thanh Chiếu : Sạ noãn hoàn hàn thì hậu, tối nan tương tức , (Tầm tầm mịch mịch từ ) Thời tiết chợt ấm rồi lại lạnh, thật khó mà nghỉ ngơi được.

(Động)
Tiễn đưa.
◇Thi Kinh : Chi tử vu quy, Bách lượng tương chi , (Triệu nam , Thước sào ) Cô ấy về nhà chồng, Trăm cỗ xe đưa tiễn.

(Động)
Làm, tiến hành.
◎Như: thận trọng tương sự cẩn thận làm việc.

(Động)
Chiếu tướng (đánh cờ tướng).
◎Như: ngã giá nhất bộ trừu xa, hạ nhất bộ tựu yếu tương liễu , tôi một bước rút con xe, hạ xuống một bước thế là chiếu tướng!

(Động)
Nói khích.
◎Như: thoại tương tha nói khích anh ta.

(Giới)
Lại, đi.
§ Dùng như bả .
◎Như: tương hoa sáp hảo cắm hoa vào, tương môn quan hảo đóng cửa lại.

(Giới)
Lấy, đem.
§ Dùng như .
◎Như: tương công chiết tội lấy công bù tội.
◇Chiến quốc sách : Tô Tần thủy tương liên hoành thuyết Tần Huệ Vương (Tần sách nhất) Tô Tần mới đầu đem (chủ trương) liên hoành thuyết phục Tần Huệ Vương.(Liên) Với, và.
◇Dữu Tín : Mi tương liễu nhi tranh lục, Diện cộng đào nhi cạnh hồng , (Xuân phú ) Mi với liễu tranh xanh, Mặt cùng đào đua hồng.(Liên) Vừa, lại.
◎Như: tương tín tương nghi vừa tin vừa ngờ (nửa tin nửa ngờ).

(Trợ)
Đặt sau động từ, dùng chung với tiến lai , khởi lai , tiến khứ : nào, đi, lên.
◎Như: đả tương khởi lai đánh đi nào, khốc tương khởi lai khóc lên đi.Một âm là tướng.

(Danh)
Người giữ chức cao trong quân.
◎Như: đại tướng , danh tướng , dũng tướng .

(Động)
Chỉ huy, cầm đầu.
◎Như: Hàn Tín tướng binh, đa đa ích thiện , Hàn Tín chỉ huy quân, càng đông càng tốt.Một âm là thương.

(Động)
Xin, mời, thỉnh cầu.
◇Thi Kinh : Thương tử vô nộ (Vệ phong , Manh ) Mong anh đừng giận dữ.

tướng, như "tướng quân; tướng sĩ" (vhn)
tương, như "tương lai; tương trợ" (btcn)

Chữ gần giống với 將:

, , ,

Dị thể chữ 將

𤕭, ,

Chữ gần giống 將

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 將 Tự hình chữ 將 Tự hình chữ 將 Tự hình chữ 將

thương [thương]

U+8DC4, tổng 11 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蹌;
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 跄

Giản thể của chữ .
sang, như "lương sang (lảo đảo)" (gdhn)

Nghĩa của 跄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蹌)
[qiāng]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: THƯƠNG
nhẹ nhàng; lễ phép。跄跄。
Ghi chú: 另见qiàng
Từ ghép:
跄跄
Từ phồn thể: (蹌)
[qiàng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: SANG
loạng choạng。跄踉。
Ghi chú: 另见qiāng
Từ ghép:
跄踉

Chữ gần giống với 跄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

Dị thể chữ 跄

,

Chữ gần giống 跄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跄 Tự hình chữ 跄 Tự hình chữ 跄 Tự hình chữ 跄

thương, tràng, trường [thương, tràng, trường]

U+89DE, tổng 12 nét, bộ Giác 角
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 觴;
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1;

thương, tràng, trường

Nghĩa Trung Việt của từ 觞

Giản thể của chữ .
thương, như "thương (chén để uống rượu)" (gdhn)

