Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 33 kết quả cho từ chỉ:

chỉ [chỉ]

U+6B62, tổng 4 nét, bộ Chỉ 止
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát 2. [停止] đình chỉ 3. [禁止] cấm chỉ 4. [舉止] cử chỉ 5. [制止] chế chỉ 6. [止嘔] chỉ ẩu 7. [止步] chỉ bộ 8. [止境] chỉ cảnh 9. [止血] chỉ huyết 10. [止咳] chỉ khái 11. [止渴] chỉ khát 12. [止戈] chỉ qua 13. [止息] chỉ tức 14. [止痛] chỉ thống 15. [容止] dung chỉ, dong chỉ 16. [阻止] trở chỉ;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 止

(Động) Dừng lại, ngưng, nghỉ, thôi.
◎Như: chỉ bộ
dừng bước.
◇Luận Ngữ : Thí như vi sơn, vị thành nhất quỹ, chỉ ngô chỉ dã , , (Tử Hãn ) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy.
§ Ghi chú: Ý khuyên trong việc học tập, đừng nên bỏ nửa chừng.

(Động)
Ngăn cấm, cản trở.
◎Như: cấm chỉ cấm cản.
◇Lã Thị Xuân Thu : Tĩnh Quách Quân bất năng chỉ (Quý thu kỉ , Tri sĩ ) Tĩnh Quách Quân không thể cấm được.

(Động)
Ở.
◇Thi Kinh : Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ , (Thương tụng , Huyền điểu ) Cương vực nước (Thương) rộng nghìn dặm, Là nơi của dân chúng ở.

(Động)
Đạt đến, an trụ.
◇Lễ Kí : Tại chỉ ư chí thiện (Đại Học ) Yên ổn ở chỗ rất phải.

(Danh)
Dáng dấp, dung nghi.
◎Như: cử chỉ cử động, đi đứng.
◇Thi Kinh : Tướng thử hữu xỉ, Nhân nhi vô chỉ, Nhân nhi vô chỉ, Bất tử hà sĩ , , , (Dung phong , Tướng thử ) Xem chuột (còn) có răng, Người mà không có dung nghi, Người mà không có dung nghi, Sao chẳng chết đi, còn đợi gì nữa?

(Danh)
Chân.
§ Dùng như chữ .
◎Như: trảm tả chỉ chặt chân trái (hình phạt thời xưa).

(Tính)
Yên lặng, bất động.
◇Trang Tử : Nhân mạc giám ư lưu thủy nhi giám ư chỉ thủy (Đức sung phù ) Người ta không soi ở dòng nước chảy mà soi ở dòng nước lắng yên.

(Phó)
Chỉ, chỉ thế, chỉ có.
§ Nay thông dụng chữ chỉ .
◎Như: chỉ hữu thử số chỉ có số ấy.
◇Đỗ Phủ : Nội cố vô sở huề, Cận hành chỉ nhất thân , (Vô gia biệt ) Nhìn vào trong nhà không có gì mang theo, Đi gần chỉ có một mình.

(Trợ)
Dùng cuối câu, để nhấn mạnh ngữ khí.
◇Thi Kinh : Bách thất doanh chỉ, Phụ tử ninh chỉ , (Chu tụng , Lương tỉ ) Trăm nhà đều đầy (lúa) vậy, (Thì) đàn bà trẻ con sống yên ổn vậy.
§ Đời xưa dùng như chỉ chỉ .
chỉ, như "đình chỉ" (vhn)

Nghĩa của 止 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 止 - Chỉ
Số nét: 4
Hán Việt: CHỈ
1. dừng; dừng lại; ngừng。停止。
止步
dừng bước
止境
chừng mực; mức độ; chỗ tận cùng
不达目的不止。
không đạt được mục đích thì không dừng lại.
2. ngăn cản; ngăn trở; ngăn lại。拦阻;使停止。
禁止
cấm
制止
chặn lại; chặn đứng
止血
cầm máu
止痛
giảm đau
止得住
ngăn lại được
止不住
ngăn không được
3. kết thúc; chấm dứt。(到、至...)截止。
展览从10月1日起至10月14日止。
triển lãm từ ngày 1 tháng 10 đến ngày 14 tháng 10 kết thúc.
4. chỉ; chỉ có。仅;只。
止此一家。
chỉ có nhà này; chỉ một nhà này
这话你说过不止一次了。
câu này anh nói không dưới một lần.
Từ ghép:
止步 ; 止境 ; 止息

Chữ gần giống với 止:

,

Chữ gần giống 止

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 止 Tự hình chữ 止 Tự hình chữ 止 Tự hình chữ 止

chỉ, chích [chỉ, chích]

U+53EA, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 隻;
Pinyin: zhi3, zhi1;
Việt bính: zek3 zi2
1. [只要] chỉ yếu;

chỉ, chích

Nghĩa Trung Việt của từ 只

(Trợ) Biểu thị cảm thán hoặc xác định.
◇Thi Kinh
: Nhạc chỉ quân tử (Tiểu nhã , Nam san hữu đài ) Vui vậy thay người quân tử.

