Từ: kì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 44 kết quả cho từ kì:
Đây là các chữ cấu thành từ này: kì
Pinyin: shi4, qi1, zhi4, shi2;
Việt bính: si6
1. [暗示] ám thị 2. [表示] biểu thị 3. [告示] cáo thị 4. [指示] chỉ thị 5. [顯示] hiển thị 6. [示威] thị uy;
示 kì, thị
Nghĩa Trung Việt của từ 示
(Danh) Thần đất.§ Cùng nghĩa với chữ kì 祇.Một âm là thị.
(Động) Bảo cho biết, mách bảo.
◇Tô Thức 蘇軾: Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã 古者有喜則以名物, 示不忘也 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.
thị, như "yết thị" (vhn)
Nghĩa của 示 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: THỊ
chỉ ra; nêu lên; bày tỏ。把事物摆出来或指出来使人知道;表示。
告示。
cáo thị.
指示。
chỉ thị.
显示。
hiển
thi.̣ 暗示。
ám thị.
示意。
tỏ ý; ra hiệu.
示范。
làm mẫu.
示威。
ra uy; ra oai.
示众。
trị tội trước công chúng.
Từ ghép:
示波器 ; 示范 ; 示警 ; 示例 ; 示弱 ; 示威 ; 示意 ; 示意图 ; 示众 ; 示踪原子
Chữ gần giống với 示:
示,Dị thể chữ 示
礻,
Tự hình:

Pinyin: qi2, zhi3;
Việt bính: kei4;
祁 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 祁
(Tính) Thịnh, lớn.◎Như: kì hàn 祁寒 rét dữ.
(Danh) Tên đất, ấp của Tần thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.
(Danh) Họ Kì.
kì (gdhn)
Nghĩa của 祁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: KỲ
1. Kỳ Môn (tên huyện ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。指安徽祁门县。
祁红。
chè đỏ Kỳ Môn (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc).
2. Kỳ Dương (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。指湖南祁阳县。
祁剧。
Kỳ kịch (kịch ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).
3. họ Kỳ。姓。
Từ ghép:
祁红 ; 祁剧
Chữ gần giống với 祁:
祁,Tự hình:

Pinyin: qi2, yin2;
Việt bính: kei4 ngan4
1. [北圻] bắc kì;
圻 kì, ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 圻
(Danh) Kinh kì (chỗ thiên tử đóng đô), kinh thành.(Danh) Đất diện tích nghìn dặm.Một âm là ngân.
(Danh) Biên giới, địa giới.
§ Thông ngân 垠.
(Danh) Bờ, ngạn.
kì, như "Bắc kì" (gdhn)
Nghĩa của 圻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: KỲ
biên giới。边界。
Từ ghép:
圻山 ; 圻英
[yín]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: NGẦN
giới hạn; bờ biển。同"垠"。
Chữ gần giống với 圻:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [分岐] phân kì;
岐 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 岐
(Danh) Núi Kì.(Danh) Chỗ rẽ, nhánh chia ra.
§ Thông kì 歧.
(Danh) Họ Kì.
(Tính) Sai biệt, phân rẽ.
§ Thông kì 歧.
(Tính) Kì ngực 岐嶷 trẻ nhỏ mà tài trí xuất chúng, thông minh khác thường.
kì, như "Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị" (gdhn)
Nghĩa của 岐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: KỲ
1. Kỳ sơn (tên một huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。岐山(Qíshān),县名,在陕西。
2. đường rẽ; ngã rẽ。同"歧"。
3. họ Kỳ。(Qí)姓。
Tự hình:

Pinyin: qi2, chi2;
Việt bính: kei4;
芪 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 芪
(Danh) Hoàng kì 黄芪 loài cỏ thân mọc ngang trên đất, rễ dùng làm thuốc. Thứ sinh ở Miên Thượng 綿上 thì tốt, nên gọi là Miên kì 綿芪, còn viết là 緜芪.§ Chữ kì 芪 có khi viết là 耆.
(Danh) Kì mẫu 芪母 loài cỏ lá nhỏ mà dài, hoa màu tía nhạt.
§ Còn gọi là tri mẫu 芪母.
kì, như "hoàng kì (dược thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 芪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
hoàng kỳ (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,羽状复叶,小叶长圆形,有毛茸,开淡黄色小花。根入中药,有补气、利尿等作用。见〖黄芪〗。
Chữ gần giống với 芪:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 2. [人其人] nhân kì nhân 3. [土耳其] thổ nhĩ kì 4. [尤其] vưu kì 5. [出其不意] xuất kì bất ý;
其 kì, kí, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 其
(Đại) Nó, chúng, họ, thửa (ngôi thứ ba).◇Sử Kí 史記: Điểu, ngô tri kì năng phi; ngư, ngô tri kì năng du; thú, ngô tri kì năng tẩu 鳥, 吾知其能飛; 魚, 吾知其能遊; 獸, 吾知其能走 (Lão Tử Hàn Phi liệt truyện 老子韓非列傳) Chim, ta biết nó biết bay; cá, ta biết nó biết lội; thú, ta biết nó biết chạy.
(Đại) Của nó, của họ, v.v. (thuộc về ngôi thứ ba).
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự 先生不知何許人也, 亦不詳其姓字 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Ông không biết người đâu, cũng không rõ tên họ của ông.
(Tính) Tính từ chỉ thị: người đó, cái đó, việc đó.
◇Sử Kí 史記: Kim dục cử đại sự, tương phi kì nhân, bất khả 今欲舉大事, 將非其人, 不可 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nay muốn làm việc lớn, không có người đó thì không xong.
(Phó) Biểu thị suy trắc, ước doán: có lẽ, e rằng.
◇Tả truyện 左傳: Vi chánh giả kì Hàn tử hồ? 為政者其韓子乎 (Tương Công tam thập nhất niên 襄公三十一年) Người nắm việc chính trị có lẽ là Hàn Khởi chăng?
(Phó) Sẽ (có thể xảy ra trong tương lai).
◇Quản Tử 管子: Giáo huấn bất thiện, chánh sự kì bất trị 教訓不善, 政事其不治 (Tiểu khuông 小匡) Việc dạy dỗ không tốt đẹp thì chính sự sẽ không yên trị.
(Phó) Biểu thị phản vấn: há, lẽ nào, làm sao.
◇Hàn Dũ 韓愈: Như ngô chi suy giả, kì năng cửu tồn hồ? 如吾之衰者, 其能久存乎 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Suy yếu như chú đây, làm sao mà sống lâu được?
(Phó) Hãy, mong, xin.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trương Nghi viết: Vương kì vi thần ước xa tịnh tệ, thần thỉnh thí chi 張儀曰: 王其為臣約車並幣, 臣請試之 (Tần sách nhị) Trương Nghi nói: Xin nhà vua hãy vì thần cho sửa soạn xe cùng tiền bạc, thần xin đi thử xem.(Liên) Nếu, như quả.
◇Hàn Dũ 韓愈: Kì vô tri, bi bất kỉ thì 其無知, 悲不幾時 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Nếu (chết mà) không biết, thì đau thương có mấy hồi.(Liên) Hoặc là, hay là.
◇Trang Tử 莊子: Thị hà nhân dã? Ô hồ giới dã? Thiên dư? Kì nhân dư? 是何人也? 惡乎介也? 天與? 其人與? (Dưỡng sinh chủ 養生主) Đó là người nào vậy? Làm sao mà (chỉ có một chân) như vậy? Trời làm ra thế chăng? Hay là người làm ra thế chăng?
(Danh) Họ Kì.Một âm là kí.
(Trợ) Đặt sau bỉ 彼, hà 何.
◎Như: bỉ kí chi tử 彼其之子 con người như thế kia.
◇Sử Kí 史記: Tứ, nhữ lai hà kì vãn dã? 賜, 汝來何其晚也? (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Anh Tứ, sao anh lại đến muộn thế?Lại một âm là ki.
(Trợ) Lời nói đưa đẩy, biểu thị nghi vấn.
◎Như: dạ như hà ki 夜如何其 đêm thế nào kia, đêm thế nào ư!
kì, như "kì cọ" (vhn)
kỳ, như "kỳ cọ" (btcn)
cà, như "la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa" (gdhn)
Nghĩa của 其 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: KI, KỲ
Lệ Thực Kỳ (tên một người thời Hán, Trung Quốc)。用于人名,郦食其(ĹÝjī),汉朝人。
Ghi chú: 另见qí
[qí]
Bộ: 其(Kỳ)
Hán Việt: KỲ
1. của nó; của chúng nó。他(她、它)的;他(她、它)们的。
各得其所。
người nào cũng có vị trí riêng của người nấy.
自圆其说。
vo tròn cho kín kẽ.
2. họ; nó; bọn họ; bọn nó; chúng nó。他(她、它);他(她、它)们。
促其早日实现。
thúc đẩy cho nó sớm được thực hiện.
不能任其自流。
không thể để cho nó tự phát triển thế nào cũng được.
3. cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy。那个;那样。
查无其事。
tuyệt nhiên không có chuyện ấy.
不厌其烦。
nhẫn nại; chịu phiền.
4. hư chỉ。虚指。
忘其所以。
quên rằng vì sao lại thế.
助
5. biểu thị sự suy đoán, phản vấn。表示揣测、反诘。
岂其然乎?
chẳng lẽ thế à?
其奈我何?
làm gì tôi?
助
6. biểu thị mệnh lệnh。表示命令。
子其勉之!
hãy gắng lên!
7. hậu tố (từ đặt ở cuối câu)。词尾。
极其。
cực kỳ.
尤其。
nhất là.
如其。
nếu như.
大概其。
đại khái.
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
其次 ; 其间 ; 其实 ; 其它 ; 其他 ; 其余 ; 其中
Tự hình:

Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [高奇] cao kì 2. [居奇] cư kì 3. [好奇] hiếu kì 4. [奇童] kì đồng 5. [奇兵] kì binh 6. [奇功] kì công 7. [奇異] kì dị 8. [奇妙] kì diệu 9. [奇貨可居] kì hóa khả cư 10. [奇遇] kì ngộ 11. [奇觀] kì quan 12. [奇才] kì tài 13. [材智高奇] tài trí cao kì 14. [出奇] xuất kì;
奇 kì, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 奇
(Tính) Đặc biệt, không tầm thường.◎Như: kì nhân kì sự 奇人奇事 người tài đặc xuất việc khác thường.
(Tính) Quái, lạ, khôn lường.
◎Như: kì kế 奇計 kế không lường được, hi kì cổ quái 稀奇古怪 hiếm lạ quái dị, kì mưu quái lược 奇謀怪略 mưu lược lạ lùng.
(Tính) Hay, đẹp, tốt.
◇Tô Thức 蘇軾: Thủy quang liễm diễm tình phương hảo, San sắc không mông vũ diệc kì 水光瀲灩晴方好, 山色空濛雨亦奇 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 飲湖上初晴後雨) Mặt nước sáng lóng lánh trời vừa tạnh càng đẹp, Sắc núi mưa phùn mù mịt cũng xinh.
(Danh) Sự vật đặc thù hoặc kì lạ.
◎Như: xuất kì chế thắng 出奇制勝 ra binh khác thường hoặc dùng mưu kế lạ để chế phục địch quân mà đoạt thắng lợi.
(Phó) Rất, lắm.
◇Kính hoa duyên 鏡花緣: Thái kí kì phong, oản diệc kì đại 菜既奇豐, 碗亦奇大 (Đệ thập nhị hồi) Rau thì rất tươi, chén cũng thật to.
(Động) Lấy làm lạ.Một âm là cơ.
(Tính) Lẻ. Đối lại với ngẫu 偶 chẵn.
◎Như: một, ba, năm, bảy, chín là những số lẻ.
(Tính) Ngang trái, không thuận lợi.
◎Như: số cơ 數奇 thời vận trắc trở.
◇Vương Duy 王維: Lí Quảng vô công duyên số cơ 李廣無功緣數奇 (Lão tướng hành 老將行) Lí Quảng không lập công vì vận số ngang trái.
(Danh) Số thừa, số lẻ.
◎Như: nhất bách hữu cơ 一百有奇 một trăm có lẻ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Niên nhị thập hữu cơ, thượng bất năng xuyết nhất cần 年二十有奇, 尚不能掇一芹 (Hồ hài 狐諧) Tuổi đã ngoài hai mươi, mà vẫn chưa đậu nổi kì thi hạch.
kỳ, như "kỳ (số lẻ không chẵn)" (vhn)
cả, như "cả nhà, cả đời; cả nể" (btcn)
cơ, như "đầu cơ" (gdhn)
kì, như "kì (số lẻ không chẵn)" (gdhn)
Nghĩa của 奇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CƠ, KI
1. đơn; lẻ。单的;不成对的(跟"偶"相对)。
奇数。
số lẻ.
奇偶。
chẵn lẻ.
书
2. số lẻ; số dư; lẻ。零数。
五十有奇。
năm mươi lẻ.
Ghi chú: 另见qí
Từ ghép:
奇零 ; 奇数 ; 奇蹄目
[qí]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: KỲ
1. hiếm thấy; đặc sắc; không bình thường。罕见的;特殊的;非常的。
奇事。
sự việc kỳ lạ.
奇闻。
tin lạ.
奇志。
ý chí khác thường.
奇勋。
công lao to lớn.
奇耻大辱。
vô cùng nhục nhã.
2. ngoài dự đoán; ngoài dự tính。出人意料的; 令人难测的。
3. ngạc nhiên; kinh ngạc。惊异。
惊奇。
kinh ngạc.
不足为奇。
không đáng kinh ngạc.
4. họ Kỳ。(Qí)姓。
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
奇兵 ; 奇耻大辱 ; 奇怪 ; 奇观 ; 奇货可居 ; 奇迹 ; 奇崛 ; 奇妙 ; 奇南香 ; 奇巧 ; 奇谈 ; 奇特 ; 奇文共赏 ; 奇闻 ; 奇袭 ; 奇形怪状 ; 奇勋 ; 奇异 ; 奇遇 ; 奇装异服
Dị thể chữ 奇
竒,
Tự hình:

Pinyin: zhi1, qi2;
Việt bính: kei4 zi1
1. [本枝] bổn chi 2. [枝葉] chi diệp 3. [枝水] chi thủy 4. [枝棲] chi thê 5. [枝節] chi tiết 6. [枝指] kì chỉ;
枝 chi, kì
Nghĩa Trung Việt của từ 枝
(Danh) Cành, nhánh cây.◎Như: nộn chi 嫩枝 cành non.
(Danh) Phàm cái gì do một thể mà chia ra đều gọi là chi.
◎Như: kim chi ngọc diệp 金枝玉葉 cành vàng lá ngọc (các họ nhà vua).
(Danh) Chỉ chung hai tay và hai chân.
§ Thông chi 肢.
◇Trang Tử 莊子: Đọa chi thể, truất thông minh, li hình khứ trí 墮枝體, 黜聰明, 離形去知 (Đại tông sư 大宗師) Buông tứ chi, bỏ thông minh, lìa hình thể, vất trí tuệ.
(Danh) Lượng từ (đơn vị dùng cho những vật hình dài): cây, nhành, chiếc, cái, v.v.
◎Như: nhất chi hoa 一枝花 một nhành hoa, tam chi mao bút 三枝毛筆 ba cây bút lông.
(Danh) Họ Chi.
(Tính) Tán loạn, không nhất trí.
◇Dịch Kinh 易經: Trung tâm nghi giả, kì từ chi 中心疑者, 其辭枝 (Hệ từ hạ 繫辭下) Trong lòng nghi ngờ thì lời nói lung tung.Một âm là kì.
(Danh) Ngón tay hoặc ngón chân mọc thừa.
§ Thông kì 跂.
◎Như: kì chỉ 枝指 ngón tay mọc trạnh ra.
chi, như "chi (cành nhánh của cây)" (vhn)
che, như "che chở" (gdhn)
Nghĩa của 枝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CHI
1. cành; nhánh; ngành。(枝儿)枝子。
树枝
cành cây; nhành cây
柳枝儿。
cành liễu; nhánh liễu
量
2. cành; nhành; nhánh (lượng từ dùng cho bông hoa có cành)。用于带枝子的花朵。
一枝梅花
một nhành mai
量
3. cây; cái (dùng cho vật có hình cán dài)。用于杆状的东西。
一枝枪
một cây súng
三枝钢笔
ba cây viết máy
一枝蜡烛
một cây nến
Từ ghép:
枝杈 ; 枝节 ; 枝解 ; 枝蔓 ; 枝条 ; 枝捂 ; 枝丫 ; 枝桠 ; 枝叶 ; 枝子
Chữ gần giống với 枝:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [歧路] kì lộ 2. [歧視] kì thị;
歧 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 歧
(Danh) Đường rẽ.◇Liệt Tử 列子: Đại đạo dĩ đa kì vong dương, học giả dĩ đa phương táng sanh 大道以多歧亡羊, 學者以多方喪生 (Thuyết phù 說符) Đường lớn mà nhiều lối rẽ nên lạc mất con cừu, người học theo nhiều cách quá nên mất mạng.
(Tính) Khác nhau, sai biệt.
◎Như: ý kiến phân kì 意見分歧 ý kiến khác nhau.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Phú tự thi xuất, phân kì dị phái 賦自詩出, 分歧異派 (Thuyên phú 詮賦) Phú từ thơ ra, chia theo dòng khác.
§ Cũng như kì 跂.
kì, như "kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)" (gdhn)
Nghĩa của 歧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: KỲ
1. đường rẽ; phân nhánh。岔(道);大路分出的(路)。
歧途。
đường rẽ.
2. khác nhau; không giống nhau; không đồng nhất。不相同;不一致。
歧义。
nghĩa khác.
歧视。
kỳ thị.
Từ ghép:
歧出 ; 歧路 ; 歧路亡羊 ; 歧视 ; 歧途 ; 歧义 ; 歧异
Tự hình:

U+7947, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi2, chi2, zhi1, zhi3;
Việt bính: kei4 zi2
1. [阿僧祇] a tăng kì;
祇 kì, chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 祇
(Danh) Thần đất.◎Như: thần kì 神祇 thần đất.
(Động) Làm cho yên lòng.
◇Thi Kinh 詩 經: Nhất giả chi lai, Tỉ ngã kì dã 壹者之來, 俾我祇也 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Một lần đến (thăm), Khiến ta yên lòng.
(Tính) Cả, lớn.
◇Dịch Kinh 易經: Bất viễn phục, vô kì hối 不遠復, 無祇悔 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thời gian không xa, trở lại tốt lành ngay, thì không đến nỗi ăn năn lớn.Một âm là chỉ.
(Phó) Chỉ, vừa vặn, những.
◇Thi Kinh 詩 經: Chỉ giảo ngã tâm 祇攪我心 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Chỉ làm rối loạn lòng ta.
chỉ, như "chỉ yếu (miễn là)" (gdhn)
Nghĩa của 祇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KỲ
thần đất; thổ địa (mê tín)。地神(迷信)。参看〖神祈〗。
[zhī]
Bộ: 礻(Thị)
Hán Việt: CHI
书
cung kính。恭敬。
祇仰(敬仰)。
tôn kính ngưỡng mộ
祇候光临。
cung kính với những người đến thăm.
Tự hình:

Pinyin: qi2, gui3;
Việt bính: kei4
1. [伏祈] phục kì;
祈 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 祈
(Động) Cầu cúng, cầu phúc.◎Như: kì phúc 祈福 cầu phúc.
(Động) Thỉnh cầu.
◎Như: kì cầu 祈求 thỉnh cầu.
(Động) Báo đền.
(Danh)
§ Thông kì 圻.
(Danh)
§ Thông kì 畿.
(Danh) Họ Kì.
kì, như "kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa)" (gdhn)
Nghĩa của 祈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KỲ
1. cầu khấn; thỉnh cầu; cầu nguyện。祈祷。
2. thỉnh cầu; hy vọng。请求;希望。
祈求。
thỉnh cầu.
祈望。
hy vọng.
敬祈指导
kính xin chỉ bảo cho。
3. họ Kỳ。(Qí)姓。
Từ ghép:
祈祷 ; 祈求 ; 祈使句 ; 祈望
Tự hình:

Pinyin: ji1, ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
虮 kỉ, kì
Nghĩa Trung Việt của từ 虮
Giản thể của chữ 蟣.cù, như "cù lét; cù rù" (vhn)
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Nghĩa của 虮 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 8
Hán Việt: KỶ
trứng rận。虮子。
Từ ghép:
虮子
Dị thể chữ 虮
蟣,
Tự hình:

Nghĩa của 秖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt:
ngũ cốc chín; ngũ cốc bắt đầu chín。谷始熟。
Tự hình:

Pinyin: qi2, xuan4;
Việt bính: kei4;
旂 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 旂
(Danh) Loại cờ trên vẽ rồng, cán cờ treo chuông.◇Mạnh Tử 孟子: Thứ nhân dĩ chiên, sĩ dĩ kì 庶人以旃, 士以旂 (Vạn Chương hạ 萬章下) Dân thường dùng cờ (thường), cấp sĩ dùng cờ có chuông.
(Danh) Phiếm chỉ cờ xí.
◇Tả truyện 左傳: Thủ Quắc chi kì 取虢之旂 (Hi Công ngũ niên 僖公五年) Lấy cờ của quân Quắc.
cờ, như "lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt" (gdhn)
kì, như "quốc kì" (gdhn)
Nghĩa của 旂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
1. cờ thời xưa。古代的一种旗子。
2. cờ; lá cờ。旗子。
Dị thể chữ 旂
旗,
Tự hình:

Pinyin: qi2, shi4, zhi3;
Việt bính: kei4;
耆 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 耆
(Danh) Người già sáu mươi tuổi.◇Lễ Kí 禮記: Lục thập viết kì 六十曰耆 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Người sáu mươi tuổi gọi là "kì".
(Danh) Đối với người già cũng thường xưng là kì.
(Tính) Tuổi cao, lịch duyệt, kinh nghiệm nhiều.
◎Như: kì lão 耆老 bậc già cả, kì nho 耆儒 người học lão luyện.
kì, như "kì lão (tuổi quá 60)" (gdhn)
Nghĩa của 耆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
bô lão (người trên sáu mươi tuổi)。六十岁以上的(人)。
耆老。
bô lão.
耆年。
tuổi già.
Ghi chú: 又同"嗜"(shì)。
Từ ghép:
耆老 ; 耆绅 ; 耆宿
Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
蚑 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 蚑
(Phó) Ngoằn ngoèo, quanh co chậm chạp (như sâu bò).Nghĩa của 蚑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt:
bò (côn trùng)。(虫子)爬动。
Chữ gần giống với 蚑:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:

U+9880, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi2, ken3;
Việt bính: kei4;
颀 kì, khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 颀
Giản thể của chữ 頎.Nghĩa của 颀 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]
Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
cao lớn; to con。身体长大的样子。
Từ ghép:
颀长
Dị thể chữ 颀
頎,
Tự hình:

Pinyin: qi2, lin4;
Việt bính: kei4
1. [冰淇淋] băng kì lâm;
淇 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 淇
(Danh) Sông Kì 淇, ở tỉnh Hà Nam.kì, như "băng kì lâm (phiên âm ice cream)" (gdhn)
Nghĩa của 淇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: KỲ
Kỳ Hà (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。淇河,水名,在河南。
Chữ gần giống với 淇:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: qi2, qi3, qi4;
Việt bính: kei4 kei5;
跂 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 跂
(Danh) Ngón chân thừa.(Phó) Ngoằn ngoèo (như sâu bò).
§ Thông kì 蚑.Một âm là khí.
(Động) Kiễng chân.
§ Thông 企.
◎Như: khí vọng 跂望 nhón chân lên mà nhìn ra xa, trông ngóng.
xí, như "xí (kiễng chân)" (gdhn)
Nghĩa của 跂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: XI
1. ngón chân thừa。多出的脚趾。
2. dáng sâu bò; kiểu sâu bò。形容虫子爬行。
Ghi chú: 另见q́
[qì]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: XÍ
kiễng chân; nhón chân。抬起脚后跟站着。
跂望。
kiễng chân nhìn.
Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
骐 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 骐
Giản thể của chữ 騏.kì, như "kì (ngựa ô)" (gdhn)
Nghĩa của 骐 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: KỲ
ngựa ô。青黑色的马。
Từ ghép:
骐驥
Dị thể chữ 骐
騏,
Tự hình:

Pinyin: qi1, qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [按期] án kì 2. [定期] định kì 3. [不期] bất kì 4. [百歲爲期] bách tuế vi kì 5. [冰期] băng kì 6. [及期] cập kì 7. [吉期] cát kì 8. [周期] chu kì 9. [週期] chu kì 10. [佳期] giai kì 11. [假期] giả kì 12. [學期] học kì 13. [婚期] hôn kì 14. [依期] y kì;
期 kì, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 期
(Động) Ước hẹn, hẹn.◎Như: bất kì nhi ngộ 不期而遇 không hẹn mà gặp.
(Động) Trông chờ, mong mỏi.
◎Như: kì vọng 期望 mong mỏi, trông chờ.
(Danh) Hạn độ.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thiên trường địa cửu hữu thì tận, Thử hận miên miên vô tuyệt kì 天長地久有時盡, 此恨綿綿無絕期 (Trường hận ca 長恨歌) Trời đất lâu dài còn có lúc hết, Nhưng mối hận này triền miên không có lúc nào nguôi.
(Danh) Một khoảng thời gian.
◎Như: giá kì 假期 thời gian nghỉ, học kì 學期 thời gian học.
(Lượng) Đơn vị đếm từng khoảng thời gian.
◎Như: huấn luyện kế hoạch nhất niên phân vi tứ kì 訓練計畫一年分為四期 kế hoạch huấn luyện một năm chia làm bốn kì, tạp chí mỗi nguyệt xuất nhất kì 雜志每月出一期 tạp chí mỗi tháng ra một kì (số báo).
(Danh) Kì di 期頤 người sống một trăm tuổi.Một âm là ki.
(Danh) Một năm.
§ Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là ki phục 期服.
(Danh) Tang phục.
§ Nói tắt của ki phục 期服.
(Trợ)
◎Như: thật duy hà ki 實維何期 thực ở vào đâu?
kì, như "kì vọng; gắng làm cho kì được" (vhn)
kề, như "kê cận; kề cà" (btcn)
kỳ, như "kỳ vọng" (btcn)
Nghĩa của 期 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: KI, CƠ
书
một năm tròn; một tháng tròn; tròn một tháng。一周年;一整月。
期年。
một năm tròn.
期月。
tròn một tháng.
Ghi chú: 另见qī
[qī]
Bộ: 其(Kỳ)
Hán Việt: KỲ
1. kỳ hạn; thời hạn。预定的时日。
定期。
định kỳ.
限期。
kỳ hạn.
到期。
đến kỳ; đến hạn.
过期。
quá hạn.
2. kỳ; thời hạn; thời kỳ。一段时间。
学期。
học kỳ.
假期。
kỳ nghỉ phép.
潜伏期。
thời kỳ ủ bệnh.
三个月为期。
ba tháng là một kỳ.
量
3. khoá; kỳ học。用于分期的事物。
训练班先后办了三期。
khoá huấn luyện tổng cộng đã tổ chức được ba kỳ học.
这个刊物已经出版了十几期。
tạp chí này đã xuất bản được mười mấy kỳ.
4. hẹn。约定时日。
不期而遇。
không hẹn mà gặp.
5. mong ̣đợi; mong mỏi。等候所约的人,泛指等待或盼望。
期待。
mong đợi.
期望。
mong mỏi; ước mong.
Từ ghép:
期待 ; 期货 ; 期间 ; 期刊 ; 期考 ; 期票 ; 期期艾艾 ; 期求 ; 期望 ; 期限 ; 期许 ; 期于
Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
棊 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 棊
Cũng như chữ kì 棋.cờ, như "chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc" (gdhn)
kì, như "kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ" (gdhn)
Chữ gần giống với 棊:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: kei4
1. [琴棋書畫] cầm kì thư họa;
棋 kì, kí
Nghĩa Trung Việt của từ 棋
(Danh) Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân tranh hơn thua.◎Như: tượng kì 象棋 cờ tướng.Một âm là kí.
(Danh) Cỗi rễ, căn để, căn cơ.
§ Thông cơ 基.
cời, như "thóc cời" (vhn)
cờ, như "chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc" (gdhn)
cơi, như "cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới" (gdhn)
kè, như "cặp kè; cò kè" (gdhn)
kì, như "kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ" (gdhn)
Nghĩa của 棋 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KỲ
đánh cờ; chơi cờ。文娱项目的一类,一副棋包括若干颗棋子和一个棋盘,下棋的人按一定的规则摆上或移动棋子来比输赢,有象棋、围棋、军棋、跳棋等。象棋、围棋也是体育运动项目。
Từ ghép:
棋逢对手 ; 棋迷 ; 棋盘 ; 棋谱 ; 棋子
Chữ gần giống với 棋:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [琦瑰] kì khôi;
琦 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 琦
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.(Tính) Tốt đẹp, không phải tầm thường.
(Tính) Kì lạ, kì dị.
kì, như "kì (ngọc quý); kì tài" (gdhn)
Nghĩa của 琦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: KỲ
1. ngọc đẹp。美玉。
2. phi phàm; đẹp đẽ。不凡的;美好的。
Chữ gần giống với 琦:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
琪 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 琪
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.kì, như "kì (ngọc quý)" (gdhn)
Nghĩa của 琪 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: KỲ
ngọc đẹp。美玉。
Chữ gần giống với 琪:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
祺 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 祺
(Danh) Sự yên vui thư thái.§ Lời chúc tụng thường dùng cuối thư từ.
(Tính) Tốt lành.
kì, như "kì (may mắn tốt đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 祺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: KỲ
điềm lành; tốt lành。吉祥。
Tự hình:

Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4;
楳 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 楳
Nguyên là chữ kì 棋.mõ, như "đánh mõ; cái mõ" (vhn)
mai, như "cây mai" (gdhn)
Chữ gần giống với 楳:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
碁 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 碁
Cùng nghĩa với chữ kì 棋.cờ, như "chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc" (vhn)
kì, như "kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ" (gdhn)
Chữ gần giống với 碁:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