Nghĩa của 觞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (觴)
[shāng]
Bộ: 角 - Giác
Số nét: 12
Hán Việt: THƯƠNG
chén uống rượu。古代称酒杯。

Chữ gần giống với 觞:

, , , 𧣕, 𧣠,

Dị thể chữ 觞

,

Chữ gần giống 觞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觞 Tự hình chữ 觞 Tự hình chữ 觞 Tự hình chữ 觞

thương [thương]

U+50B7, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1
1. [刀傷] đao thương 2. [悲傷] bi thương 3. [感傷] cảm thương 4. [受傷] thụ thương 5. [傷感] thương cảm 6. [傷害] thương hại 7. [傷寒] thương hàn 8. [傷損] thương tổn 9. [傷心] thương tâm 10. [傷亡] thương vong 11. [中傷] trúng thương;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 傷

(Danh) Vết đau.
◎Như: khinh thương
vết thương nhẹ.

(Danh)
Họ Thương.

(Động)
Hao tổn, tổn hại.
◎Như: thương thân hại mình, thương thần hao tổn tinh thần, thương não cân đau đầu nhức óc.

(Động)
Làm hại, trở ngại.
◇Luận Ngữ : Hà thương hồ, diệc các ngôn kì chí dã , (Tiên tiến ) Hại gì, cũng là ai nấy nói ra chí của mình thôi.

(Động)
Hủy báng.
◎Như: xuất khẩu thương nhân mở miệng hủy báng người

(Động)
Đau đớn, đau buồn.
◎Như: thương cảm xúc cảm, thương xót, thương đỗng đau thương.
◇Cao Bá Quát : Khởi tri thương lộ cùng (Di tống Thừa Thiên ngục ) Nào đã biết đau buồn cho nỗi cùng đường.
thương, như "thương binh; thương cảm; thương hàn" (vhn)

Chữ gần giống với 傷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

Dị thể chữ 傷

,

Chữ gần giống 傷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傷 Tự hình chữ 傷 Tự hình chữ 傷 Tự hình chữ 傷

thương [thương]

U+6EC4, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cang1, ge2;
Việt bính: cong1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 滄

(Tính) Lạnh.

(Tính)
Xanh lục.
§ Thông thương
.
◇Đỗ Phủ : Nhất ngọa thương giang kinh tuế vãn, Kỉ hồi Thanh Tỏa điểm triều ban , (Thu hứng ) Nằm nơi dòng sông xanh, kinh sợ năm đã muộn, (Nhớ) đã mấy lần trước cửa Thanh Tỏa xem duyệt thứ vị các quan trong triều.

(Danh)
Thương lang : (1) Tên sông. Còn gọi là Hán thủy . (2) Nước màu xanh.
◇Lục Cơ : Phát tảo ngọc đài hạ, Thùy ảnh thương lang uyên , (Đường thượng hành ) Rong hiện ra dưới đài ngọc, Rủ bóng xuống vực nước xanh.
thương, như "tang thương" (vhn)

Chữ gần giống với 滄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 滄

,

Chữ gần giống 滄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滄 Tự hình chữ 滄 Tự hình chữ 滄 Tự hình chữ 滄

thương, thưởng [thương, thưởng]

U+84BC, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cang1, cang3;
Việt bính: cong1
1. [白雲蒼狗] bạch vân thương cẩu 2. [彼蒼] bỉ thương 3. [蒼茫] thương mang;

thương, thưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 蒼

(Danh) Màu cỏ, màu xanh thẫm.
◇Hoàng đế nội kinh tố vấn
: Tại sắc vi thương, tại âm vi giác , (Âm dương ứng tượng đại luận ) Về màu sắc là màu xanh thẫm, về âm thanh là âm giốc.

(Danh)
Trời.
◎Như: bỉ thương ông xanh kia, trời kia, khung thương , hạo thương đều nghĩa là trời cả.

(Danh)
Họ Thương.