(Phó)
Chỉ, chỉ ... mà thôi.
◎Như: chỉ thử nhất gia chỉ một nhà ấy.
§ Giản thể của chích .

chỉ, như "chỉ có, chỉ vì" (vhn)
chích, như "đơn chích (ở một mình)" (gdhn)

Nghĩa của 只 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (隻)
[zhī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: CHÍCH
1. đơn độc; lẻ loi; cô đơn; một mình; hiu quạnh。单独的。
只身
một mình
片纸只字。
tài liệu văn tự vụn vặt chắp vá.
独具只眼。
có con mắt hơn đời; kiến giải cao siêu.
2.
a. cái; chiếc; đôi; cặp。量词。
b. đôi; cặp (dùng cho vật ghép thành đôi một)。用于某些成对的东西的一个。
两只耳朵
hai lỗ tai
两只手
hai tay; đôi tay
一只袜子一只鞋。
một đôi vớ một đôi giày.
c. con (dùng cho động vật)。用于动物(多指飞禽、走兽)。
一只鸡
một con gà
两只兔子。
hai con thỏ
d. cái; chiếc (dùng cho đồ vật)。用于某些器具。
一只箱子
một cái hòm; một cái rương.
e. chiếc; con (dùng cho thuyền bè)。用于船只。
一只小船
một chiếc thuyền con.
Từ ghép:
只身 ; 只言片语
Từ phồn thể: (衹、祇)
[zhǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHỈ

1. chỉ。表示限于某个范围。
只知其一,不知其二。
chỉ biết một mà không biết hai.
只见树木,不见森林。
chỉ thấy cây, không thấy rừng; chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn cục.
2. chỉ có。只有;仅有。
家里只我一个人。
trong nhà chỉ có một mình tôi.
Từ ghép:
只得 ; 只顾 ; 只管 ; 只好 ; 只是 ; 只消 ; 只许州官放火,不许百姓点灯 ; 只要 ; 只要功夫深,铁杵磨成针 ; 只有

Chữ gần giống với 只:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Dị thể chữ 只

, , , , ,

Chữ gần giống 只

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 只 Tự hình chữ 只 Tự hình chữ 只 Tự hình chữ 只

chỉ [chỉ]

U+65E8, tổng 6 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [本旨] bổn chỉ 2. [甘旨] cam chỉ 3. [諭旨] dụ chỉ 4. [令旨] lệnh chỉ;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 旨

(Danh) Thức ăn ngon.
◇Luận Ngữ
: Thực chỉ bất cam, văn nhạc bất lạc , (Dương Hóa ) Ăn món ngon không thấy ngon, nghe nhạc không thấy vui.

(Danh)
Ý định, ý tứ.
§ Cũng như .
◎Như: ý chỉ tâm ý, kì chỉ viễn ý sâu xa.

(Danh)
Sắc dụ, mệnh lệnh vua ban hay của bề trên.
◎Như: thánh chỉ sắc dụ của vua, mật chỉ mệnh lệnh bí mật.
◇Tây du kí 西: Ngã nãi thiên sai thiên sứ, hữu thánh chỉ tại thử, thỉnh nhĩ đại vương thượng giới, khoái khoái báo tri 使, , , (Đệ tam hồi) Ta là sứ giả nhà trời, có thánh chỉ ở đây, mời đại vương các ngươi lên trời. Mau mau thông báo.

(Tính)
Ngon, tốt.
◎Như: chỉ tửu rượu ngon, cam chỉ ngon ngọt.

(Phó)
Dùng như chữ chỉ .
chỉ, như "chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ" (vhn)

Nghĩa của 旨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 6
Hán Việt: CHỈ

1. ngon; ngọt。滋味美。
旨酒
rượu ngon
甘旨
vị ngọt
2. ý nghĩa; dụng ý; mục đích。意义;用意;目的。
主旨
mục đích chính
要旨
mục đích chủ yếu
宗旨
tôn chỉ
会议通过了一系列旨在进一步发展两国科学技术合作的决议。
hội nghị thông qua một loạt nghị quyết nhằm mục đích phát triển thêm một bước sự hợp tác khoa học kỹ thuật giữa hai nước.
3. ý định; ý chỉ。意旨,特指帝王的命令。
圣旨
thánh chỉ
Từ ghép:
旨趣 ; 旨意

Chữ gần giống với 旨:

, , , , , , , , , 𣅃, 𣅅,

Chữ gần giống 旨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旨 Tự hình chữ 旨 Tự hình chữ 旨 Tự hình chữ 旨

chỉ [chỉ]

U+962F, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3, an1, yin4;
Việt bính: zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 阯

Cũng như chữ chỉ .
chỉ, như "địa chỉ" (gdhn)

Chữ gần giống với 阯:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

Chữ gần giống 阯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阯 Tự hình chữ 阯 Tự hình chữ 阯 Tự hình chữ 阯

chỉ, để [chỉ, để]

U+538E, tổng 7 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3, di3;
Việt bính: zi2;

chỉ, để

Nghĩa Trung Việt của từ 厎

(Danh) Đá mài dao.
§ Chính là chữ chỉ
.

(Động)
Mài, giũa.
◇Trâu Dương : Thánh vương chỉ tiết tu đức (Thượng thư Ngô vương ).

(Động)
Đến, tới.

(Động)
Định.
◇Sử Kí : Ngô ngôn chỉ khả hành hồ? ? (Hạ bổn kỉ ).

(Động)
Lấy được, hoạch đắc.
◇Minh sử : Tỉ lão niên tật thể, hoạch chỉ khang ninh , (Hậu phi truyện nhất , Chu thái hậu ).