U+980E, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi2, ken3;
Việt bính: kei4;
頎 kì, khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 頎
(Tính) Dài, cao, cao lớn.◎Như: thân kì kiên khoát 身頎肩闊 mình cao vai rộng.
(Danh)
§ Thông kì 圻.
◎Như: kì phủ 頎甫 tức là kì phủ 圻父 tên chức quan thời xưa.Một âm là khẩn.
(Động) Xót thương, ái ngại.
(Tính) Khẩn điển 頎典 bền bỉ, cứng chắc.
kì (gdhn)
Dị thể chữ 頎
颀,
Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [旗鼓相當] kì cổ tương đương 2. [旗幟] kì xí 3. [偃旗息鼓] yển kì tức cổ;
旗 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 旗
(Danh) Cờ.◎Như: kì xí 旗幟 cờ xí, quốc kì 國旗 cờ hiệu của một nước.
(Danh) Người Mãn Thanh 滿清 gọi là Kì nhân 旗人.
(Danh) Thời nhà Thanh Mông Cổ, khu vực hành chánh tương đương với huyện 縣.
(Danh) Ngày xưa cho vẽ hình gấu hổ lên lụa gọi là kì.
(Danh) Họ Kì.
cờ, như "lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt" (vhn)
kỳ, như "quốc kỳ" (btcn)
kì, như "quốc kì" (gdhn)
Nghĩa của 旗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: KỲ
1. cờ。旗子。
国旗。
quốc kỳ; cờ nước.
红旗。
cờ hồng.
挂旗。
treo cờ.
2. người Bát Kỳ (thuộc dân tộc Mãn của Trung Quốc)。属于八旗的,特指属于满族的。
旗人。
người Bát Kỳ.
旗袍。
áo dài (một loại áo phụ nữ thuộc dân tộc Mãn bên Trung Quốc thường mặc).
3. trại lính Bát Kỳ (nay dùng làm tên đất)。八旗兵驻屯的地方,现在地名沿用。
正黄旗。
Chính Hoàng Kỳ.
4. kỳ (đơn vị hành chánh thuộc khu vực tự trị Nội Mông, Trung Quốc, tương đương huyện)。内蒙古自治区的行政区划单位,相当于县。
Từ ghép:
旗杆 ; 旗鼓相当 ; 旗号 ; 旗舰 ; 旗开得胜 ; 旗袍 ; 旗人 ; 旗手 ; 旗鱼 ; 旗语 ; 旗帜 ; 旗装 ; 旗子
Dị thể chữ 旗
旂,
Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
綦 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 綦
(Tính) Xanh xám, xanh đen.◇Thi Kinh 詩經: Cảo y kì cân, Liêu lạc ngã vân 縞衣綦巾, 聊樂我員 (Trịnh phong 鄭風, Xuất kì đông môn 鄭風, 出其東門) Áo trắng khăn xám, (Nhưng cũng làm) ta vui thích vậy.
(Danh) Dây giày.
◇Nghi lễ 儀禮: Kì hệ vu chủng 綦繫于踵 (Sĩ tang lễ 士喪禮) Dây giày buộc ở gót chân.
(Danh) Vết chân, dấu vết.
◎Như: lí kì 履綦 dấu giày.
(Danh) Họ Kì.
(Phó) Rất, cực, thậm.
◎Như: kì trọng 綦重 rất nặng.
◇Tô Thức 蘇軾: Kì đại nhi chí thiên tử, kì tiểu nhi chí nông phu, các hữu kì phận bất khả loạn dã 綦大而至天子, 綦小而至農夫, 各有其分不可亂也 (Lễ nghĩa tín túc 禮義信足) Cực lớn cho tới thiên tử, cực nhỏ cho tới nông phu, mỗi người có phận sự mình không thể hỗn loạn.
cơ, như "cơ nan (rất)" (gdhn)
kì, như "kì (mầu xanh thâm)" (gdhn)
Nghĩa của 綦 trong tiếng Trung hiện đại:
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: KỲ
1. rất; cực。极;很。
希望綦切。
vô cùng hi vọng.
2. họ Kỳ。(Qí)姓。
Chữ gần giống với 綦:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [彭蜞] bành kì;
蜞 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 蜞
(Danh) Con vắt.§ Một loài trùng, có thứ xanh và thứ vàng, thứ xanh ở trên lá cây trong rừng rậm, hay đốt máu người, thứ vàng ở dưới đất hút máu như loài đỉa.
(Danh) Bành kì 蟛蜞: xem bành 蟛.
cà, như "cà cuống" (gdhn)
kè, như "cắc kè (loại thằn lằn biến đổi mầu)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Nghĩa của 蜞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: KỲ
con cáy。螃蟹的一种,体小,生长在水边。见〖蟛蜞〗(péngqí)。
Chữ gần giống với 蜞:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Dị thể chữ 蜞
蜝,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [邦畿] bang kì;
畿 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 畿
(Danh) Chỗ thiên tử đóng, quốc đô.◎Như: kinh kì 京畿 kinh đô.
(Danh) Cương vực, cương giới.
◇Thi Kinh 詩經: Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ 邦畿千里, 惟民所止 (Thương tụng 商頌, Huyền điểu 玄鳥) Cương vực nước (Thương) rộng nghìn dặm, Là nơi của dân chúng ở.
(Danh) Bậc cửa, cửa.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thanh ba vi thường y, Bạch thạch vi môn kì 清波為裳衣, 白石為門畿 (Khiển ngược quỷ 譴瘧鬼) Sóng trong làm quần áo, Đá trắng làm bậc cửa.
kỳ, như "kinh kỳ" (vhn)
kì, như "kinh kì" (gdhn)
Nghĩa của 畿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: KỲ
书
ven đô; ngoại ô。国都附近的地方。。
Tự hình:

Nghĩa của 蕲 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: KỲ
1. cầu xin; cầu khẩn。求。
2. Kỳ Châu (ở phía Nam tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。指蕲州(旧州名,州治在今湖北蕲春县南)。
3. họ Kỳ。姓。
Từ ghép:
蕲艾 ; 蕲求 ; 蕲蛇
Chữ gần giống với 蕲:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕲
蘄,
Tự hình:

Pinyin: ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
蟣 kỉ, kì
Nghĩa Trung Việt của từ 蟣
(Danh) Ấu trùng của con rận.Một âm là kì.(Danh) Con đỉa.
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蟣:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Dị thể chữ 蟣
虮,
Tự hình:

Pinyin: qi2, huo1;
Việt bính: kei4;
騏 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 騏
(Danh) Ngựa xám.(Danh) Ngựa tốt.
◎Như: kì kí 騏驥 ngựa tốt, ngựa giỏi, tuấn mã.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thừa kì kí dĩ trì sính hề, Lai ngô đạo phù tiên lộ 乘騏驥以馳騁兮, 來吾道夫先路 (Li Tao 離騷) Hãy cưỡi ngựa kì kí mà rong ruổi, Lại đây, ta hướng dẫn trên con đường phía trước.
(Danh) Họ Kì.
kì, như "kì (ngựa ô)" (gdhn)
Dị thể chữ 騏
骐,
Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
鳍 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 鳍
Giản thể của chữ 鰭.kì, như "bối kì (vây cá)" (gdhn)
Nghĩa của 鳍 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: KỲ
vây cá。鱼类的运动器官。由刺状的硬骨或软骨支撑薄膜构成。按它所在的部位,可分为胸鳍、腹鳍、背鳍、臀鳍和尾鳍。
Từ ghép:
鳍足目
Dị thể chữ 鳍
鰭,
Tự hình:

Pinyin: qi2, ji1, qin2;
Việt bính: kei4;
蘄 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 蘄
(Động) Mong cầu.§ Thông kì 祈.
◇Trang Tử 莊子: Trạch trĩ thập bộ nhất trác, bách bộ nhất ẩm, bất kì súc hồ phiền trung 澤雉十步一啄, 百步一飲, 不蘄畜乎樊中 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Con trĩ ở chầm mười bước một lần mổ, trăm bước một lần uống, không hề mong được nuôi ở trong lồng.
(Danh) Hàm thiết ngựa.
(Danh) Họ Kì.
(Danh) Kì chỉ 蘄茝 một thứ cỏ thơm.
Dị thể chữ 蘄
蕲,
Tự hình:

Pinyin: qi2, qun2;
Việt bính: kei4;
麒 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 麒
(Danh) Kì lân 麒麟 theo truyền thuyết, là một loài thú thần, hình giống hươu, mình to, đuôi bò móng ngựa, lưng có lông năm màu, bụng có lông vàng, đầu có một sừng, con đực gọi là kì, con cái gọi là lân, gọi chung là kì lân. Tính tình ôn hòa, không giẫm lên hoa cỏ, không làm hại người và thú vật, nên được coi là nhân thú 仁獸 con thú có lòng nhân. Tương truyền đời có thánh nhân thì kì lân mới xuất hiện.§ Cũng viết là kì lân 騏驎.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hu ta, nhân thú hề, kì lân 吁嗟仁獸兮麒麟 (Kì lân mộ 麒麟墓) Than ôi, lân là loài thú nhân từ.
kì, như "kì lân" (vhn)
kỳ, như "kỳ lân" (btcn)
Nghĩa của 麒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: KỲ
1. kỳ lân (một loài vật trong truyền thuyết)。古代传说中的一种动物,形状象鹿,头上有角,全身有鳞甲,有尾。古人拿它象征祥瑞。简称麟。见〖麒麟〗。
2. họ Kỳ。(Qí)姓。
Từ ghép:
麒麟 ; 麒麟菜
Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
鬐 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 鬐
(Danh) Bờm ngựa.(Danh) Vây trên lưng cá.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Tảo giám thiên trùng xuất kì liệp 藻鑑千重出鬐鬣 (Đề Phụng Tá sứ quân họa lí đồ 題奉佐使君畫鯉圖) Trong nghìn lớp rong sáng như gương lộ ra vẩy và râu (của con cá chép).
Nghĩa của 鬐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: KỲ
bờm ngựa。马鬃。
Tự hình:

Pinyin: ji3;
Việt bính: ;
魕 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 魕
(Danh) Điềm gở.(Động) Cúng bái quỷ thần để cầu phúc, xin che chở.
Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
鰭 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 鰭
(Danh) Vây cá.◎Như: tích kì 脊鰭 vây ở trên lưng, hung kì 胸鰭 vây ở ngực, phúc kì 腹鰭 vây ở bụng, vĩ kì 尾鰭 vây ở gần đuôi.
kì, như "bối kì (vây cá)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰭:
䱵, 䱶, 䱷, 䱸, 䱹, 䱺, 䱻, 䱼, 䱽, 䲢, 䲣, 䲤, 鰜, 鰞, 鰟, 鰣, 鰤, 鰥, 鰧, 鰨, 鰩, 鰭, 鰮, 鰯, 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,Dị thể chữ 鰭
鳍,
Tự hình:

Dịch kì sang tiếng Trung hiện đại:
kỳNghĩa chữ nôm của chữ: kì
| kì | 其: | kì cọ |
| kì | 圻: | Bắc kì |
| kì | 埼: | kì (núi oằn oèo) |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kì | 岐: | Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị |
| kì | 崎: | kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề) |
| kì | 掑: | kì cạch; kì cọ; kì kèo |
| kì | 旂: | quốc kì |
| kì | 旗: | quốc kì |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kì | 棊: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
| kì | 棋: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
| kì | 歧: | kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ) |
| kì | 淇: | băng kì lâm (phiên âm ice cream) |
| kì | 琦: | kì (ngọc quý); kì tài |
| kì | 琪: | kì (ngọc quý) |
| kì | 畿: | kinh kì |
| kì | : | |
| kì | 碁: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
| kì | 礻: | kì (bộ gốc) |
| kì | 祁: | |
| kì | 祈: | kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa) |
| kì | 祺: | kì (may mắn tốt đẹp) |
| kì | 綦: | kì (mầu xanh thâm) |
| kì | 耆: | kì lão (tuổi quá 60) |
| kì | 芰: | hoàng kì (dược thảo) |
| kì | 芪: | hoàng kì (dược thảo) |
| kì | 虮: | kì (trứng rận) |
| kì | 蜞: | kì (trứng rận) |
| kì | 蟣: | kì (trứng rận) |
| kì | 頎: | |
| kì | 騏: | kì (ngựa ô) |
| kì | 骐: | kì (ngựa ô) |
| kì | 鯕: | kì thu (cá dorado) |
| kì | 鲯: | kì thu (cá dorado) |
| kì | 鰭: | bối kì (vây cá) |
| kì | 鳍: | bối kì (vây cá) |
| kì | 麒: | kì lân |

Tìm hình ảnh cho: kì Tìm thêm nội dung cho: kì
