Từ: chỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 33 kết quả cho từ chỉ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: chỉ
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát 2. [停止] đình chỉ 3. [禁止] cấm chỉ 4. [舉止] cử chỉ 5. [制止] chế chỉ 6. [止嘔] chỉ ẩu 7. [止步] chỉ bộ 8. [止境] chỉ cảnh 9. [止血] chỉ huyết 10. [止咳] chỉ khái 11. [止渴] chỉ khát 12. [止戈] chỉ qua 13. [止息] chỉ tức 14. [止痛] chỉ thống 15. [容止] dung chỉ, dong chỉ 16. [阻止] trở chỉ;
止 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 止
(Động) Dừng lại, ngưng, nghỉ, thôi.◎Như: chỉ bộ 止步 dừng bước.
◇Luận Ngữ 論語: Thí như vi sơn, vị thành nhất quỹ, chỉ ngô chỉ dã 譬如爲山, 未成一簣, 止吾止也 (Tử Hãn 子罕) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy.
§ Ghi chú: Ý khuyên trong việc học tập, đừng nên bỏ nửa chừng.
(Động) Ngăn cấm, cản trở.
◎Như: cấm chỉ 禁止 cấm cản.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Tĩnh Quách Quân bất năng chỉ 靜郭君不能止 (Quý thu kỉ 季秋紀, Tri sĩ 知士) Tĩnh Quách Quân không thể cấm được.
(Động) Ở.
◇Thi Kinh 詩經: Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ 邦畿千里, 惟民所止 (Thương tụng 商頌, Huyền điểu 玄鳥) Cương vực nước (Thương) rộng nghìn dặm, Là nơi của dân chúng ở.
(Động) Đạt đến, an trụ.
◇Lễ Kí 禮記: Tại chỉ ư chí thiện 在止於至善 (Đại Học 大學) Yên ổn ở chỗ rất phải.
(Danh) Dáng dấp, dung nghi.
◎Như: cử chỉ 舉止 cử động, đi đứng.
◇Thi Kinh 詩經: Tướng thử hữu xỉ, Nhân nhi vô chỉ, Nhân nhi vô chỉ, Bất tử hà sĩ :相鼠有齒, 人而無止, 人而無止, 不死何俟 (Dung phong 鄘風, Tướng thử 相鼠) Xem chuột (còn) có răng, Người mà không có dung nghi, Người mà không có dung nghi, Sao chẳng chết đi, còn đợi gì nữa?
(Danh) Chân.
§ Dùng như chữ 趾.
◎Như: trảm tả chỉ 斬左止 chặt chân trái (hình phạt thời xưa).
(Tính) Yên lặng, bất động.
◇Trang Tử 莊子: Nhân mạc giám ư lưu thủy nhi giám ư chỉ thủy 人莫鑒於流水而鑒於止水 (Đức sung phù 德充符) Người ta không soi ở dòng nước chảy mà soi ở dòng nước lắng yên.
(Phó) Chỉ, chỉ thế, chỉ có.
§ Nay thông dụng chữ chỉ 衹.
◎Như: chỉ hữu thử số 止有此數 chỉ có số ấy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nội cố vô sở huề, Cận hành chỉ nhất thân 內顧無所攜, 近行止一身 (Vô gia biệt 無家別) Nhìn vào trong nhà không có gì mang theo, Đi gần chỉ có một mình.
(Trợ) Dùng cuối câu, để nhấn mạnh ngữ khí.
◇Thi Kinh 詩經: Bách thất doanh chỉ, Phụ tử ninh chỉ 百室盈止, 婦子寧止 (Chu tụng 周頌, Lương tỉ 良耜) Trăm nhà đều đầy (lúa) vậy, (Thì) đàn bà trẻ con sống yên ổn vậy.
§ Đời xưa dùng như chỉ 趾 và chỉ 址.
chỉ, như "đình chỉ" (vhn)
Nghĩa của 止 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: CHỈ
1. dừng; dừng lại; ngừng。停止。
止步
dừng bước
止境
chừng mực; mức độ; chỗ tận cùng
不达目的不止。
không đạt được mục đích thì không dừng lại.
2. ngăn cản; ngăn trở; ngăn lại。拦阻;使停止。
禁止
cấm
制止
chặn lại; chặn đứng
止血
cầm máu
止痛
giảm đau
止得住
ngăn lại được
止不住
ngăn không được
3. kết thúc; chấm dứt。(到、至...)截止。
展览从10月1日起至10月14日止。
triển lãm từ ngày 1 tháng 10 đến ngày 14 tháng 10 kết thúc.
4. chỉ; chỉ có。仅;只。
止此一家。
chỉ có nhà này; chỉ một nhà này
这话你说过不止一次了。
câu này anh nói không dưới một lần.
Từ ghép:
止步 ; 止境 ; 止息
Chữ gần giống với 止:
止,Tự hình:

Pinyin: zhi3, zhi1;
Việt bính: zek3 zi2
1. [只要] chỉ yếu;
只 chỉ, chích
Nghĩa Trung Việt của từ 只
(Trợ) Biểu thị cảm thán hoặc xác định.◇Thi Kinh 詩經: Nhạc chỉ quân tử 樂只君子 (Tiểu nhã 小雅, Nam san hữu đài 南山有臺) Vui vậy thay người quân tử.
(Phó) Chỉ, chỉ ... mà thôi.
◎Như: chỉ thử nhất gia 只此一家 chỉ một nhà ấy.
§ Giản thể của chích 隻.
chỉ, như "chỉ có, chỉ vì" (vhn)
chích, như "đơn chích (ở một mình)" (gdhn)
Nghĩa của 只 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: CHÍCH
1. đơn độc; lẻ loi; cô đơn; một mình; hiu quạnh。单独的。
只身
một mình
片纸只字。
tài liệu văn tự vụn vặt chắp vá.
独具只眼。
có con mắt hơn đời; kiến giải cao siêu.
2.
a. cái; chiếc; đôi; cặp。量词。
b. đôi; cặp (dùng cho vật ghép thành đôi một)。用于某些成对的东西的一个。两只耳朵
hai lỗ tai
两只手
hai tay; đôi tay
一只袜子一只鞋。
một đôi vớ một đôi giày.
c. con (dùng cho động vật)。用于动物(多指飞禽、走兽)。一只鸡
một con gà
两只兔子。
hai con thỏ
d. cái; chiếc (dùng cho đồ vật)。用于某些器具。一只箱子
một cái hòm; một cái rương.
e. chiếc; con (dùng cho thuyền bè)。用于船只。一只小船
một chiếc thuyền con.
Từ ghép:
只身 ; 只言片语
Từ phồn thể: (衹、祇)
[zhǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHỈ
副
1. chỉ。表示限于某个范围。
只知其一,不知其二。
chỉ biết một mà không biết hai.
只见树木,不见森林。
chỉ thấy cây, không thấy rừng; chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn cục.
2. chỉ có。只有;仅有。
家里只我一个人。
trong nhà chỉ có một mình tôi.
Từ ghép:
只得 ; 只顾 ; 只管 ; 只好 ; 只是 ; 只消 ; 只许州官放火,不许百姓点灯 ; 只要 ; 只要功夫深,铁杵磨成针 ; 只有
Chữ gần giống với 只:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [本旨] bổn chỉ 2. [甘旨] cam chỉ 3. [諭旨] dụ chỉ 4. [令旨] lệnh chỉ;
旨 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 旨
(Danh) Thức ăn ngon.◇Luận Ngữ 論語: Thực chỉ bất cam, văn nhạc bất lạc 食旨不甘, 聞樂不樂 (Dương Hóa 陽貨) Ăn món ngon không thấy ngon, nghe nhạc không thấy vui.
(Danh) Ý định, ý tứ.
§ Cũng như 恉.
◎Như: ý chỉ 意旨 tâm ý, kì chỉ viễn 其旨遠 ý sâu xa.
(Danh) Sắc dụ, mệnh lệnh vua ban hay của bề trên.
◎Như: thánh chỉ 聖旨 sắc dụ của vua, mật chỉ 密旨 mệnh lệnh bí mật.
◇Tây du kí 西遊記: Ngã nãi thiên sai thiên sứ, hữu thánh chỉ tại thử, thỉnh nhĩ đại vương thượng giới, khoái khoái báo tri 我乃天差天使, 有聖旨在此, 請你大王上屆, 快快報知 (Đệ tam hồi) Ta là sứ giả nhà trời, có thánh chỉ ở đây, mời đại vương các ngươi lên trời. Mau mau thông báo.
(Tính) Ngon, tốt.
◎Như: chỉ tửu 旨酒 rượu ngon, cam chỉ 甘旨 ngon ngọt.
(Phó) Dùng như chữ chỉ 只.
chỉ, như "chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ" (vhn)
Nghĩa của 旨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: CHỈ
书
1. ngon; ngọt。滋味美。
旨酒
rượu ngon
甘旨
vị ngọt
2. ý nghĩa; dụng ý; mục đích。意义;用意;目的。
主旨
mục đích chính
要旨
mục đích chủ yếu
宗旨
tôn chỉ
会议通过了一系列旨在进一步发展两国科学技术合作的决议。
hội nghị thông qua một loạt nghị quyết nhằm mục đích phát triển thêm một bước sự hợp tác khoa học kỹ thuật giữa hai nước.
3. ý định; ý chỉ。意旨,特指帝王的命令。
圣旨
thánh chỉ
Từ ghép:
旨趣 ; 旨意
Tự hình:

Pinyin: zhi3, an1, yin4;
Việt bính: zi2;
阯 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 阯
Cũng như chữ chỉ 址.chỉ, như "địa chỉ" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: zhi3, di3;
Việt bính: zi2;
厎 chỉ, để
Nghĩa Trung Việt của từ 厎
(Danh) Đá mài dao.§ Chính là chữ chỉ 砥.
(Động) Mài, giũa.
◇Trâu Dương 鄒陽: Thánh vương chỉ tiết tu đức 聖王厎節脩德 (Thượng thư Ngô vương 上書吳王).
(Động) Đến, tới.
(Động) Định.
◇Sử Kí 史記: Ngô ngôn chỉ khả hành hồ? 吾言厎可行乎? (Hạ bổn kỉ 夏本紀).
(Động) Lấy được, hoạch đắc.
◇Minh sử 明史: Tỉ lão niên tật thể, hoạch chỉ khang ninh 俾老年疾體, 獲厎康寧 (Hậu phi truyện nhất 后妃傳一, Chu thái hậu 周太后).
(Động) Phụng hiến, cấp cho.
◇Thư Kinh 書經: Dĩ nhĩ hữu chúng, chỉ thiên chi phạt 以爾有眾, 厎天之罰 (Thái thệ thượng 泰誓上).
(Động) Truyền đạt, biểu đạt.
◇Tả truyện 左傳: Minh dĩ chỉ tín, quân cẩu hữu tín, chư hầu bất nhị, hà hoạn yên? 盟以厎信, 君苟有信, 諸侯不貳, 何患焉? (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) (Chư hầu) bày tỏ (ý muốn) liên minh, nhà vua nếu như tin dùng, (vả lại) chư hầu không có lòng phản trắc, thì có gì đâu phải lo?
(Phó) Tận, cực.
◇Nam Tề Thư 南齊書: Kiết thành chỉ hiếu, hiếu cảm yên sương 絜誠厎孝, 孝感煙霜 (Nhạc chí tam 樂志三).
(Tính) Liền kín, sát.
◎Như: chỉ tịch 厎席 chiếu cói kín sát.
§ Một dạng của chữ để 底.
Dị thể chữ 厎
砥,
Tự hình:

Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [地址] địa chỉ 2. [基址] cơ chỉ 3. [住址] trú chỉ;
址 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 址
(Danh) Nền móng, cơ sở.(Danh) Nơi, chỗ, địa điểm.
◎Như: trụ chỉ 住址 chỗ ở.
xởi, như "xởi đất; xởi lởi" (vhn)
chỉ, như "địa chỉ" (btcn)
Nghĩa của 址 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: CHỈ
cái nền; vị trí của công trình kiến trúc; địa điểm。建筑物的位置;地基。
地址
địa chỉ
住址
chỗ ở
校址
địa chỉ trường học
厂址
địa chỉ nhà máy
新址
địa chỉ mới
遗址
di chỉ
Chữ gần giống với 址:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2;
扺 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 扺
(Động) Đánh, đập, gõ.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Chỉ phá thư án 扺破書案 (Lưu Huyền truyện 劉玄傳) Đập vỡ thư án.
(Động) Ném xuống.
◇Trương Hành 張衡: Tàng kim ư san, chỉ bích ư cốc 藏金於山, 扺璧於谷 (Đông Kinh phú 東京賦) Giấu vàng trong núi, ném ngọc xuống hang.
chỉ, như "chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ" (gdhn)
Nghĩa của 扺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CHỈ
书
đánh (nghiêng tay)。侧手击。
Từ ghép:
扺掌
Chữ gần giống với 扺:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Pinyin: zhi3, me5, mo4;
Việt bính: zi2;
沚 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 沚
(Danh) Bãi đất nhỏ nhô trên mặt sông.◇Bào Chiếu 鮑照: Khinh hồng hí giang đàm, Cô nhạn tập châu chỉ 輕鴻戲江潭, 孤雁集洲沚 (Tặng Phó Đô Tào biệt thi 贈傅都曹別詩) Chim hồng nhẹ đùa trên sông trên đầm, Nhạn lẻ đậu ở cù lao bãi nước.
chảy, như "nước chảy; trôi chảy" (vhn)
chỉ, như "cù lao ở sông" (btcn)
chẩy, như "chẩy (xem Chảy)" (gdhn)
sạch, như "sạch sẽ, quét sạch" (gdhn)
thử, như "thử (trong trẻo)" (gdhn)
Nghĩa của 沚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CHỈ
书
cồn (vùng đất nổi giữa sông)。水中的小块陆地。
Chữ gần giống với 沚:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2;
纸 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 纸
Giản thể của chữ 紙.chỉ, như "kim chỉ, sợi chỉ" (gdhn)
Nghĩa của 纸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ
1. giấy。写字、绘画、印刷、包装等所用的东西,多用植物纤维制造。
量
2. tờ; trang。书信、文件的张数。
Từ ghép:
纸板 ; 纸币 ; 纸浆 ; 纸老虎 ; 纸马 ; 纸媒儿 ; 纸煤儿 ; 纸捻 ; 纸牌 ; 纸钱 ; 纸上谈兵 ; 纸头 ; 纸型 ; 纸烟 ; 纸样 ; 纸鹞 ; 纸叶子 ; 纸鸢 ; 纸张 ; 纸醉金迷
Dị thể chữ 纸
紙,
Tự hình:

Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [白芷] bạch chỉ;
芷 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 芷
(Danh) Một thứ cỏ thơm, rễ làm thuốc gọi là bạch chỉ 白芷 (Dahurian angelica root).◇Nguyễn Du 阮攸: Thử địa do văn lan chỉ hương 此地猶聞蘭芷香 (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu 湘潭吊三閭大夫) Đất này còn nghe mùi hương của cỏ lan cỏ chỉ.
chỉ, như "bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)" (vhn)
Nghĩa của 芷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ
bạch chỉ (vị thuốc Đông y)。见〖白芷〗。
Chữ gần giống với 芷:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: di3, ma1, mo4;
Việt bính: dai2
1. [大抵] đại để 2. [抵抗] đề kháng;
抵 để, chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 抵
(Động) Chắn, chặn.◎Như: dụng căn côn tử bả môn để trụ 用根棍子把門抵住 lấy gậy chắn cửa lại.
(Động) Mạo phạm, xúc phạm.
◎Như: để xúc 抵觸 chọc chạm đến.
(Động) Chống cự.
◎Như: để kháng 抵抗 chống cự lại, để chế 抵制 tẩy chay.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tha tuy hữu Trương Phi, Triệu Vân chi dũng, ngã bổn châu thượng na Hình Đạo Vinh, lực địch vạn nhân, khả dĩ để đối 他雖有張飛, 趙雲之勇, 我本州上那邢道榮, 力敵萬人, 可以抵對 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Hắn (chỉ Lưu Bị) tuy có Trương Phi, Triệu Vân hùng dũng, châu ta cũng có thượng tướng Hình Đạo Vinh, sức địch muôn người, có thể chống cự nổi.
(Động) Đáng, ngang bằng.
◎Như: để tội 抵罪 đáng tội, để áp 抵押 ngang giá.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Gia thư để vạn kim 家書抵萬金 (Xuân vọng 春望) Thư nhà đáng muôn vàng.
(Động) Đến.
◎Như: hành để mỗ xứ 行抵某處 đi đến xứ mỗ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Khán bãi long chu để mộ quy 看罷龍舟抵暮歸 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Xem đua thuyền rồng xong, mãi đến tối mới về.
(Động) Quẳng, ném.
◎Như: để địa 抵地 quẳng xuống đất.
(Phó) Đại khái.
◎Như: đại để như thử 大抵如此 đại khái như vậy.Một âm là chỉ.
(Động) Vỗ, đập nhẹ.
◎Như: chỉ chưởng nhi đàm 抵掌而談 vỗ tay mà bàn.
dề, như "dề môi bĩu mỏ (có ý chê)" (gdhn)
để, như "để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý" (gdhn)
Nghĩa của 抵 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỂ
1. chống; chống đỡ。支撑。
抵住门别让风刮开。
chống cửa cho chặt đừng để gió thổi tung ra.
他用手抵着下巴颏儿。
nó chống tay lên cằm.
2. chống lại; ngăn chặn; ngăn lại。抵挡;抵抗。
3. đền; đền bù; bồi thường。抵偿。
抵命
đền mạng
4. thế chấp。抵押。
用房屋做抵
dùng căn nhà để thế chấp
5. triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ; làm mất tác dụng; trung hoà。抵消。
收支相抵
thu bù chi
6. ngang; bằng; ngang nhau; thay thế。相当;能代替。
一个抵两个
một cái bằng hai cái
7. đến; đến nơi; tới。抵达;到。
平安抵京
đến Bắc Kinh bình yên.
Từ ghép:
抵补 ; 抵偿 ; 抵充 ; 抵触 ; 抵达 ; 抵挡 ; 抵当 ; 抵还 ; 抵换 ; 抵近攻击 ; 抵抗 ; 抵赖 ; 抵命 ; 抵事 ; 抵死 ; 抵牾 ; 抵消 ; 抵押 ; 抵押品 ; 抵御 ; 抵债 ; 抵账 ; 抵制 ; 抵足而眠 ; 抵足谈心 ; 抵罪
Chữ gần giống với 抵:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

U+7947, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi2, chi2, zhi1, zhi3;
Việt bính: kei4 zi2
1. [阿僧祇] a tăng kì;
祇 kì, chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 祇
(Danh) Thần đất.◎Như: thần kì 神祇 thần đất.
(Động) Làm cho yên lòng.
◇Thi Kinh 詩 經: Nhất giả chi lai, Tỉ ngã kì dã 壹者之來, 俾我祇也 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Một lần đến (thăm), Khiến ta yên lòng.
(Tính) Cả, lớn.
◇Dịch Kinh 易經: Bất viễn phục, vô kì hối 不遠復, 無祇悔 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thời gian không xa, trở lại tốt lành ngay, thì không đến nỗi ăn năn lớn.Một âm là chỉ.
(Phó) Chỉ, vừa vặn, những.
◇Thi Kinh 詩 經: Chỉ giảo ngã tâm 祇攪我心 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Chỉ làm rối loạn lòng ta.
chỉ, như "chỉ yếu (miễn là)" (gdhn)
Nghĩa của 祇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KỲ
thần đất; thổ địa (mê tín)。地神(迷信)。参看〖神祈〗。
[zhī]
Bộ: 礻(Thị)
Hán Việt: CHI
书
cung kính。恭敬。
祇仰(敬仰)。
tôn kính ngưỡng mộ
祇候光临。
cung kính với những người đến thăm.
Tự hình:

Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2;
祉 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 祉
(Danh) Phúc lành.Nghĩa của 祉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CHỈ
书
hạnh phúc。幸福。
福祉
hạnh phúc
Tự hình:

Pinyin: zi3, fei4;
Việt bính: zi2;
胏 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 胏
(Danh) Thịt khô có lẫn xương.◇Dịch Kinh 易經: Phệ can chỉ, đắc kim thỉ, lợi gian trinh, cát 噬乾胏, 得金矢, 利艱貞, 吉 (Phệ hạp quái 噬嗑卦) Cắn thịt khô có xương, được mũi tên đồng, gặp gian nguy vẫn giữ vững đường chính, tốt.
Chữ gần giống với 胏:
胏,Tự hình:

Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [咫尺] chỉ xích;
咫 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 咫
(Danh) Thước, nhà Chu định tám tấc là một chỉ.◇Nguyễn Du 阮攸: Tương Đàm chỉ xích tương lân cận 湘潭咫尺相鄰近 (Trường Sa Giả Thái Phó 長沙賈太傅) Tương Đàm gần gũi trong gang tấc.
chỉ, như "chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)" (gdhn)
Nghĩa của 咫 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 咫:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: zhi3, ci1;
Việt bính: zi2;
恉 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 恉
Cũng như chữ chỉ 旨.chỉ, như "chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ" (gdhn)
Nghĩa của 恉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt:
ý đồ; ý muốn。意旨;意图。
Chữ gần giống với 恉:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [顧指] cố chỉ 2. [指導] chỉ đạo 3. [指定] chỉ định 4. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 5. [指點] chỉ điểm 6. [指掌] chỉ chưởng 7. [指引] chỉ dẫn 8. [指教] chỉ giáo 9. [指甲] chỉ giáp 10. [指環] chỉ hoàn 11. [指揮] chỉ huy 12. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu 13. [指鹿為馬] chỉ lộc vi mã 14. [指目] chỉ mục 15. [指明] chỉ minh 16. [指南] chỉ nam 17. [指腹為婚] chỉ phúc vi hôn 18. [指數] chỉ số 19. [指使] chỉ sử 20. [指事] chỉ sự 21. [指示] chỉ thị 22. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 23. [指責] chỉ trách 24. [指摘] chỉ trích 25. [指望] chỉ vọng 26. [指出] chỉ xuất 27. [枝指] kì chỉ 28. [僂指] lũ chỉ;
指 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 指
(Danh) Ngón (tay, chân).◎Như: Tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là cự chỉ 巨指 hay mẫu chỉ 拇指, ngón tay trỏ gọi là thực chỉ 食指, ngón tay giữa gọi là tướng chỉ 將指, ngón tay đeo nhẫn gọi là vô danh chỉ 無名指, ngón tay út gọi là tiểu chỉ 小指.
(Danh) Độ cao hoặc chiều dài khoảng một ngón tay.
◎Như: tam chỉ khoan đích cự li 三指寬的距離 cách khoảng độ ba ngón.
(Danh) Ý hướng, ý đồ, dụng ý.
§ Cũng như chỉ 旨.
◇Mạnh Tử 孟子: Nguyện văn kì chỉ 願聞其指 (Cáo tử hạ 告子下) Mong được nghe ý chỉ.
(Động) Chỉ, trỏ.
◎Như: chỉ điểm 指點 trỏ cho biết, chỉ sử 指使 sai khiến, chỉ giáo 指教 dạy bảo.
(Động) Chĩa, hướng về.
◎Như: thì châm chánh chỉ cửu điểm 時針正指九點 kim đồng hồ chỉ đúng chín giờ.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Xạ ngư chỉ thiên 射魚指天 (Thẩm phân lãm 審分覽, Tri độ 知度) Bắn cá (mà lại) chĩa lên trời.
(Động) Dựa vào, trông mong.
◎Như: chỉ vọng 指望 trông chờ, giá lão thái thái tựu chỉ trước tha nhi tử dưỡng hoạt ni 這老太太就指著她兒子養活呢 bà cụ đó chỉ trông vào con cái nuôi sống cho thôi.
(Động) Khiển trách, quở trách.
◇Hán Thư 漢書: Thiên nhân sở chỉ, vô bệnh nhi tử 千人所指, 無病而死 (Vương Gia truyện 王嘉傳) Nghìn người quở trách, không bệnh cũng chết.
(Động) Dựng đứng, đứng thẳng.
◇Sử Kí 史記: Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt 瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.
chỉ, như "chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ" (vhn)
xỉ, như "xỉ vả" (btcn)
chỏ, như "chỉ chỏ" (gdhn)
Nghĩa của 指 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ
1. ngón tay。手指头。
食指
ngón tay trỏ
首屈一指
người phải kể đầu tiên.
屈指可数
bấm ngón tay cũng đếm được.
天黑得伸手不见五指。
trời tối đến mức xoè bàn tay không trông rõ năm ngón.
2. lóng tay; đốt ngón tay。一个手指头的宽度叫"一指",用来计算深浅宽窄等。
下了三指雨。
mưa được ba lóng tay nước.
两指宽的纸条。
mảnh giấy rộng hai lóng tay.
3. hướng về; trỏ về; chỉ về。(手指头、物体尖端)对着;向着。
用手一指
đưa tay trỏ một cái.
时针正指十二点。
kim giờ chỉ đúng 12 giờ.
4. thẳng; dựng đứng。(头发)直立。
发指
tóc dựng đứng
5. chỉ điểm; chỉ ra。指点。
指导
chỉ đạo; hướng dẫn; chỉ bảo
指示
chỉ thị; hướng dẫn
指出正确方向。
chỉ ra phương hướng đúng đắn.
指出缺点
chỉ ra khuyết điểm
6. hướng về; chỉ về。意思上指着。
这不是指你说的,是指他的。
ở đây không nói về anh mà nói về anh ấy.
7. dựa vào; trông cậy。仰仗;依靠。
指望
hi vọng; mong ngóng; chờ mong
单指着一个人是不能把事情做好的。
chỉ trông cậy vào một người thì không thể làm tốt công việc.
Từ ghép:
指标 ; 指拨 ; 指不定 ; 指不胜屈 ; 指斥 ; 指导 ; 指导员 ; 指点 ; 指定 ; 指法 ; 指骨 ; 指画 ; 指环 ; 指挥 ; 指挥棒 ; 指挥刀 ; 指挥员 ; 指鸡骂狗 ; 指甲 ; 指甲盖儿 ; 指甲心儿 ; 指教 ; 指靠 ; 指控 ; 指令 ; 指鹿为马 ; 指名 ; 指明 ; 指南 ; 指南车 ; 指南针 ; 指派 ; 指认 ; 指日可待 ; 指桑骂槐 ; 指使 ; 指示 ; 指事 ; 指手画脚 ; 指数 ; 指头 ; 指头肚儿 ; 指望 ; 指纹 ; 指引 ; 指印 ; 指责 ; 指摘 ; 指战员 ; 指仗 ;
指针 ; 指正
Chữ gần giống với 指:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Pinyin: zhi1, zhi2, zhi3;
Việt bính: zat1 zi2;
枳 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 枳
(Danh) Cây chỉ, cây chanh gai, cây quýt hôi, quả không ăn được nhưng dùng làm thuốc.§ Còn có tên là cẩu quất 枸橘, xú quất 臭橘.
◎Như: chỉ thực 枳實 quả chỉ hái còn non, chỉ xác 枳殼 quả chỉ hái đã già.
chỉ, như "bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)" (gdhn)
Nghĩa của 枳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CHỈ
cây câu quất; cây quýt hôi。落叶灌木或小乔木,茎上有刺,叶为复叶,有小叶三片,小叶倒卵形或椭圆形,花白色,浆果球形,黄绿色,味酸苦。也叫枸橘。
Chữ gần giống với 枳:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: qi2, zhi3;
Việt bính: zi2;
衹 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 衹
Cũng như chỉ 只.chỉ, như "chỉ yếu (miễn là)" (gdhn)
Dị thể chữ 衹
只,
Tự hình:

Nghĩa của 轵 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐ]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: CHỈ
书
đoạn cuối của trục xe。车轴的末端。
Dị thể chữ 轵
軹,
Tự hình:

Pinyin: di3, zhi3;
Việt bính: dai1 dai2 zi2;
砥 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 砥
(Danh) Đá mài. Đá to gọi là lệ 礪, đá nhỏ gọi là chỉ 砥.◎Như: chỉ thạch 砥石 đá mài dao.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiếm đãi chỉ nhi hậu năng lợi 劍待砥而後能利 (Tu vụ huấn 脩務訓) Kiếm chờ đá mài rồi mới sắc bén.
(Động) Dùi mài, luyện tập, ma luyện.
◎Như: chỉ nhận 砥刃 mài giũa binh khí cho sắc bén, hỗ tương chỉ lệ 互相砥礪 cùng nhau luyện tập, gắng gỏi.
(Động) Bình định, làm cho yên ổn.
◎Như: chỉ định 砥定 bình định, chỉ thuộc 砥屬 thiên hạ bình yên, bốn phương quy phụ.
(Động) Làm trở ngại.
◎Như: chỉ trệ 砥滯 trì trệ, không lưu thông.
(Tính) Bằng, đều.
◎Như: chỉ trực 砥直 công bình chính trực, chỉ lộ 砥路 đường bằng phẳng.
§ Ta quen đọc là để 砥.
đe, như "búa đe" (vhn)
chỉ (btcn)
để, như "để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý" (btcn)
Nghĩa của 砥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỂ
viên đá mài nhỏ; hòn đá mài nhỏ。细的磨刀石。
砥石
hòn đá mài nhỏ
Từ ghép:
砥砺 ; 砥柱 ; 砥柱中流
Chữ gần giống với 砥:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Dị thể chữ 砥
厎,
Tự hình:

Pinyin: zi3;
Việt bính: dai6 zi2
1. [品笫] phẩm đệ;
笫 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 笫
(Danh) Chiếu bằng tre dùng để lót giường.◎Như: sàng chỉ chi ngôn 牀笫之言 những lời riêng tư trong chốn buồng the.
(Danh) Giường (tiếng địa phương).
tỉ, như "tỉ (em trai)" (gdhn)
Nghĩa của 笫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TỬ
书
chiếu tre; chiếu trúc。竹篾编的席。
床笫
chiếu tre trải giường
Chữ gần giống với 笫:
笫,Tự hình:

Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [印紙] ấn chỉ 2. [報紙] báo chỉ 3. [皮紙] bì chỉ 4. [紙鳶] chỉ diên 5. [紙幣] chỉ tệ 6. [紙草] chỉ thảo 7. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 8. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 9. [紙錢] chỉ tiền 10. [信紙] tín chỉ;
紙 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 紙
(Danh) Giấy.§ Sái Luân 蔡倫 nhà Hán sáng tạo ra phép làm giấy trước nhất.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bất kiến bình an nhất chỉ thư 不見平安一紙書 (Sơn cư mạn hứng 山居漫興) Không thấy một tờ thư cho biết có bình an hay không.
chỉ, như "kim chỉ, sợi chỉ" (vhn)
giấy, như "giấy tờ; hoa giấy" (gdhn)
Chữ gần giống với 紙:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Tự hình:

Pinyin: chai3, zhi3;
Việt bính: coi2 zi2;
茝 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 茝
(Danh) Kì chỉ 蘄茝 một thứ cỏ thơm.chỉ (gdhn)
Nghĩa của 茝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ, THÁI
cỏ thái (một loại cỏ thơm. Thường dùng làm tên người)。古书上说的一种香草。多用于人名。
Chữ gần giống với 茝:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi6;
畤 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 畤
(Danh) Đàn, chỗ đất để tế trời đất, Ngũ đế thời xưa.(Danh) Cồn nhỏ.
§ Thông chỉ 沚.
Nghĩa của 畤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CHỈ
书
đàn tế (nơi lễ trời đất và các vua thời xưa.)。祭天地及古代帝王的处所。
Tự hình:

Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4;
蚳 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 蚳
(Danh) Trứng kiến, ngày xưa dùng làm món ăn.(Danh) Họ Chỉ.
Chữ gần giống với 蚳:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [基趾] cơ chỉ 2. [交趾] giao chỉ;
趾 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 趾
(Danh) Chân.◎Như: cử chỉ 舉趾 cất chân lên.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Hà cảm trọng phiền ngọc chỉ 何敢重煩玉趾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Đâu dám phiền rầy gót ngọc.
(Danh) Ngón chân.
◎Như: túc chỉ 足趾 ngón chân.
(Danh) Nền.
§ Thông chỉ 址.
(Danh) Chân núi, sơn cước.
◇Nguyễn Tịch 阮籍: Khứ thượng tây san chỉ 去上西山趾 (Vịnh hoài 詠懷) Đi lên chân núi tây.
(Danh) Dấu vết, tung tích.
nhảy, như "bước nhảy; nhảy vọt" (vhn)
chỉ, như "chỉ (ngón chân)" (btcn)
Nghĩa của 趾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CHỈ
1. ngón chân。脚指头。
趾骨
xương ngón chân
鹅鸭之类趾间有蹼。
giữa các ngón chân của loài vịt ngỗng có màng da.
2. chân。脚。
趾高气扬。
nghênh ngang kiêu ngạo; vênh váo tự đắc
Từ ghép:
趾高气扬 ; 趾骨 ; 趾甲
Tự hình:

Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2;
軹 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 軹
(Danh) Lỗ nhỏ ở đầu ống xuyên qua bầu bánh xe.(Danh) Đầu trục xe.
(Danh) Đường rẽ.
§ Thông chỉ 枳.
(Trợ) Ngữ khí từ.
§ Thông chỉ 只.
◇Trang Tử 莊子: Nhi hề lai vi chỉ? 而奚來爲軹 (Đại Tông sư 大宗師) Mi lại đây làm gì nữa?
Dị thể chữ 軹
轵,
Tự hình:

Pinyin: zhi3, xian4;
Việt bính: zi2;
黹 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 黹
(Động) May vá, thêu thùa.§ Tục gọi việc nữ công là châm chỉ 鍼黹. Cũng viết là: 針黹, 針指.
chỉ, như "kim chỉ (thuật khâu)" (gdhn)
Nghĩa của 黹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: CHỈ
书
may; may vá; thêu。缝纫;刺绣。
针黹
may vá thêu thùa
Chữ gần giống với 黹:
黹,Tự hình:

Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;
滓 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 滓
(Tính) Cặn, đục.◇Nguyễn Du 阮攸: Chỉ uế càn khôn huyết chiến dư 滓濊乾坤血戰餘 (Bát muộn 撥悶) Đất trời nhơ nhớp sau cuộc huyết chiến.
chỉ, như "trà chỉ (cặn, cấn)" (gdhn)
trể, như "trể (cặn bã)" (gdhn)
Nghĩa của 滓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TỬ
1. cặn; cặn lắng。沉淀的杂质。
泥滓
cặn bùn
2. bẩn; bẩn thỉu。污浊。
垢滓
cáu bẩn
滓浊
bẩn
Chữ gần giống với 滓:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Pinyin: zhi3, jiao4;
Việt bính: zi2;
酯 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 酯
(Danh) Khí ê-te (tiếng Pháp: éther).chỉ, như "tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)" (gdhn)
Nghĩa của 酯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: CHỈ
ê-te (hoá học)。有机化合物的一类,是酸分子中能电离的氢原子被经基取代而成的化合物。是动植物油脂的主要部分。
酯化作用。
sự ê-te hoá.
Tự hình:

Dịch chỉ sang tiếng Trung hiện đại:
标明 《做出记号或写出文字使人知道。》tấm biển chỉ đường cho biết con đường chúng ta đi là đúng路标上标明我们走的路是对的
钱 《重量单位。十厘等于一钱, 十钱等于一两。》
指拨 《指点; 点拨。》
不过 ; 无非 ; 不外。》 《指明范围, 含有往小处说的意味; 仅仅。》
单 ; 第; 光 ; 廑; 啻; 止 ; 只; 仅; 但; 亶; 单纯 《单一; 只顾。》
không chỉ.
不啻
。
làm việc không thể chỉ dựa vào kinh nghiệm.
干工作不能单凭经验。
nhiệm vụ nặng nề như vậy, chỉ dựa vào hai người các anh e không xong rồi.
任务这么重, 光靠你们两个人恐怕不行。
chỉ ăn không làm.
光吃不做。
chỉ chạy theo số lượng.
单纯追求数量。
chỉ mong như thế
但愿如此
chẳng cầu có công, chỉ mong không lỗi.
不求有功, 但求无过。
trên cánh đồng bao la, chỉ thấy những lớp sóng lúa dập dờn theo gió.
辽阔的原野上, 但见麦浪随风起伏。 管自 《只管; 只顾。》
để cho họ đi bàn bạc đi, chúng tôi chỉ làm thôi.
让他们去商量吧, 我们管自干。
仅; 仅仅; 仅只 《副词, 表示限于某个范围, 意思跟"只"相同而更强调。》
không chỉ như thế.
不仅如此。
tuyệt đối không chỉ có vậy.
绝无仅有。
尽 《表示以某个范围为极限, 不得超过。》
chỉ trong ba ngày phải làm xong việc.
尽着三天把事情办好。
方
尽自 《老是; 总是。》
净 《表示单纯而没有别的; 只。》
trên kệ chỉ là sách khoa học.
书架上净是科学书。
mấy ngày hôm nay chỉ có mưa thôi.
这几天净下雨。 就 《仅仅; 只。》
lúc trước chỉ có mình anh ấy biết, bây giờ mọi người đều biết.
以前就他一个人知道, 现在大家都知道了
徒 ; 徒然 ; 仅仅; 只是 《表示除此以外; 没有别的。》
惟 ; 繄 《单单, 只。》
chỉ có một không hai; có một không hai
惟 一无二
只; 特 《表示限于某个范围。》
chỉ biết một mà không biết hai.
只知其一, 不知其二。
chỉ thấy cây, không thấy rừng; chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn cục.
只见树木, 不见森林。
只是 《表示强调限于某个情况或范围。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ
| chỉ | 只: | chỉ có, chỉ vì |
| chỉ | 咫: | chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc) |
| chỉ | 址: | địa chỉ |
| chỉ | 恉: | chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ |
| chỉ | 扯: | chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 扺: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 旨: | chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ |
| chỉ | 枳: | bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica) |
| chỉ | 止: | đình chỉ |
| chỉ | 帋: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 沚: | cù lao ở sông |
| chỉ | 滓: | trà chỉ (cặn, cấn) |
| chỉ | 砥: | |
| chỉ | 祇: | chỉ yếu (miễn là) |
| chỉ | 䊼: | sợi chỉ |
| chỉ | 紙: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 𥿗: | sợi chỉ |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |
| chỉ | 芷: | bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica) |
| chỉ | 茝: | |
| chỉ | 衹: | chỉ yếu (miễn là) |
| chỉ | 趾: | chỉ (ngón chân) |
| chỉ | 跐: | chỉ đạo (đi đi lại lại) |
| chỉ | 躇: | |
| chỉ | 酯: | tựa an chỉ (chất xốp polyutheran) |
| chỉ | 阯: | địa chỉ |
| chỉ | 隻: | lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời) |
| chỉ | 黹: | kim chỉ (thuật khâu) |
Gới ý 35 câu đối có chữ chỉ:
Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên
Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm
Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh
Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong
Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù
Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: chỉ Tìm thêm nội dung cho: chỉ