(Động)
Phụng hiến, cấp cho.
◇Thư Kinh : Dĩ nhĩ hữu chúng, chỉ thiên chi phạt , (Thái thệ thượng ).

(Động)
Truyền đạt, biểu đạt.
◇Tả truyện : Minh dĩ chỉ tín, quân cẩu hữu tín, chư hầu bất nhị, hà hoạn yên? , , , ? (Chiêu Công thập tam niên ) (Chư hầu) bày tỏ (ý muốn) liên minh, nhà vua nếu như tin dùng, (vả lại) chư hầu không có lòng phản trắc, thì có gì đâu phải lo?

(Phó)
Tận, cực.
◇Nam Tề Thư : Kiết thành chỉ hiếu, hiếu cảm yên sương , (Nhạc chí tam ).

(Tính)
Liền kín, sát.
◎Như: chỉ tịch chiếu cói kín sát.
§ Một dạng của chữ để .

Chữ gần giống với 厎:

, , , , ,

Dị thể chữ 厎

,

Chữ gần giống 厎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厎 Tự hình chữ 厎 Tự hình chữ 厎 Tự hình chữ 厎

chỉ [chỉ]

U+5740, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [地址] địa chỉ 2. [基址] cơ chỉ 3. [住址] trú chỉ;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 址

(Danh) Nền móng, cơ sở.

(Danh)
Nơi, chỗ, địa điểm.
◎Như: trụ chỉ
chỗ ở.

xởi, như "xởi đất; xởi lởi" (vhn)
chỉ, như "địa chỉ" (btcn)

Nghĩa của 址 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: CHỈ
cái nền; vị trí của công trình kiến trúc; địa điểm。建筑物的位置;地基。
地址
địa chỉ
住址
chỗ ở
校址
địa chỉ trường học
厂址
địa chỉ nhà máy
新址
địa chỉ mới
遗址
di chỉ

Chữ gần giống với 址:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Chữ gần giống 址

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 址 Tự hình chữ 址 Tự hình chữ 址 Tự hình chữ 址

chỉ [chỉ]

U+627A, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 扺

(Động) Đánh, đập, gõ.
◇Hậu Hán Thư
: Chỉ phá thư án (Lưu Huyền truyện ) Đập vỡ thư án.

(Động)
Ném xuống.
◇Trương Hành : Tàng kim ư san, chỉ bích ư cốc , (Đông Kinh phú ) Giấu vàng trong núi, ném ngọc xuống hang.
chỉ, như "chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ" (gdhn)

Nghĩa của 扺 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: CHỈ

đánh (nghiêng tay)。侧手击。
Từ ghép:
扺掌

Chữ gần giống với 扺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 扺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扺 Tự hình chữ 扺 Tự hình chữ 扺 Tự hình chữ 扺

chỉ [chỉ]

U+6C9A, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3, me5, mo4;
Việt bính: zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 沚

(Danh) Bãi đất nhỏ nhô trên mặt sông.
◇Bào Chiếu
: Khinh hồng hí giang đàm, Cô nhạn tập châu chỉ , (Tặng Phó Đô Tào biệt thi ) Chim hồng nhẹ đùa trên sông trên đầm, Nhạn lẻ đậu ở cù lao bãi nước.

chảy, như "nước chảy; trôi chảy" (vhn)
chỉ, như "cù lao ở sông" (btcn)
chẩy, như "chẩy (xem Chảy)" (gdhn)
sạch, như "sạch sẽ, quét sạch" (gdhn)
thử, như "thử (trong trẻo)" (gdhn)

Nghĩa của 沚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: CHỈ

cồn (vùng đất nổi giữa sông)。水中的小块陆地。

Chữ gần giống với 沚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沚 Tự hình chữ 沚 Tự hình chữ 沚 Tự hình chữ 沚

chỉ [chỉ]

U+7EB8, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紙;
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 纸

Giản thể của chữ .
chỉ, như "kim chỉ, sợi chỉ" (gdhn)

Nghĩa của 纸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (帋、紙)
[zhǐ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ
1. giấy。写字、绘画、印刷、包装等所用的东西,多用植物纤维制造。

2. tờ; trang。书信、文件的张数。
Từ ghép:
纸板 ; 纸币 ; 纸浆 ; 纸老虎 ; 纸马 ; 纸媒儿 ; 纸煤儿 ; 纸捻 ; 纸牌 ; 纸钱 ; 纸上谈兵 ; 纸头 ; 纸型 ; 纸烟 ; 纸样 ; 纸鹞 ; 纸叶子 ; 纸鸢 ; 纸张 ; 纸醉金迷

Chữ gần giống với 纸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纸

,

Chữ gần giống 纸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纸 Tự hình chữ 纸 Tự hình chữ 纸 Tự hình chữ 纸

chỉ [chỉ]

U+82B7, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [白芷] bạch chỉ;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 芷

(Danh) Một thứ cỏ thơm, rễ làm thuốc gọi là bạch chỉ (Dahurian angelica root).
◇Nguyễn Du : Thử địa do văn lan chỉ hương (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu ) Đất này còn nghe mùi hương của cỏ lan cỏ chỉ.
chỉ, như "bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)" (vhn)

Nghĩa của 芷 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ
bạch chỉ (vị thuốc Đông y)。见〖白芷〗。

Chữ gần giống với 芷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芷 Tự hình chữ 芷 Tự hình chữ 芷 Tự hình chữ 芷

để, chỉ [để, chỉ]

U+62B5, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: di3, ma1, mo4;
Việt bính: dai2
1. [大抵] đại để 2. [抵抗] đề kháng;

để, chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 抵

(Động) Chắn, chặn.
◎Như: dụng căn côn tử bả môn để trụ
lấy gậy chắn cửa lại.