(Danh)
Thương sinh trăm họ, chúng sinh, dân.

(Tính)
Xanh.
◎Như: thương giang sông biếc, thương hải bể xanh, thương thiên trời xanh, thương đài rêu xanh.

(Tính)
Bạc, trắng (đầu, tóc).
◎Như: bạch phát thương thương đầu tóc bạc phơ.
◇Đỗ Phủ : Thiếu tráng năng kỉ thì, Tấn phát các dĩ thương , (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Thời trẻ được bao nhiêu lâu, Mái tóc cả hai ta đều bạc trắng.

(Tính)
Già.
◎Như: thương đầu đầy tớ già (vì đầy tớ bịt đầu bằng khăn xanh).
◇Liêu trai chí dị : Kiến nhất nữ lang trứ chu y, tòng thương đầu, khống hắc vệ lai , , (A Hà ) Thấy một người đàn bà mặc áo đỏ, theo người đầy tớ già, cưỡi một con lừa đen đi tới.Một âm là thưởng.

(Danh)
Mãng thưởng đất gần đồng.
thương, như "thương (màu lam, lục thẫm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蒼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蒼

,

Chữ gần giống 蒼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒼 Tự hình chữ 蒼 Tự hình chữ 蒼 Tự hình chữ 蒼

thương, sang [thương, sang]

U+6227, tổng 14 nét, bộ Qua 戈
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chuang1, qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng3;

thương, sang

Nghĩa Trung Việt của từ 戧

(Tính) Ngược chiều.
◎Như: thương phong
gió ngược.

(Động)
Đối chọi, xung đột.
◎Như: lưỡng cá nhân thuyết thương liễu, sảo liễu khởi lai , hai người đối chọi nhau, to tiếng.Một âm là sang.

(Động)
Chống đỡ.
◎Như: nã nhất căn côn tử sang môn lấy gậy chống cửa.
thương, như "thương (tường xây)" (gdhn)

Chữ gần giống với 戧:

, , , , ,

Dị thể chữ 戧

, ,

Chữ gần giống 戧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戧 Tự hình chữ 戧 Tự hình chữ 戧 Tự hình chữ 戧

thương, sanh [thương, sanh]

U+69CD, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng1;

thương, sanh

Nghĩa Trung Việt của từ 槍

(Danh) Cây thương, cây giáo (vũ khí).
◎Như: trường thương
giáo dài.

(Danh)
Cây súng (vũ khí).
◎Như: bộ thương súng trường, thủ thương súng lục.

(Danh)
Vật hình như cái súng.
◎Như: yên thương ống điếu, ống hút thuốc lào, thuốc lá, thủy thương súng bắn nước, vòi rồng.

(Danh)
Lượng từ: phát (súng).
◎Như: tha liên khai tam thương tài đả trúng mục tiêu nó bắn liền ba phát mới trúng mục tiêu.

(Danh)
Họ Thương.

(Động)
Cúi sát đất.
◎Như: đầu thương địa đầu cúi sát xuống đất.Một âm là sanh.

(Danh)

◎Như: sàm sanh sao chổi. Cũng như tuệ tinh .

thương, như "ngọn thương" (vhn)
sang, như "cơ sang (súng)" (btcn)

Chữ gần giống với 槍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 槍

,

Chữ gần giống 槍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槍 Tự hình chữ 槍 Tự hình chữ 槍 Tự hình chữ 槍

thương [thương]

U+7472, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang1, cuo1;
Việt bính: coeng1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 瑲

(Trạng thanh) Tiếng ngọc đá va chạm nhau.(Trạng thanh) Tiếng âm nhạc.
◇Tuân Tử
: Chung cổ hoàng hoàng, Quản khánh thương thương , (Phú quốc ) Chuông trống nhịp nhàng, Sáo khánh vang vang.(Trạng thanh) Tiếng chuông.
◇Thi Kinh : Bát loan thương thương (Tiểu nhã , Thải khỉ ) Tám chuông leng keng.
thương, như "thương (tiếng ngọc va nhau)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瑲:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 瑲