(Động)
Mạo phạm, xúc phạm.
◎Như: để xúc chọc chạm đến.

(Động)
Chống cự.
◎Như: để kháng chống cự lại, để chế tẩy chay.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tha tuy hữu Trương Phi, Triệu Vân chi dũng, ngã bổn châu thượng na Hình Đạo Vinh, lực địch vạn nhân, khả dĩ để đối , , , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Hắn (chỉ Lưu Bị) tuy có Trương Phi, Triệu Vân hùng dũng, châu ta cũng có thượng tướng Hình Đạo Vinh, sức địch muôn người, có thể chống cự nổi.

(Động)
Đáng, ngang bằng.
◎Như: để tội đáng tội, để áp ngang giá.
◇Đỗ Phủ : Gia thư để vạn kim (Xuân vọng ) Thư nhà đáng muôn vàng.

(Động)
Đến.
◎Như: hành để mỗ xứ đi đến xứ mỗ.
◇Nguyễn Du : Khán bãi long chu để mộ quy (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Xem đua thuyền rồng xong, mãi đến tối mới về.

(Động)
Quẳng, ném.
◎Như: để địa quẳng xuống đất.

(Phó)
Đại khái.
◎Như: đại để như thử đại khái như vậy.Một âm là chỉ.

(Động)
Vỗ, đập nhẹ.
◎Như: chỉ chưởng nhi đàm vỗ tay mà bàn.

dề, như "dề môi bĩu mỏ (có ý chê)" (gdhn)
để, như "để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý" (gdhn)

Nghĩa của 抵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (觝)
[dǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỂ
1. chống; chống đỡ。支撑。
抵住门别让风刮开。
chống cửa cho chặt đừng để gió thổi tung ra.
他用手抵着下巴颏儿。
nó chống tay lên cằm.
2. chống lại; ngăn chặn; ngăn lại。抵挡;抵抗。
3. đền; đền bù; bồi thường。抵偿。
抵命
đền mạng
4. thế chấp。抵押。
用房屋做抵
dùng căn nhà để thế chấp
5. triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ; làm mất tác dụng; trung hoà。抵消。
收支相抵
thu bù chi
6. ngang; bằng; ngang nhau; thay thế。相当;能代替。
一个抵两个
một cái bằng hai cái
7. đến; đến nơi; tới。抵达;到。
平安抵京
đến Bắc Kinh bình yên.
Từ ghép:
抵补 ; 抵偿 ; 抵充 ; 抵触 ; 抵达 ; 抵挡 ; 抵当 ; 抵还 ; 抵换 ; 抵近攻击 ; 抵抗 ; 抵赖 ; 抵命 ; 抵事 ; 抵死 ; 抵牾 ; 抵消 ; 抵押 ; 抵押品 ; 抵御 ; 抵债 ; 抵账 ; 抵制 ; 抵足而眠 ; 抵足谈心 ; 抵罪

Chữ gần giống với 抵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 抵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抵 Tự hình chữ 抵 Tự hình chữ 抵 Tự hình chữ 抵

kì, chỉ [kì, chỉ]

U+7947, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, chi2, zhi1, zhi3;
Việt bính: kei4 zi2
1. [阿僧祇] a tăng kì;

kì, chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 祇

(Danh) Thần đất.
◎Như: thần kì
thần đất.

(Động)
Làm cho yên lòng.
◇Thi Kinh : Nhất giả chi lai, Tỉ ngã kì dã , (Tiểu nhã , Hà nhân tư ) Một lần đến (thăm), Khiến ta yên lòng.

(Tính)
Cả, lớn.
◇Dịch Kinh : Bất viễn phục, vô kì hối , (Hệ từ hạ ) Thời gian không xa, trở lại tốt lành ngay, thì không đến nỗi ăn năn lớn.Một âm là chỉ.

(Phó)
Chỉ, vừa vặn, những.
◇Thi Kinh : Chỉ giảo ngã tâm (Tiểu nhã , Hà nhân tư ) Chỉ làm rối loạn lòng ta.
chỉ, như "chỉ yếu (miễn là)" (gdhn)

Nghĩa của 祇 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: KỲ
thần đất; thổ địa (mê tín)。地神(迷信)。参看〖神祈〗。
[zhī]
Bộ: 礻(Thị)
Hán Việt: CHI

cung kính。恭敬。
祇仰(敬仰)。
tôn kính ngưỡng mộ
祇候光临。
cung kính với những người đến thăm.

Chữ gần giống với 祇:

, , , , , , , , 𥘪,

Chữ gần giống 祇

, , , , , , , 祿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祇 Tự hình chữ 祇 Tự hình chữ 祇 Tự hình chữ 祇

chỉ [chỉ]

U+7949, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 祉

(Danh) Phúc lành.

Nghĩa của 祉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: CHỈ

hạnh phúc。幸福。
福祉
hạnh phúc

Chữ gần giống với 祉:

, , , , , , , , 𥘪,

Chữ gần giống 祉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祉 Tự hình chữ 祉 Tự hình chữ 祉 Tự hình chữ 祉

chỉ [chỉ]

U+80CF, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3, fei4;
Việt bính: zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 胏

(Danh) Thịt khô có lẫn xương.
◇Dịch Kinh
: Phệ can chỉ, đắc kim thỉ, lợi gian trinh, cát , , , (Phệ hạp quái ) Cắn thịt khô có xương, được mũi tên đồng, gặp gian nguy vẫn giữ vững đường chính, tốt.

Chữ gần giống với 胏:

,

Chữ gần giống 胏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胏 Tự hình chữ 胏 Tự hình chữ 胏 Tự hình chữ 胏

chỉ [chỉ]

U+54AB, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [咫尺] chỉ xích;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 咫

(Danh) Thước, nhà Chu định tám tấc là một chỉ.
◇Nguyễn Du
: Tương Đàm chỉ xích tương lân cận (Trường Sa Giả Thái Phó ) Tương Đàm gần gũi trong gang tấc.
chỉ, như "chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)" (gdhn)

Nghĩa của 咫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: CHỈ
gang tấc; kề bên; rất gần。古代称八寸为咫。
Từ ghép:
咫尺 ; 咫尺天涯

Chữ gần giống với 咫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 咫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咫 Tự hình chữ 咫 Tự hình chữ 咫 Tự hình chữ 咫

chỉ [chỉ]

U+6049, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3, ci1;
Việt bính: zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 恉

Cũng như chữ chỉ .
chỉ, như "chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ" (gdhn)

Nghĩa của 恉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 9
Hán Việt:
ý đồ; ý muốn。意旨;意图。

Chữ gần giống với 恉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Chữ gần giống 恉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恉 Tự hình chữ 恉 Tự hình chữ 恉 Tự hình chữ 恉

chỉ [chỉ]

U+6307, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [顧指] cố chỉ 2. [指導] chỉ đạo 3. [指定] chỉ định 4. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 5. [指點] chỉ điểm 6. [指掌] chỉ chưởng 7. [指引] chỉ dẫn 8. [指教] chỉ giáo 9. [指甲] chỉ giáp 10. [指環] chỉ hoàn 11. [指揮] chỉ huy 12. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu 13. [指鹿為馬] chỉ lộc vi mã 14. [指目] chỉ mục 15. [指明] chỉ minh 16. [指南] chỉ nam 17. [指腹為婚] chỉ phúc vi hôn 18. [指數] chỉ số 19. [指使] chỉ sử 20. [指事] chỉ sự 21. [指示] chỉ thị 22. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 23. [指責] chỉ trách 24. [指摘] chỉ trích 25. [指望] chỉ vọng 26. [指出] chỉ xuất 27. [枝指] kì chỉ 28. [僂指] lũ chỉ;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 指

(Danh) Ngón (tay, chân).
◎Như: Tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là cự chỉ
hay mẫu chỉ , ngón tay trỏ gọi là thực chỉ , ngón tay giữa gọi là tướng chỉ , ngón tay đeo nhẫn gọi là vô danh chỉ , ngón tay út gọi là tiểu chỉ .

(Danh)
Độ cao hoặc chiều dài khoảng một ngón tay.
◎Như: tam chỉ khoan đích cự li cách khoảng độ ba ngón.

(Danh)
Ý hướng, ý đồ, dụng ý.
§ Cũng như chỉ .
◇Mạnh Tử : Nguyện văn kì chỉ (Cáo tử hạ ) Mong được nghe ý chỉ.

(Động)
Chỉ, trỏ.
◎Như: chỉ điểm trỏ cho biết, chỉ sử 使 sai khiến, chỉ giáo dạy bảo.

(Động)
Chĩa, hướng về.
◎Như: thì châm chánh chỉ cửu điểm kim đồng hồ chỉ đúng chín giờ.
◇Lã Thị Xuân Thu : Xạ ngư chỉ thiên (Thẩm phân lãm , Tri độ ) Bắn cá (mà lại) chĩa lên trời.

(Động)
Dựa vào, trông mong.
◎Như: chỉ vọng trông chờ, giá lão thái thái tựu chỉ trước tha nhi tử dưỡng hoạt ni bà cụ đó chỉ trông vào con cái nuôi sống cho thôi.

(Động)
Khiển trách, quở trách.
◇Hán Thư : Thiên nhân sở chỉ, vô bệnh nhi tử , (Vương Gia truyện ) Nghìn người quở trách, không bệnh cũng chết.

(Động)
Dựng đứng, đứng thẳng.
◇Sử Kí : Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.

chỉ, như "chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ" (vhn)
xỉ, như "xỉ vả" (btcn)
chỏ, như "chỉ chỏ" (gdhn)