,

Chữ gần giống 瑲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑲 Tự hình chữ 瑲 Tự hình chữ 瑲 Tự hình chữ 瑲

thương [thương]

U+9535, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鏘;
Pinyin: qiang1, si1;
Việt bính: coeng1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 锵

Giản thể của chữ .
tương, như "khanh tương (leng keng)" (gdhn)

Nghĩa của 锵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鏘)
[qiāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: THƯƠNG
chập cheng (Từ tượng thanh)。象声词,形容撞击金属器物的声音。
锣声锵锵。
tiếng chiêng chập cheng.

Chữ gần giống với 锵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 锵

,

Chữ gần giống 锵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锵 Tự hình chữ 锵 Tự hình chữ 锵 Tự hình chữ 锵

thương [thương]

U+6BA4, tổng 15 nét, bộ Đãi 歹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 殤

(Danh) Trẻ chết non.
§ Từ 16 tuổi đến 19 tuổi mà chết gọi là trưởng thương
, từ 12 tuổi đến 15 tuổi chết gọi là trung thương , từ 8 tuổi đến 11 tuổi chết gọi là hạ thương , bảy tuổi trở xuống gọi là vô phục chi thương cái thương, không phải để tang.

(Động)
Chết non.
◇Liêu trai chí dị : Phẫn đề bất nhũ, tam nhật toại thương , (Tịch Phương Bình ) Phẫn uất kêu khóc, không chịu bú, ba ngày rồi chết.
thương, như "thương (chết non)" (gdhn)

Chữ gần giống với 殤:

, , , , ,

Dị thể chữ 殤

,

Chữ gần giống 殤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殤 Tự hình chữ 殤 Tự hình chữ 殤 Tự hình chữ 殤

thương [thương]

U+8259, tổng 16 nét, bộ Chu 舟
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cang1, chong1, zhuang4;
Việt bính: cong1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 艙

(Danh) Khoang (trong xe, thuyền, máy bay...) chở người hoặc hàng hóa.
◎Như: thuyền thương
khoang thuyền, cabine tàu thủy, hóa thương khoang chở hàng, thương vị chỗ ngồi (trên máy bay, tàu thủy).

khoang, như "khoang thuyền" (gdhn)
thương, như "thương (khoang thuyền)" (gdhn)

Chữ gần giống với 艙:

, , , , , 𦪂, 𦪃,

Dị thể chữ 艙

,

Chữ gần giống 艙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艙 Tự hình chữ 艙 Tự hình chữ 艙 Tự hình chữ 艙

thương [thương]

U+8E4C, tổng 17 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1
1. [踉踉蹌蹌] lượng lượng thương thương;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 蹌

(Động) Bước đi, chạy đi.

(Động)
Xông vào.

(Tính)
Chững chạc uy nghi (dáng đi).
◎Như: thương thương tề tề
uy nghi chững chạc.

(Phó)
Lượng thương : xem lượng .

sang, như "lương sang (lảo đảo)" (gdhn)
thang, như "lang thang; thuốc thang" (gdhn)

Chữ gần giống với 蹌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

Dị thể chữ 蹌

, ,

Chữ gần giống 蹌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹌 Tự hình chữ 蹌 Tự hình chữ 蹌 Tự hình chữ 蹌

thương, tràng, trường [thương, tràng, trường]

U+89F4, tổng 18 nét, bộ Giác 角
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shang1, zhi1;
Việt bính: soeng1;

thương, tràng, trường

Nghĩa Trung Việt của từ 觴

(Danh) Chén uống rượu.
◇Lí Bạch
: Phi vũ thương nhi túy nguyệt (Xuân dạ yến đào lí viên tự ) Nâng chén vũ (khắc hình chim có lông cánh) say với nguyệt.
◇Tư Mã Thiên : Hán công khanh vương hầu, giai phụng thương thượng thọ , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Các công, khanh, vương, hầu nhà Hán đều nâng chén rượu chúc thọ thiên tử.