Nghĩa của 指 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ
1. ngón tay。手指头。
食指
ngón tay trỏ
首屈一指
người phải kể đầu tiên.
屈指可数
bấm ngón tay cũng đếm được.
天黑得伸手不见五指。
trời tối đến mức xoè bàn tay không trông rõ năm ngón.
2. lóng tay; đốt ngón tay。一个手指头的宽度叫"一指",用来计算深浅宽窄等。
下了三指雨。
mưa được ba lóng tay nước.
两指宽的纸条。
mảnh giấy rộng hai lóng tay.
3. hướng về; trỏ về; chỉ về。(手指头、物体尖端)对着;向着。
用手一指
đưa tay trỏ một cái.
时针正指十二点。
kim giờ chỉ đúng 12 giờ.
4. thẳng; dựng đứng。(头发)直立。
发指
tóc dựng đứng
5. chỉ điểm; chỉ ra。指点。
指导
chỉ đạo; hướng dẫn; chỉ bảo
指示
chỉ thị; hướng dẫn
指出正确方向。
chỉ ra phương hướng đúng đắn.
指出缺点
chỉ ra khuyết điểm
6. hướng về; chỉ về。意思上指着。
这不是指你说的,是指他的。
ở đây không nói về anh mà nói về anh ấy.
7. dựa vào; trông cậy。仰仗;依靠。
指望
hi vọng; mong ngóng; chờ mong
单指着一个人是不能把事情做好的。
chỉ trông cậy vào một người thì không thể làm tốt công việc.
Từ ghép:
指标 ; 指拨 ; 指不定 ; 指不胜屈 ; 指斥 ; 指导 ; 指导员 ; 指点 ; 指定 ; 指法 ; 指骨 ; 指画 ; 指环 ; 指挥 ; 指挥棒 ; 指挥刀 ; 指挥员 ; 指鸡骂狗 ; 指甲 ; 指甲盖儿 ; 指甲心儿 ; 指教 ; 指靠 ; 指控 ; 指令 ; 指鹿为马 ; 指名 ; 指明 ; 指南 ; 指南车 ; 指南针 ; 指派 ; 指认 ; 指日可待 ; 指桑骂槐 ; 指使 ; 指示 ; 指事 ; 指手画脚 ; 指数 ; 指头 ; 指头肚儿 ; 指望 ; 指纹 ; 指引 ; 指印 ; 指责 ; 指摘 ; 指战员 ; 指仗 ;
指针 ; 指正

Chữ gần giống với 指:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 指

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 指 Tự hình chữ 指 Tự hình chữ 指 Tự hình chữ 指

chỉ [chỉ]

U+67B3, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, zhi2, zhi3;
Việt bính: zat1 zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 枳

(Danh) Cây chỉ, cây chanh gai, cây quýt hôi, quả không ăn được nhưng dùng làm thuốc.
§ Còn có tên là cẩu quất
, xú quất .
◎Như: chỉ thực quả chỉ hái còn non, chỉ xác quả chỉ hái đã già.
chỉ, như "bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)" (gdhn)

Nghĩa của 枳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: CHỈ
cây câu quất; cây quýt hôi。落叶灌木或小乔木,茎上有刺,叶为复叶,有小叶三片,小叶倒卵形或椭圆形,花白色,浆果球形,黄绿色,味酸苦。也叫枸橘。

Chữ gần giống với 枳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枳 Tự hình chữ 枳 Tự hình chữ 枳 Tự hình chữ 枳

chỉ [chỉ]

U+8879, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, zhi3;
Việt bính: zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 衹

Cũng như chỉ .
chỉ, như "chỉ yếu (miễn là)" (gdhn)

Chữ gần giống với 衹:

, , , , , , , , , , 𧘸, 𧘹,

Dị thể chữ 衹

,

Chữ gần giống 衹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衹 Tự hình chữ 衹 Tự hình chữ 衹 Tự hình chữ 衹

chỉ [chỉ]

U+8F75, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軹;
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 轵

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 轵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軹)
[zhǐ]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: CHỈ

đoạn cuối của trục xe。车轴的末端。

Chữ gần giống với 轵:

, , , , , , , , , , , , 𫐉,

Dị thể chữ 轵

,

Chữ gần giống 轵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轵 Tự hình chữ 轵 Tự hình chữ 轵 Tự hình chữ 轵

chỉ [chỉ]

U+7825, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di3, zhi3;
Việt bính: dai1 dai2 zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 砥

(Danh) Đá mài. Đá to gọi là lệ , đá nhỏ gọi là chỉ .
◎Như: chỉ thạch đá mài dao.
◇Hoài Nam Tử : Kiếm đãi chỉ nhi hậu năng lợi (Tu vụ huấn ) Kiếm chờ đá mài rồi mới sắc bén.

(Động)
Dùi mài, luyện tập, ma luyện.
◎Như: chỉ nhận mài giũa binh khí cho sắc bén, hỗ tương chỉ lệ cùng nhau luyện tập, gắng gỏi.

(Động)
Bình định, làm cho yên ổn.
◎Như: chỉ định bình định, chỉ thuộc thiên hạ bình yên, bốn phương quy phụ.

(Động)
Làm trở ngại.
◎Như: chỉ trệ trì trệ, không lưu thông.

(Tính)
Bằng, đều.
◎Như: chỉ trực công bình chính trực, chỉ lộ đường bằng phẳng.
§ Ta quen đọc là để .

đe, như "búa đe" (vhn)
chỉ (btcn)
để, như "để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý" (btcn)

Nghĩa của 砥 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐ]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỂ
viên đá mài nhỏ; hòn đá mài nhỏ。细的磨刀石。
砥石
hòn đá mài nhỏ
Từ ghép:
砥砺 ; 砥柱 ; 砥柱中流

Chữ gần giống với 砥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

Dị thể chữ 砥

,

Chữ gần giống 砥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砥 Tự hình chữ 砥 Tự hình chữ 砥 Tự hình chữ 砥

chỉ [chỉ]

U+7B2B, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3;
Việt bính: dai6 zi2
1. [品笫] phẩm đệ;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 笫

(Danh) Chiếu bằng tre dùng để lót giường.
◎Như: sàng chỉ chi ngôn
những lời riêng tư trong chốn buồng the.

(Danh)
Giường (tiếng địa phương).
tỉ, như "tỉ (em trai)" (gdhn)

Nghĩa của 笫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐ]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: TỬ

chiếu tre; chiếu trúc。竹篾编的席。
床笫
chiếu tre trải giường

Chữ gần giống với 笫:

,

Chữ gần giống 笫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笫 Tự hình chữ 笫 Tự hình chữ 笫 Tự hình chữ 笫

chỉ [chỉ]

U+7D19, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [印紙] ấn chỉ 2. [報紙] báo chỉ 3. [皮紙] bì chỉ 4. [紙鳶] chỉ diên 5. [紙幣] chỉ tệ 6. [紙草] chỉ thảo 7. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 8. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 9. [紙錢] chỉ tiền 10. [信紙] tín chỉ;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 紙

(Danh) Giấy.
§ Sái Luân
nhà Hán sáng tạo ra phép làm giấy trước nhất.
◇Nguyễn Du : Bất kiến bình an nhất chỉ thư (Sơn cư mạn hứng ) Không thấy một tờ thư cho biết có bình an hay không.

chỉ, như "kim chỉ, sợi chỉ" (vhn)
giấy, như "giấy tờ; hoa giấy" (gdhn)

Chữ gần giống với 紙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Dị thể chữ 紙

, ,

Chữ gần giống 紙

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紙 Tự hình chữ 紙 Tự hình chữ 紙 Tự hình chữ 紙

chỉ [chỉ]

U+831D, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chai3, zhi3;
Việt bính: coi2 zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 茝

(Danh) Kì chỉ một thứ cỏ thơm.
chỉ (gdhn)

Nghĩa của 茝 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ, THÁI
cỏ thái (một loại cỏ thơm. Thường dùng làm tên người)。古书上说的一种香草。多用于人名。

Chữ gần giống với 茝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茝 Tự hình chữ 茝 Tự hình chữ 茝 Tự hình chữ 茝

chỉ [chỉ]

U+7564, tổng 11 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi6;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 畤

(Danh) Đàn, chỗ đất để tế trời đất, Ngũ đế thời xưa.

(Danh)
Cồn nhỏ.
§ Thông chỉ
.

Nghĩa của 畤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 田 - Điền
Số nét: 11
Hán Việt: CHỈ

đàn tế (nơi lễ trời đất và các vua thời xưa.)。祭天地及古代帝王的处所。

Chữ gần giống với 畤:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 畤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畤 Tự hình chữ 畤 Tự hình chữ 畤 Tự hình chữ 畤

chỉ [chỉ]

U+86B3, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 蚳

(Danh) Trứng kiến, ngày xưa dùng làm món ăn.

(Danh)
Họ Chỉ.

Chữ gần giống với 蚳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Chữ gần giống 蚳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚳 Tự hình chữ 蚳 Tự hình chữ 蚳 Tự hình chữ 蚳

chỉ [chỉ]

U+8DBE, tổng 11 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [基趾] cơ chỉ 2. [交趾] giao chỉ;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 趾

(Danh) Chân.
◎Như: cử chỉ
cất chân lên.
◇Tô Mạn Thù : Hà cảm trọng phiền ngọc chỉ (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Đâu dám phiền rầy gót ngọc.

(Danh)
Ngón chân.
◎Như: túc chỉ ngón chân.

(Danh)
Nền.
§ Thông chỉ .

(Danh)
Chân núi, sơn cước.
◇Nguyễn Tịch : Khứ thượng tây san chỉ 西 (Vịnh hoài ) Đi lên chân núi tây.

(Danh)
Dấu vết, tung tích.

nhảy, như "bước nhảy; nhảy vọt" (vhn)
chỉ, như "chỉ (ngón chân)" (btcn)

Nghĩa của 趾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: CHỈ
1. ngón chân。脚指头。
趾骨
xương ngón chân
鹅鸭之类趾间有蹼。
giữa các ngón chân của loài vịt ngỗng có màng da.
2. chân。脚。
趾高气扬。
nghênh ngang kiêu ngạo; vênh váo tự đắc
Từ ghép:
趾高气扬 ; 趾骨 ; 趾甲

Chữ gần giống với 趾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

Chữ gần giống 趾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趾 Tự hình chữ 趾 Tự hình chữ 趾 Tự hình chữ 趾

chỉ [chỉ]

U+8EF9, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 軹

(Danh) Lỗ nhỏ ở đầu ống xuyên qua bầu bánh xe.

(Danh)
Đầu trục xe.

(Danh)
Đường rẽ.
§ Thông chỉ
.

(Trợ)
Ngữ khí từ.
§ Thông chỉ .
◇Trang Tử : Nhi hề lai vi chỉ? (Đại Tông sư ) Mi lại đây làm gì nữa?