(Động)
Uống rượu, mời rượu, kính tửu.
◇Lã Thị Xuân Thu : Quản Trọng thương Hoàn Công (Đạt uất ) Quản Trọng mời rượu Hoàn Công.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tràng hay trường.
thương, như "thương (chén để uống rượu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 觴:

, , 𧤸, 𧤹,

Dị thể chữ 觴

,

Chữ gần giống 觴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觴 Tự hình chữ 觴 Tự hình chữ 觴 Tự hình chữ 觴

thương [thương]

U+8E61, tổng 18 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 蹡

(Phó) Lượng thương : xem lượng .

Nghĩa của 蹡 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāng]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: THƯƠNG
nhẹ nhàng, lễ phép (đi lại)。(蹡蹡)见〖跄跄〗。
Ghi chú: 另见qiàng
[qiàng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: TƯỚNG
loạng choạng。蹡踉:见〖跄踉〗。
Ghi chú: 另见qiāng

Chữ gần giống với 蹡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

Dị thể chữ 蹡

𬧀,

Chữ gần giống 蹡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹡 Tự hình chữ 蹡 Tự hình chữ 蹡 Tự hình chữ 蹡

thương [thương]

U+93D8, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang1;
Việt bính: coeng1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 鏘

(Trạng thanh) Tiếng lanh canh (vàng, ngọc... va chạm).
◇Lễ Kí
: Tiến tắc ấp chi, thối tắc dương chi, nhiên hậu ngọc thương minh dã , 退, (Ngọc tảo ) Tiến thì thu nó lại, lui thì giơ nó lên, rồi sau ngọc kêu lanh canh.(Trạng thanh) thương thương boong boong (như tiếng chuông chẳng hạn).
tương, như "khanh tương (leng keng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鏘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Dị thể chữ 鏘

,

Chữ gần giống 鏘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏘 Tự hình chữ 鏘 Tự hình chữ 鏘 Tự hình chữ 鏘

thương [thương]

U+9DAC, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cang1, qiang1;
Việt bính: cong1;

thương

Nghĩa Trung Việt của từ 鶬

(Danh) Thương canh tên riêng của chim hoàng oanh .

(Danh)
Thương quát loại chim giống như hạc, mỏ và cánh rất dài, từ cổ trở lên màu trắng, phần lông cánh còn lại màu tro hoặc tro thẫm, chung quanh mắt màu đỏ.
§ Còn gọi là bạch đính hạc .
thương, như "thương (một loại hoàng anh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鶬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

Dị thể chữ 鶬

,

Chữ gần giống 鶬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶬 Tự hình chữ 鶬 Tự hình chữ 鶬 Tự hình chữ 鶬

Dịch thương sang tiếng Trung hiện đại:

《古代兵器, 横刃, 用青铜或铁制成, 装有长柄。》
可怜 《怜悯。》
心疼; 疼爱 《舍不得; 惋惜。》
伤; 损伤 《人体或其他物体受到的损害。》
商; 商业 《以买卖方式使商品流通的经济活动。》
商讨 《为了解决较大的、较复杂的问题而交换意见; 商量讨论。》
《仓房; 仓库。》
《旧式兵器, 在长柄的一端装有尖锐的金属头, 如红缨枪、标枪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thương

thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (lạnh)
thương:thương thuyết
thương:thương (hơi đất ẩm)
thương:thương cảm ; nhà thương
thương:thương cảm; nhà thương
thương:thương (tường xây)
thương:thương (tường xây)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (cái bú cây vuông)
thương:ngọn thương
thương:ngọn thương
thương:thương (chết non)
thương:thương (chết non)
thương:tang thương
thương:tang thương
thương: 
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:xem dương
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:cái thương
thương:cây thương
thương:thương (một loại hoàng anh)
thương:thương (một loại hoàng anh)

Gới ý 15 câu đối có chữ thương:

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

thương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thương Tìm thêm nội dung cho: thương