Chữ gần giống với 軹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

Dị thể chữ 軹

,

Chữ gần giống 軹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軹 Tự hình chữ 軹 Tự hình chữ 軹 Tự hình chữ 軹

chỉ [chỉ]

U+9EF9, tổng 12 nét, bộ Chỉ 黹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3, xian4;
Việt bính: zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 黹

(Động) May vá, thêu thùa.
§ Tục gọi việc nữ công là châm chỉ
. Cũng viết là: , .
chỉ, như "kim chỉ (thuật khâu)" (gdhn)

Nghĩa của 黹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 黹 - Chỉ
Số nét: 17
Hán Việt: CHỈ

may; may vá; thêu。缝纫;刺绣。
针黹
may vá thêu thùa

Chữ gần giống với 黹:

,

Chữ gần giống 黹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黹 Tự hình chữ 黹 Tự hình chữ 黹 Tự hình chữ 黹

chỉ [chỉ]

U+6ED3, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 滓

(Tính) Cặn, đục.
◇Nguyễn Du
: Chỉ uế càn khôn huyết chiến dư (Bát muộn ) Đất trời nhơ nhớp sau cuộc huyết chiến.

chỉ, như "trà chỉ (cặn, cấn)" (gdhn)
trể, như "trể (cặn bã)" (gdhn)

Nghĩa của 滓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TỬ
1. cặn; cặn lắng。沉淀的杂质。
泥滓
cặn bùn
2. bẩn; bẩn thỉu。污浊。
垢滓
cáu bẩn
滓浊
bẩn

Chữ gần giống với 滓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 滓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滓 Tự hình chữ 滓 Tự hình chữ 滓 Tự hình chữ 滓

chỉ [chỉ]

U+916F, tổng 13 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3, jiao4;
Việt bính: zi2;

chỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 酯

(Danh) Khí ê-te (tiếng Pháp: éther).
chỉ, như "tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)" (gdhn)

Nghĩa của 酯 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: CHỈ
ê-te (hoá học)。有机化合物的一类,是酸分子中能电离的氢原子被经基取代而成的化合物。是动植物油脂的主要部分。
酯化作用。
sự ê-te hoá.

Chữ gần giống với 酯:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨠲, 𨠳, 𨠴, 𨠵,

Chữ gần giống 酯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酯 Tự hình chữ 酯 Tự hình chữ 酯 Tự hình chữ 酯

Dịch chỉ sang tiếng Trung hiện đại:

标明 《做出记号或写出文字使人知道。》tấm biển chỉ đường cho biết con đường chúng ta đi là đúng
路标上标明我们走的路是对的
《重量单位。十厘等于一钱, 十钱等于一两。》
指拨 《指点; 点拨。》
不过 ; 无非 ; 不外。》 《指明范围, 含有往小处说的意味; 仅仅。》
单 ; 第; 光 ; 廑; 啻; 止 ; 只; 仅; 但; 亶; 单纯 《单一; 只顾。》
không chỉ.
不啻

làm việc không thể chỉ dựa vào kinh nghiệm.
干工作不能单凭经验。
nhiệm vụ nặng nề như vậy, chỉ dựa vào hai người các anh e không xong rồi.
任务这么重, 光靠你们两个人恐怕不行。
chỉ ăn không làm.
光吃不做。
chỉ chạy theo số lượng.
单纯追求数量。
chỉ mong như thế
但愿如此
chẳng cầu có công, chỉ mong không lỗi.
不求有功, 但求无过。
trên cánh đồng bao la, chỉ thấy những lớp sóng lúa dập dờn theo gió.
辽阔的原野上, 但见麦浪随风起伏。 管自 《只管; 只顾。》
để cho họ đi bàn bạc đi, chúng tôi chỉ làm thôi.
让他们去商量吧, 我们管自干。
仅; 仅仅; 仅只 《副词, 表示限于某个范围, 意思跟"只"相同而更强调。》
không chỉ như thế.
不仅如此。
tuyệt đối không chỉ có vậy.
绝无仅有。
《表示以某个范围为极限, 不得超过。》
chỉ trong ba ngày phải làm xong việc.
尽着三天把事情办好。

尽自 《老是; 总是。》
《表示单纯而没有别的; 只。》
trên kệ chỉ là sách khoa học.
书架上净是科学书。
mấy ngày hôm nay chỉ có mưa thôi.
这几天净下雨。 就 《仅仅; 只。》
lúc trước chỉ có mình anh ấy biết, bây giờ mọi người đều biết.
以前就他一个人知道, 现在大家都知道了
徒 ; 徒然 ; 仅仅; 只是 《表示除此以外; 没有别的。》
惟 ; 繄 《单单, 只。》
chỉ có một không hai; có một không hai
惟 一无二
只; 特 《表示限于某个范围。》
chỉ biết một mà không biết hai.
只知其一, 不知其二。
chỉ thấy cây, không thấy rừng; chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn cục.
只见树木, 不见森林。
只是 《表示强调限于某个情况或范围。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ

chỉ:chỉ có, chỉ vì
chỉ:chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)
chỉ:địa chỉ
chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ:đình chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ:cù lao ở sông
chỉ:trà chỉ (cặn, cấn)
chỉ: 
chỉ:chỉ yếu (miễn là)
chỉ:sợi chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ𥿗:sợi chỉ
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ: 
chỉ:chỉ yếu (miễn là)
chỉ:chỉ (ngón chân)
chỉ:chỉ đạo (đi đi lại lại)
chỉ: 
chỉ:tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)
chỉ:địa chỉ
chỉ:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
chỉ:kim chỉ (thuật khâu)

Gới ý 35 câu đối có chữ chỉ:

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

chỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỉ Tìm thêm nội dung cho: chỉ